Trang chủ Lớp 10 Hóa học Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học có đáp án

Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học có đáp án

Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học có đáp án

  • 4953 lượt thi

  • 21 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ giữ được lâu hơn (a), khi nấu một loại thực phẩm bằng nồi áp suất sẽ nhanh chín hơn (b), bệnh nhân sẽ dễ hô hấp hơn khi dùng oxygen từ bình chứa khí oxygen so với từ không khí (c), …

Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ giữ được lâu hơn (a), khi nấu một loại thực phẩm bằng  (ảnh 1)

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của các quá trình biến đổi trên.

Xem đáp án

(a) Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ giữ được lâu hơn ⇒ Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng.

(b) Khi nấu một loại thực phẩm bằng nồi áp suất sẽ nhanh chín hơn ⇒ Ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng.

(c) Bệnh nhân sẽ dễ hô hấp hơn khi dùng oxygen từ bình chứa khí oxygen so với từ không khí ⇒ Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng.


Câu 3:

17/06/2026

Quan sát Hình 16.2 và phương trình hóa học của phản ứng, giải thích kết quả thí nghiệm 1.

Na2S2O3(aq) + H2SO4(aq) → Na2SO4(aq) + S(s) + SO2(g) + H2O(l)

Quan sát Hình 16.2 và phương trình hóa học của phản ứng, giải thích (ảnh 1)
Xem đáp án

Nồng độ Na2S2O3 giảm ⇒ Các hạt phân tử Na2S2O3 giảm ⇒ Số va chạm hiệu quả giữa các phân tử Na2S2O3 và phân tử H2SO4 giảm ⇒ Kết tủa tạo thành chậm tức là tốc độ phản ứng chậm hơn.


Câu 4:

17/06/2026

Giữ nguyên nồng độ dung dịch Na2S2O3 ban đầu, pha loãng dung dịch H2SO4 tương tự như cách pha loãng dung dịch Na2S2O3 theo Bảng 16.1, kết quả thí nghiệm sẽ thay đổi thế nào?

Xem đáp án

Pha loãng dung dịch H2SO4 ⇒ Nồng độ H2SO4 giảm ⇒ Các hạt phân tử H2SO4 giảm ⇒ Số va chạm hiệu quả giữa các phân tử Na2S2O3 và phân tử H2SO4 giảm ⇒ Kết tủa tạo thành chậm tức là tốc độ phản ứng chậm hơn.


Câu 5:

17/06/2026

Quan sát Hình 16.3, nhận xét sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng.

Quan sát Hình 16.3, nhận xét sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng. (ảnh 1)
Xem đáp án

Trong cùng một khoảng thời gian, cốc (1) được đun nóng bị mất màu, cốc (2) không được đun nóng màu chỉ nhạt hơn. Chứng tỏ nhiệt độ cao hơn đã làm phản ứng ở cốc (1) xảy ra nhanh hơn.


Câu 6:

17/06/2026

Quan sát Hình 16.4 và phương trình hóa học của phản ứng, giải thích vì sao tốc độ mất màu của KMnO4 trong 2 cốc không giống nhau.

Quan sát Hình 16.4 và phương trình hóa học của phản ứng, giải thích (ảnh 1)
Xem đáp án

Phương trình hóa học của phản ứng:

2KMnO4(aq) + 5H2C2O4(aq) + 3H2SO4(aq) → 2MnSO4(aq) + K2SO4(aq) + 10CO2(g) + 8H2O(l)

Ở nhiệt độ thường, các chất phản ứng chuyển động với tốc độ nhỏ.

Khi tăng nhiệt độ, các chất sẽ phản ứng với tốc độ lớn hơn, dẫn đến số va chạm hiệu quả tăng nên tốc độ phản ứng tăng.


Câu 7:

17/06/2026

Biết rằng, khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng 4 lần; cho biết tốc độ phản ứng giảm bao nhiêu lần khi nhiệt độ giảm từ 70oC xuống 40oC

Xem đáp án

Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng 4 lần

⇒ γ = 4

γt2−t110=440−7010=164

Khi nhiệt độ giảm từ 70oC xuống 40oC thì tốc độ phản ứng giảm 64 lần.

Câu 8:

17/06/2026

Quan sát Hình 16.5, cho biết mật độ phân bố của các phân tử chất khí trong bình kín thay đổi như thế nào khi tăng áp suất của bình?

Quan sát Hình 16.5, cho biết mật độ phân bố của các phân tử chất khí  (ảnh 1)
Xem đáp án

Ở áp suất bình thường, các phân tử khí tham gia chuyển động xa nhau hơn.

Khi bị nén dưới áp suất cao hơn, các phân tử khí tham gia được nén lại gần nhau dẫn đến số va chạm hiệu quả tăng lên.


