Danh sách câu hỏi
Có 22,244 câu hỏi trên 557 trang
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005-2015
(Đơn vị: nghìn người)
|
Năm |
2005 |
2007 |
2009 |
2011 |
2013 |
2015 |
|
Thành thị |
22.332 |
23.746 |
25.585 |
27.719 |
28.875 |
31.132 |
|
Nông thôn |
60.060 |
60.472 |
60.440 |
60.141 |
60.885 |
60.582 |
|
Tổng số dân |
82.392 |
74.218 |
86.860 |
87.860 |
89.756 |
91.714 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể iện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 – 2015 theo bảng số liệu là:
lượt xem
lượt xem
lượt xem


