Trang chủ Lớp 3 Tiếng Anh (mới) Bài tập Lesson 1 có đáp án

Bài tập Lesson 1 có đáp án

Bài tập Lesson 1 có đáp án unit 10

  • 137 lượt thi

  • 12 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

Media VietJack
Xem đáp án

a. A: Đến giờ giải lao rồi. Chúng ta chơi cờ đi.

    B: Được.

b.  A: Tôi chơi bóng chuyền vào giờ giải lao. Còn bạn thì sao, Minh?

    B:  Tôi chơi bóng rổ.


Câu 2:

17/06/2026

Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

Media VietJack
Xem đáp án

a. A: Đến giờ giải lao rồi. Chúng ta chơi cờ đi.

    B: Được.

b.  A: Tôi chơi bóng chuyền vào giờ giải lao. Còn bạn thì sao, Minh?

    B:  Tôi chơi bóng rổ.


Câu 3:

17/06/2026

Listen, point and say. (Nghe, chỉ và nói.)

Media VietJack
Xem đáp án

a. I play chess at break time. 

b. I play volleyball at break time. 

c. I play basketball at break time. 

d. I play badminton at break time. 

Hướng dẫn dịch

a. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.

b. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.

c. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.

d. Tớ chơi cầu lông vào giờ giải lao.


Câu 4:

17/06/2026

Listen, point and say. (Nghe, chỉ và nói.)

Media VietJack
Xem đáp án

a. I play chess at break time. 

b. I play volleyball at break time. 

c. I play basketball at break time. 

d. I play badminton at break time. 

Hướng dẫn dịch

a. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.

b. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.

c. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.

d. Tớ chơi cầu lông vào giờ giải lao.


Câu 5:

17/06/2026

Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

Media VietJack
Xem đáp án

- I play volleyball at break time. 

 - I play badminton at break time.


Câu 6:

17/06/2026

Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

Media VietJack
Xem đáp án

- I play volleyball at break time. 

 - I play badminton at break time.


Câu 7:

17/06/2026

Listen and tick. (Nghe  và đánh dấu.)

Media VietJack
Xem đáp án

1.b

2.a

Nội dung bài nghe

1.Linh: Hi. I’m Linh. I play volleyball at break time.

2. Ben: Hello. I’m Ben. I play basket at break time.

Hướng dẫn dịch

1.Linh: Chào bạn. Tớ là Linh. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.

2. Ben: Xin chào. Tớ là Ben. Tớ chơi ném rổ vào giờ giải lao.


Câu 8:

17/06/2026

Listen and tick. (Nghe  và đánh dấu.)

Media VietJack
Xem đáp án

1.b

2.a

Nội dung bài nghe

1.Linh: Hi. I’m Linh. I play volleyball at break time.

2. Ben: Hello. I’m Ben. I play basket at break time.

Hướng dẫn dịch

1.Linh: Chào bạn. Tớ là Linh. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.

2. Ben: Xin chào. Tớ là Ben. Tớ chơi ném rổ vào giờ giải lao.


Câu 9:

17/06/2026

Look, complete and read. (Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Media VietJack

Xem đáp án

1. I play basketball at break time. 

2. I play chess at break time. 

3. I play volleyball at break time. 

4. I play badminton at break time. 

Hướng dẫn dịch

1. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.

2. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.

3. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.

4. Tớ chơi cầu lông vào giờ giải lao.


Câu 10:

17/06/2026

Look, complete and read. (Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Media VietJack

Xem đáp án

1. I play basketball at break time. 

2. I play chess at break time. 

3. I play volleyball at break time. 

4. I play badminton at break time. 

Hướng dẫn dịch

1. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.

2. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.

3. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.

4. Tớ chơi cầu lông vào giờ giải lao.


Câu 11:

17/06/2026

Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

Media VietJack
Xem đáp án

Đã đến giờ giải lao.

Giờ giải lao, giờ giải lao.

Đã đến giờ giải lao.

Cờ, cờ, cờ.

Tôi chơi cờ vào giờ giải lao.

Giờ giải lao, giờ giải lao.

Đã đến giờ giải lao.

 Cầu lông, cầu lông, cầu lông.

Tôi chơi cầu lông vào giờ giải lao.


Câu 12:

17/06/2026

Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

Media VietJack
Xem đáp án

Đã đến giờ giải lao.

Giờ giải lao, giờ giải lao.

Đã đến giờ giải lao.

Cờ, cờ, cờ.

Tôi chơi cờ vào giờ giải lao.

Giờ giải lao, giờ giải lao.

Đã đến giờ giải lao.

 Cầu lông, cầu lông, cầu lông.

Tôi chơi cầu lông vào giờ giải lao.


Bắt đầu thi ngay