Câu hỏi:
16/09/2026 6
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta là
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta là
A. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
B. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
B. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
C. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.
C. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.
D. tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí các ngành kinh tế.
Cách giải:
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta là tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương theo sát xu hướng chuyển dịch chung của thành phần kinh tế cả nước: giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước (đặc biệt là kinh tế tư nhân) và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Chọn D.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta, khu vực I có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta, khu vực I có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Câu 5:
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động giao thông vận tải đường ô tô ở nước ta hiện nay?
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động giao thông vận tải đường ô tô ở nước ta hiện nay?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng vòng cung?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng vòng cung?
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 10:
Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu là
Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu là
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?
Câu 12:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
Câu 13:
Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
Câu 14:
Năng suất lúa nước ta những năm qua tăng mạnh là do áp dụng các biện pháp nào sau đây?
Năng suất lúa nước ta những năm qua tăng mạnh là do áp dụng các biện pháp nào sau đây?
Câu 15:
Cho bảng số liệu:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2000- 2022
Năm
2000
2010
2015
2020
2022
Than sạch (Nghìn tấn)
11.609,0
44.835,0
41.664,0
44.598,4
49.854,7
Dầu tho khai thác (Nghìn tấn)
16.291,0
15.014,0
18.746,0
11.470,0
10.840,0
Điện phát ra (Triệu Kwh)
26.683,0
91.722,0
157.949,0
235.410,4
258.790,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2000 - 2022?
Cho bảng số liệu:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2000- 2022
|
Năm |
2000 |
2010 |
2015 |
2020 |
2022 |
|
Than sạch (Nghìn tấn) |
11.609,0 |
44.835,0 |
41.664,0 |
44.598,4 |
49.854,7 |
|
Dầu tho khai thác (Nghìn tấn) |
16.291,0 |
15.014,0 |
18.746,0 |
11.470,0 |
10.840,0 |
|
Điện phát ra (Triệu Kwh) |
26.683,0 |
91.722,0 |
157.949,0 |
235.410,4 |
258.790,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2000 - 2022?
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

