Bài tập Lesson 1 có đáp án
Bài tập Lesson 1 có đáp án unit 11
-
162 lượt thi
-
6 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
a.
Mary: Ai vậy?
Lucy: Đây là chị gái tớ
b.
Nam: Ai kia?
Mai: Đó là anh trai tớ
Câu 2:
17/06/2026Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)
1. Who’s that? It’s my mother.
2. Who’s this? It’s my father.
3. Who’s this? It’s my brother.
4. Who’s that? It’s my sister.
Hướng dẫn dịch
1.Kia là ai? Đó là mẹ tôi.
2. Đây là ai ? Đó là cha tôi.
3. Đây là ai? Đó là anh trai của tôi.
4. Kia là ai? Đó là em gái của tôi.
Câu 3:
17/06/2026Let’s talk. (Cùng luyện nói)
1. Who’s that? It’s my mother.
2. Who’s this? It’s my father.
3. Who’s this? It’s my brother.
4. Who’s that? It’s my sister.
Hướng dẫn dịch
1.Kia là ai? Đó là mẹ tôi.
2. Đây là ai ? Đó là cha tôi.
3. Đây là ai? Đó là anh trai của tôi.
4. Kia là ai? Đó là em gái của tôi.
Câu 4:
17/06/2026Listen and tick. (Nghe và đánh dấu vào đáp án đúng)
1.a
2.b
Nội dung bài nghe
1.
A: Who’s this?
B: It’s my father.
2.
A: Who’s that?
B: It’s my sister
Hướng dẫn dịch
1.
A: Đây là ai?
B: Đó là cha tôi.
2.
A:Kia là ai?
B: Đó là em gái của tôi
Câu 5:
17/06/2026Look, complete and read. (Nhìn vào tranh, hoàn thành chỗ trống và đọc)
1. mother
2. father
3. sister
4. brother
Hướng dẫn dịch
1.
A: Đây à ai?
B: Đây là mẹ tớ.
2.
A: Kia là ai?
B: Kia là bố tớ.
3.
A: Đây là ai?
B:Đây là em gái tớ
4.
A: Kia là ai?
B: Kia là anh trai tớ.
Câu 6:
17/06/2026Gia đình của tớ
Đây là ai?
Đây là anh trai tớ.
Đây là ai?
Đây là em gái tớ.
Anh trai và em gái
Kia là ai
Đây là mẹ tớ
Kia là ai
Kia là bố tớ
Bố mẹ tớ
