Trang chủ Lớp 7 Toán Bài tập Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến có đáp án

Bài tập Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến có đáp án

Bài tập Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến có đáp án

  • 309 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Có thể cộng và trừ hai đa thức một biến như cộng và trừ hai số thực không?

Xem đáp án

Ta có thể cộng và trừ hai đa thức một biến như cộng và trừ hai số thực.


Câu 2:

17/06/2026

Hãy lập biểu thức biểu thị tổng chu vi của hình vuông (Hình 1a) và hình chữ nhật (Hình 1b).

Media VietJack

Xem đáp án

Biểu thức biểu thị chu vi của hình vuông là: 4x.

Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật là: 2 . (x + x + 1) = 2 . (2x + 1) = 2 . 2x + 2 . 1 = 4x + 2.

Biểu thức biểu thị tổng chu vi của hình vuông và hình chữ nhật là: 4x + 4x + 2 = 8x + 2.


Câu 3:

17/06/2026

Cho hai đa thức P(x) = 7x3 - 8x + 12 và Q(x) = 6x2 - 2x3 + 3x - 5.

Hãy tính P(x) + Q(x) bằng hai cách.

Xem đáp án

Cách 1:

P(x) + Q(x) = (7x3 - 8x + 12) + (6x2 - 2x3 + 3x - 5)

P(x) + Q(x) = 7x3 - 8x + 12 + 6x2 - 2x3 + 3x - 5

P(x) + Q(x) = (7x3 - 2x3) + 6x2 + (-8x + 3x) + (12 - 5)

P(x) + Q(x) = 5x3 + 6x2 - 5x + 7

Vậy P(x) + Q(x) = 5x3 + 6x2 - 5x + 7.

Cách 2:

Q(x) = 6x2 - 2x3 + 3x - 5 = -2x3 + 6x2 + 3x - 5.

Khi đó thực hiện đặt phép tính ta có:

+−7x32x3+6x2−+8x3x+−12  5¯         5x3+6x2−5x+7

 

Vậy P(x) + Q(x) = 5x3 + 6x2 - 5x + 7.


Câu 4:

17/06/2026

Hình 2 gồm một hình chữ nhật có chiều dài 4x cm, chiều rộng 2x cm và hình vuông nhỏ bên trong có cạnh x cm.

Media VietJack

Hãy lập biểu thức biểu thị diện tích của phần được tô màu vàng trong Hình 2.

Xem đáp án

Biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật là: 4x . 2x = 8x2.

Biểu thức biểu thị diện tích của hình vuông là: x2.

Biểu thức biểu thị diện tích phần được tô vàng trong Hình 2 là: 8x2 - x2 = 7x2.


Câu 5:

17/06/2026

Cho hai đa thức P(x) = 2x3 - 9x2 + 5 và Q(x) = -2x2 - 4x3 + 7x.

Hãy tính P(x) - Q(x) bằng hai cách.

Xem đáp án

Cách 1:

P(x) - Q(x) = (2x3 - 9x2 + 5) - (-2x2 - 4x3 + 7x)

P(x) - Q(x) = 2x3 - 9x2 + 5 + 2x2 + 4x3 - 7x

P(x) - Q(x) = (2x3 + 4x3) + (-9x2 + 2x2) - 7x + 5

P(x) - Q(x) = 6x3 - 7x2 - 7x + 5

Vậy P(x) - Q(x) = 6x3 - 7x2 - 7x + 5.

Cách 2:

Q(x) = -2x2 - 4x3 + 7x = - 4x3 - 2x2 + 7x

Khi đó thực hiện đặt phép tính ta có:

−−2x34x3−−9x22x2+7x  +5¯       6x3−7x2−7x+5

Vậy P(x) - Q(x) = 6x3 - 7x2 - 7x + 5.


Câu 6:

17/06/2026

Thực hiện phép tính: (x - 4) + [(x2 + 2x) + (7 - x)].

