Trang chủ Lớp 3 Toán Bài tập Các số trong phạm vi 10000 có đáp án

Bài tập Các số trong phạm vi 10000 có đáp án

Bài tập Các số trong phạm vi 10000 có đáp án

  • 253 lượt thi

  • 7 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Số?

Số (ảnh 1)

Xem đáp án

Em sử dụng kiến thức:

Số (ảnh 2)

Em điền số vào dấu ?:

Số (ảnh 3)


Câu 2:

17/06/2026

a) Viết các số sau: sáu nghìn, mười nghìn, một nghìn ba trăm, bốn nghìn năm trăm, bảy nghìn tám trăm.

b) Đọc các số sau: 7000, 5 300, 8 400, 9 000, 10 000.

Xem đáp án

a) Sáu nghìn: 6000

Mười nghìn: 10000

Một nghìn ba trăm: 1300

Bốn nghìn năm trăm: 4500

Bảy nghìn tám trăm: 7800

b) 7000: Bảy nghìn

5300: Năm nghìn ba trăm

8400: Tám nghìn bốn trăm

9000: Chín nghìn

10000: Muời nghìn


Câu 4:

17/06/2026

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu) (ảnh 1)

a)

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu) (ảnh 2)

b)

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu) (ảnh 3)

 

Xem đáp án

Em sử dụng kiến thức:

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu) (ảnh 4)

a) 3243: Ba nghìn hai trăm bốn mươi ba.

b) 2354: Hai nghìn ba trăm năm mươi bốn.


Câu 5:

17/06/2026

a) Viết các số: một nghìn hai trăm sáu mươi chín, năm nghìn tám trăm mười ba, chín nghìn bốn trăm bảy mươi lăm, sáu nghìn sáu trăm chín mươi, ba nghìn hai trăm linh sáu.

b) Đọc các số: 4765, 6494, 3120, 8017

Xem đáp án

a) Một nghìn hai trăm sáu mươi chín: 1269

Năm nghìn tám trăm mười ba: 5813

Chín nghìn bốn trăm bảy mươi lăm: 9475

Sáu nghìn sáu trăm chín mươi: 6690

Ba nghìn hai trăm linh sáu: 3206

b) 4765: Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm.

6494: Sáu nghìn bốn trăm chín mươi bốn.

3120: Ba nghìn một trăm hai mươi.

8017: Tám nghìn không trăm mười bảy.


Câu 6:

17/06/2026

Hãy đọc năm sinh của các thành viên trong gia đình ở bức tranh sau:

Hãy đọc năm sinh của các thành viên trong gia đình ở bức tranh sau (ảnh 1)

Xem đáp án

- Dung sinh năm hai nghìn không trăm mười bốn.

- Ông nội Dung sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi lăm.

- Bà nội Dung sinh năm một nghìn chín trăm sáu mươi.

- Mẹ Dung sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi lăm.

- Bố Dung sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi ba.

- Em Bo sinh năm hai nghìn không trăm hai mươi.


Bắt đầu thi ngay