Trang chủ Lớp 11 Hóa học 30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 13. Hydrocarbon không no có đáp án

30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 13. Hydrocarbon không no có đáp án

30 câu Trắc nghiệm Hóa 11 Cánh diều Bài 13. Hydrocarbon không no có đáp án

  • 29 lượt thi

  • 24 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

10/07/2026

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm: không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.


Câu 2:

10/07/2026

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là CnH2n (n ≥ 2).


Câu 3:

10/07/2026

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CH3-CH=CH2 là alkene.


Câu 4:

10/07/2026

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau được gọi là các chất đồng phân của nhau.

Vậy CH2=CH-CH2-CH2-CH3 và (CH3)2C=CH-CH3 là đồng phân của nhau.


Câu 5:

10/07/2026

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là but-2-ene.


Câu 6:

10/07/2026

Alkene sau có tên gọi là

Alkene sau có tên gọi là   A. 2-methylbut-2-ene.		 B. 3-methylbut-2-ene. C. 2-metybut-3-ene.	 (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Alkene sau có tên gọi là   A. 2-methylbut-2-ene.		 B. 3-methylbut-2-ene. C. 2-metybut-3-ene.	 (ảnh 2)

: 2-methylbut-2-ene


Câu 7:

10/07/2026

Alkyne dưới đây có tên gọi là

Alkyne dưới đây có tên gọi là  A. 3-methylpent-2-yne.                                   (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Alkyne dưới đây có tên gọi là  A. 3-methylpent-2-yne.                                   (ảnh 2): 4-methylhex-2-yne.

Câu 8:

10/07/2026

Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3-methylbut-1-yne: (CH3)2CH-C≡CH


Câu 9:

10/07/2026

Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4-methylpent-2-yne: (CH3)2CH-C≡CH-CH3.


Câu 10:

10/07/2026

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành alkane.


Câu 11:

10/07/2026

Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Alkene không phản ứng được với NaCl.


Câu 12:

10/07/2026

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 →to dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 →to dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác Lindlar.


Câu 13:

10/07/2026

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

CH3-CH2-CH=CH2 + H2 →Ni CH3– CH2 – CH2 – CH3 (butane).


Câu 14:

10/07/2026

Phản ứng đặc trưng của alkene là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng đặc trưng của alkene là phản ứng cộng.        


Câu 15:

10/07/2026

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ethylene có khả năng làm mất màu dung dịch bromine.


Câu 16:

10/07/2026

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4

Sản phẩm của phản ứng trên là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

HC≡CH + H2O →H2SO4, 80 oCHgSO4 CH3-CH=O.


Câu 17:

10/07/2026

Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nCH2=CH2→to,xt,p   (  CH2−CH2)n  .


Câu 18:

10/07/2026

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O→ 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH


Câu 19:

10/07/2026

Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

CH3-C≡C-CH3 không có hydrogen linh động.


Câu 20:

10/07/2026

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Propyne tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.

CH≡C-CH3 + AgNO3 + NH3→ CAg≡C-CH3 + NH4NO3.


Câu 21:

10/07/2026

Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

But-2-yne không có liên kết ba đầu mạch, không phản ứng được với AgNO3/NH3.


Câu 22:

10/07/2026

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 đồng phân là: CH2 = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH = CH – CH3 và CH3- C(CH3)=CH2.


Câu 23:

10/07/2026

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3 đồng phân là: CH≡C-CH2-CH2-CH3; CH≡C-CH(CH3)2; CH3-C≡C-CH2-CH3.


Câu 24:

10/07/2026

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có hai đồng phân thoả mãn là: CH≡C-CH2-CH2-CH3; CH≡C-CH(CH3)2.


Bắt đầu thi ngay