Xem đáp án

(x - 4) + [(x2 + 2x) + (7 - x)]

= x - 4 + x2 + 2x + 7 - x

= x2 + (x + 2x - x) + (-4 + 7)

= x2 + 2x + 3


Câu 7:

17/06/2026

Cho hai đa thức P(x) = -3x4 - 8x2 + 2x và Q(x) = 5x3 - 3x2 + 4x - 6.

Hãy tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x).

Xem đáp án

P(x) + Q(x) = (-3x4 - 8x2 + 2x) + (5x3 - 3x2 + 4x - 6)

P(x) + Q(x) = -3x4 - 8x2 + 2x + 5x3 - 3x2 + 4x - 6

P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 + (-8x2 - 3x2) + (2x + 4x) - 6

P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 - 11x2 + 6x - 6

P(x) - Q(x) = (-3x4 - 8x2 + 2x) - (5x3 - 3x2 + 4x - 6)

P(x) - Q(x) = -3x4 - 8x2 + 2x - 5x3 + 3x2 - 4x + 6

P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 + (-8x2 + 3x2) + (2x - 4x) + 6

P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 - 5x2 - 2x + 6

Vậy P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 - 11x2 + 6x - 6; P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 - 5x2 - 2x + 6.


Câu 8:

17/06/2026

Cho đa thức M(x) = 7x3 - 2x2 + 8x + 4.

Tìm đa thức N(x) sao cho M(x) + N(x) = 3x2 - 2x.

Xem đáp án

Do M(x) + N(x) = 3x2 - 2x nên N(x) = 3x2 - 2x - M(x)

N(x) = 3x2 - 2x - (7x3 - 2x2 + 8x + 4)

N(x) = 3x2 - 2x - 7x3 + 2x2 - 8x - 4

N(x) = -7x3 + (3x2 + 2x2) + (-2x - 8x) - 4

N(x) = -7x3 + 5x2 - 10x - 4

Vậy N(x) = -7x3 + 5x2 - 10x - 4.


Câu 9:

17/06/2026

Cho đa thức A(y) = -5y4 - 4y2 + 2y + 7.

Tìm đa thức B(y) sao cho B(y) - A(y) = 2y3 - 9y2 + 4y.

Xem đáp án

Do B(y) - A(y) = 2y3 - 9y2 + 4y nên B(y) = A(y) + 2y3 - 9y2 + 4y

B(y) = (-5y4 - 4y2 + 2y + 7) + 2y3 - 9y2 + 4y

B(y) = -5y4 - 4y2 + 2y + 7 + 2y3 - 9y2 + 4y

B(y) = -5y4 + 2y3 + (-4y2 - 9y2) + (2y + 4y) + 7

B(y) = -5y4 + 2y3 -13y2 + 6y + 7

Vậy B(y) = -5y4 + 2y3 -13y2 + 6y + 7.


Câu 10:

17/06/2026

Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình thang cân trong Hình 3:

Media VietJack

Xem đáp án

Biểu thức biểu thị chu vi của hình thang cân là:

8x + 4x + 1 + 15x - 6 + 4x + 1

= (8x + 4x + 15x + 4x) + (1 - 6 + 1)

= 31x - 4

Vậy biểu thức biểu thị chu vi của hình thang cân là 31x - 4.


Câu 11:

17/06/2026

Cho tam giác (Hình 4) có chu vi bằng 12t - 3. Tìm cạnh chưa biết của tam giác đó.

Media VietJack

Xem đáp án

Độ dài cạnh còn lại của tam giác bằng:

12t - 3 - (3t + 8) - (4t - 7)

= 12t - 3 - 3t - 8 - 4t + 7

= (12t - 3t - 4t) + (-3 - 8 + 7)

= 5t - 4


Câu 12:

17/06/2026

Cho ba đa thức P(x) = 9x4 - 3x3 + 5x - 1; Q(x) = -2x3 - 5x2 + 3x - 8;

R(x) = -2x4 + 4x2 + 2x - 10.

