100 câu trắc nghiệm Nhóm Halogen cơ bản
100 câu trắc nghiệm Nhóm Halogen cơ bản (P3)
-
994 lượt thi
-
25 câu hỏi
-
20 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Có phản ứng hoá học xảy ra như sau:
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
Đáp án D
Câu 2:
17/06/2026Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng:
Đáp án A.
Do AgF là chất tan.
Câu 3:
17/06/2026Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng:
Đáp án D.
AgCl: kết tủa trắng, AgBr: kết tủa vàng nhạt, AgI: Kết tủa vàng đậm
Câu 5:
17/06/2026Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ. Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là
Đáp án A
nKOH = 0,1.1=0,1 (mol)
KOH + HCl →KCl + H2O
0,1→ 0,1 (mol)
Câu 7:
17/06/2026Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu vàng đậm nhất?
Đáp án D.
AgNO3 + HI →AgI↓ + HNO3
Kết tủa vàng đậm
Câu 8:
17/06/2026Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình chứa khí clo?
Đáp án B
Câu 9:
17/06/2026Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chức m gam muối. Giá trị của m là :
Đáp án C
Câu 10:
17/06/2026Cho 10,6 gam Na2CO3 vào dung dịch HCl (loãng, dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
Đáp án C
Câu 11:
17/06/2026Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:
Đáp án C
nAl = 0,2, nFe = 0,1 (mol)
2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2
0,2 → 0,3 (mol)
Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
0,1 0,1 (mol)
V = (0,3+0,1).22,4 = 8,96 (l)
Câu 12:
17/06/2026Hòa tan hoàn toàn 52,2 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng, dư thì sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí Cl2 ở đktc?
Đáp án B
Câu 13:
17/06/2026Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là :
Đáp án C
nHCl = 0,1.0,02=0,002 (mol)
NaOH + HCl →NaCl + H2O
0,002←0,002 (mol)
Câu 14:
17/06/2026Phát biểu nào sau đây là sai?
Đáp án C.
Tính axit tăng dần từ HF đến HI
Câu 16:
17/06/2026Phản ứng nào sau đây xảy ra không tạo muối FeCl2?
Đáp án C.
2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3
Câu 17:
17/06/2026Sục Clo từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là:
Đáp án B
Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2
Câu 18:
17/06/2026Trong phản ứng:
Cl2 +KOH → KCl + KClO3 + H2O,
clo đóng vai trò:
Đáp án A
Câu 19:
17/06/2026Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
Đáp án C
Câu 20:
17/06/2026Cho 16,25 gam một kim loại M hoá trị II tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 2M. Nguyên tử khối của kim loại M là:
Đáp án B
Gọi kim loại là R, nHCl= 0,25.2= 0,5 (mol)
R + 2HCl → RCl2 + H2
0,25 ← 0,5 (mol)
Câu 22:
17/06/2026Đốt 16,8 g Fe trong bình đựng khí clo. Thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là:
Đáp án B
nFe = 0,3 (mol)
2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3
0,3 0,45 (mol)
V = 0,45.22,4 = 10,08 (l)
Bài thi liên quan
-
100 câu trắc nghiệm Nhóm Halogen cơ bản (P1)
-
25 câu hỏi
-
20 phút
-
-
100 câu trắc nghiệm Nhóm Halogen cơ bản (P2)
-
25 câu hỏi
-
20 phút
-
-
100 câu trắc nghiệm Nhóm Halogen cơ bản (P4)
-
25 câu hỏi
-
20 phút
-