Câu 9:

17/06/2026

Xét các phản ứng xảy ra trong bình kín:

2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)                  (1)

NH4Cl(s) → NH3(g) + HCl(g)               (2)

Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng nào? Khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

Xem đáp án

Trong phản ứng hóa học có sự tham gia của chất khí, áp suất có thể ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (1). Khi tăng áp suất tốc độ phản ứng tăng.


Câu 11:

17/06/2026

Nhận xét mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng với kích thước của CaCO3.

Xem đáp án

Kích thước của hạt đá vôi (CaCO3) càng nhỏ thì tốc độ phản ứng càng lớn.


Câu 12:

17/06/2026

Quan sát Hình 16.7, giải thích kết quả của thí nghiệm 2.

Quan sát Hình 16.7, giải thích kết quả của thí nghiệm 2. (ảnh 1)
Xem đáp án

Khi HCl phản ứng với CaCO3 dạng hạt, diện tích tiếp xúc giữa các phân tử HCl và CaCO3 tăng lên ⇒ số va chạm hiệu quả tăng ⇒ tốc độ phản ứng tăng.


Câu 13:

17/06/2026

Củi khi được chẻ nhỏ sẽ cháy nhanh hơn và mạnh hơn so với củi có kích thước lớn. Giải thích.

Xem đáp án

Củi được chẻ nhỏ ⇒ diện tích tiếp xúc giữa củi (nhiên liệu) với oxygen trong không khí tăng ⇒ tốc độ phản ứng cháy tăng.


Câu 15:

17/06/2026

Tại sao nhai kĩ cơm, cảm nhận cơm có vị ngọt hơn?

Xem đáp án

Enzyme amylase có trong nước bọt là chất xúc tác đẩy nhanh quá trình tiêu hóa tinh bột.

Khi nhai kĩ, thức ăn được chia nhỏ hơn ⇒ tăng diện tích tiếp xúc giữa thức ăn với các enzyme, khiến các phản ứng trong quá trình tiêu hóa tinh bột xảy ra nhanh hơn, hiệu quả hơn.


Câu 16:

17/06/2026

Quan sát Hình 16.9, cho biết yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng đã được vận dụng trong thực tiễn.

Quan sát Hình 16.9, cho biết yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ  (ảnh 1)
Xem đáp án

- Hình 16.9a) Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng:

Nồng độ oxygen trong không khí chỉ chiếm 21%. Dùng bình chứa oxygen mục đích làm tăng nồng độ chất tham gia ⇒ Tăng tốc độ phản ứng cháy

- Hình 16.9b) Ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng.

Dùng nồi áp suất làm tăng áp suất trong nồi ⇒ tăng tốc độ phản ứng ⇒ Làm thức ăn nhanh chín hơn.

- Hình 16.9c) Ảnh hưởng của diện tích tiếp xúc đến tốc độ phản ứng.

Đậy nắp lò làm giảm diện tích tiếp xúc của than với oxygen trong không khí ⇒ Giảm tốc độ phản ứng cháy ⇒ Than cháy được lâu hơn.

- Hình 16.9d) Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng.

Bảo quản thức ăn trong tủ lạnh ⇒ Giảm nhiệt độ ⇒ Giảm tốc độ phản ứng oxi hóa thức ăn ⇒ Thức ăn lâu bị ôi thiu.


Câu 17:

17/06/2026

Trong quá trình lên men giấm, người ta thường cho chuối hay nước dừa vào lọ chứa giấm nuôi, giải thích.

Xem đáp án

Vận dụng yếu tố ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng.

Chuối và nước dừa chứa các enzyme có vai trò là chất xúc tác cho quá trình lên men giấm.

Câu 19:

17/06/2026

Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ phản ứng.

Xem đáp án

- Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng

- Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng

- Đối với phản ứng có chất khí tham gia, tốc độ phản ứng tăng khi tăng áp suất

- Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng

- Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học, nhưng vẫn được bảo toàn về chất lượng khi kết thúc phản ứng


Câu 20:

17/06/2026

Cho a g kim loại Zn dạng hạt vào lượng dư dung dịch HCl 2M, phương trình hóa học xảy ra như sau:

Zn(s) + 2HCl(aq) → ZnCl2(aq) + H2(g)

Tốc độ khí H2 thoát ra như thế nào khi thay đổi các yếu tố dưới đây

a) Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn

b) Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1M

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch HCl.

Xem đáp án

a) Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn

⇒ Tăng diện tích tiếp xúc của chất phản ứng

⇒ Tăng tốc độ phản ứng

⇒ Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

b) Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1M

⇒ Nồng độ chất tham gia giảm.

⇒ Tốc độ phản ứng giảm

⇒ Khí H2 thoát ra chậm hơn.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch HCl.

⇒ Tăng nhiệt độ của phản ứng

⇒ Tăng tốc độ phản ứng

⇒ Khí H2 thoát ra nhanh hơn.


Bắt đầu thi ngay