Tính P(x) + Q(x) + R(x) và P(x) - Q(x) - R(x).

Xem đáp án

P(x) + Q(x) + R(x) = (9x4 - 3x3 + 5x - 1) + (-2x3 - 5x2 + 3x - 8) + (-2x4 + 4x2 + 2x - 10)

= 9x4 - 3x3 + 5x - 1 - 2x3 - 5x2 + 3x - 8 - 2x4 + 4x2 + 2x - 10

= (9x4 - 2x4) + (-3x3 - 2x3) + (-5x2 + 4x2) + (5x + 3x + 2x) + (-1 - 8 - 10)

= 7x4 - 5x3 - x2 + 10x - 19

P(x) - Q(x) - R(x) = (9x4 - 3x3 + 5x - 1) - (-2x3 - 5x2 + 3x - 8) - (-2x4 + 4x2 + 2x - 10)

= 9x4 - 3x3 + 5x - 1 + 2x3 + 5x2 - 3x + 8 + 2x4 - 4x2 - 2x + 10

= (9x4 + 2x4) + (-3x3 + 2x3) + (5x2 - 4x2) + (5x - 3x - 2x) + (-1 + 8 + 10)

= 11x4 - x3 + x2 + 17


Câu 13:

17/06/2026

Cho đa thức P(x) = x3 - 4x2 + 8x - 2. Hãy viết P(x) thành tổng của hai đa thức bậc bốn.

Xem đáp án

Lời giải

Đặt A(x) = x4 + x3 - 4x2.

Khi đó P(x) = A(x) + B(x).

Suy ra B(x) = P(x) - A(x)

B(x) = (x3 - 4x2 + 8x - 2) - (x4 + x3 - 4x2)

B(x) = x3 - 4x2 + 8x - 2 - x4 - x3 + 4x2

B(x) = -x4 + (x3 - x3) + (-4x2 + 4x2) + 8x - 2

B(x) = -x4 + 8x - 2.

Vậy P(x) = (x4 + x3 - 4x2) + (-x4 + 8x - 2).

*Phương pháp giải:

Ta có thể tách 1 hạng tử nào đó của đa thức thành hai hay nhiều hạng tử thích hợp để làm xuất hiện những nhóm hạng tử mà ta có thể dùng các phương pháp khác để phân tích được

*Lý thuyết:

- Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.

- Phương pháp đặt nhân tử chung là một phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử có chung nhân tử:

A.B + A.C = A.(B + C)

Xem thêm

Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, bài tập và cách giải (2024) – Toán 8 

TOP 40 câu Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung (có đáp án) - Toán 8 

 
 

Câu 14:

17/06/2026

Cho hình vuông cạnh 2x và bên trong là hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 3 (Hình 5).

Media VietJack

Tìm đa thức theo biến x biểu thị diện tích của phần được tô màu xanh.

Xem đáp án

Biểu thức biểu thị diện tích hình vuông là: 2x . 2x = 4x2.

Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật là: 3x.

Biểu thức biểu thị diện tích của phần được tô màu xanh là: 4x2 - 3x.


Câu 15:

17/06/2026

a) Thực hiện phép tính: (3x - 1) + [(2x2 + 5x) + (4 - 3x)].

b) Cho A = 4x + 2, C = 5 - 3x2. Tìm đa thức B sao cho A + B = C.

Xem đáp án

a) (3x - 1) + [(2x2 + 5x) + (4 - 3x)]

= 3x - 1 + 2x2 + 5x + 4 - 3x

= 2x2 + (3x + 5x - 3x) + (-1 + 4)

= 2x2 + 5x + 3

b) Do A + B = C nên B = C - A

B = 5 - 3x2 - (4x + 2)

B = 5 - 3x2 - 4x - 2

B = -3x2 - 4x + (5 - 2)

B = -3x2 - 4x + 3

Vậy B = -3x2 - 4x + 3.


Bắt đầu thi ngay