Bài tập Luyện từ và câu: Từ có nghĩa giống nhau; Câu hỏi có đáp án
Bài tập Luyện từ và câu: Từ có nghĩa giống nhau; Câu hỏi có đáp án
-
674 lượt thi
-
6 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Đọc đoạn văn, tìm các cặp từ ngữ có nghĩa giống nhau.

Vịt xiêm – Ngan
Củ mì – Củ sắn
Kẹo đậu phộng – Kẹo lạc
Muối mè – Muối vừng
Câu 2:
17/06/2026Tìm 1 – 2 từ ngữ có nghĩa giống với mỗi từ sau

Mẹ: má, u, bầm
Bố: cha, thầy, tía
Lớn: bự, đô
Đẹp: xinh
Câu 3:
17/06/2026Đặt câu có sử dụng từ ngữ tìm được ở bài tập 2
Thầy tôi mới đi làm đồng về.
Thằng Hoa trông thật đô con.
Câu 4:
17/06/2026Tìm câu hỏi và từ ngữ dùng để hỏi có trong các đoạn văn sau

|
Câu |
Câu hỏi |
Từ ngữ dùng để hỏi |
|
a |
Con tên là gì? |
gì |
|
b |
Quê bạn ở đâu? |
ở đâu |
|
c |
Sao con không được quàng khăn đỏ như các anh chị hả bố? |
hả |
|
d |
Bạn nào lên bảng giải giúp cô bài này? |
này |
Câu 5:
17/06/2026Đặt tên cho bức tranh của cô giáo trong bài thơ Bàn tay cô giáo

Có thể đặt tên như sau
- Bức tranh cô giáo
- Bức tranh khéo léo
Câu 6:
17/06/2026Giới thiệu bức tranh với người thân
