Câu hỏi:
20/07/2024 110
Write six questions with the correct forms of “have got” and the words in the boxes. Then work in pairs. Ask and answer your questions. (Viết 6 câu hỏi với các dạng đúng của “have got” và các từ trong khung. Sau đó làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời câu hỏi của bạn.)
Write six questions with the correct forms of “have got” and the words in the boxes. Then work in pairs. Ask and answer your questions. (Viết 6 câu hỏi với các dạng đúng của “have got” và các từ trong khung. Sau đó làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời câu hỏi của bạn.)
Trả lời:
Gợi ý:
- Have you got interesting masks?
- Have your friends got difficult exercises?
- Has your teacher got old furniture?
- Has this class got nice teachers?
- Has the school got modern science lab?
- Has this book got old posters?
Hướng dẫn dịch:
- Bạn có những chiếc mặt nạ thú vị không?
- Bạn bè của bạn có bài tập khó không?
- Cô giáo của bạn có bàn ghế cũ không?
- Lớp này có những cô giáo dễ mến không?
- Trường có phòng thí nghiệm khoa học hiện đại không?
- Cuốn sách này có áp phích cũ không?
Gợi ý:
- Have you got interesting masks?
- Have your friends got difficult exercises?
- Has your teacher got old furniture?
- Has this class got nice teachers?
- Has the school got modern science lab?
- Has this book got old posters?
Hướng dẫn dịch:
- Bạn có những chiếc mặt nạ thú vị không?
- Bạn bè của bạn có bài tập khó không?
- Cô giáo của bạn có bàn ghế cũ không?
- Lớp này có những cô giáo dễ mến không?
- Trường có phòng thí nghiệm khoa học hiện đại không?
- Cuốn sách này có áp phích cũ không?CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Write a short paragraph (60 - 80 words) about your school using “there's, there are, has got, have got” (Viết một đoạn văn ngắn (60 - 80 từ) về trường của bạn bằng cách sử dụng “there, there, has got, have got”)
Write a short paragraph (60 - 80 words) about your school using “there's, there are, has got, have got” (Viết một đoạn văn ngắn (60 - 80 từ) về trường của bạn bằng cách sử dụng “there, there, has got, have got”)
Câu 2:
Complete the sentences. Then check your answers in the dialogue on page 8. When do we use “any”? (Hoàn thành các câu. Sau đó, kiểm tra câu trả lời của bạn trong đoạn hội thoại ở trang 8. Khi nào chúng ta sử dụng “any”?)
Complete the sentences. Then check your answers in the dialogue on page 8. When do we use “any”? (Hoàn thành các câu. Sau đó, kiểm tra câu trả lời của bạn trong đoạn hội thoại ở trang 8. Khi nào chúng ta sử dụng “any”?)
Câu 3:
Complete the text with the correct forms of “be” and “have got” (Hoàn thành văn bản với các dạng chính xác của “be” và “have got”)
Complete the text with the correct forms of “be” and “have got” (Hoàn thành văn bản với các dạng chính xác của “be” và “have got”)
Câu 4:
Look for examples from the dialogue on page 8. What are the “he/ she/ it” forms of the words in bold? (Hãy tìm các ví dụ từ đoạn hội thoại ở trang 8. Các dạng “he / she / it” của các từ in đậm là gì?)
Look for examples from the dialogue on page 8. What are the “he/ she/ it” forms of the words in bold? (Hãy tìm các ví dụ từ đoạn hội thoại ở trang 8. Các dạng “he / she / it” của các từ in đậm là gì?)
Câu 5:
Complete the quiz with “is there” or “are there”. Then answer the questions (Hoàn thành bài kiểm tra với “is there” hoặc “are there”. Sau đó trả lời các câu hỏi)
Complete the quiz with “is there” or “are there”. Then answer the questions (Hoàn thành bài kiểm tra với “is there” hoặc “are there”. Sau đó trả lời các câu hỏi)
Câu 6:
Look at the photos. Complete the sentences with the correct forms of “have got” (Nhìn vào những bức hình. Hoàn thành các câu với dạng đúng của “have got”)
Look at the photos. Complete the sentences with the correct forms of “have got” (Nhìn vào những bức hình. Hoàn thành các câu với dạng đúng của “have got”)