Câu hỏi:
17/06/2026 4,466
Việt đếm các số cách đều 5 từ 0 đến 100.
Hỏi Việt đã đếm được bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
Việt đếm các số cách đều 5 từ 0 đến 100.
Hỏi Việt đã đếm được bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
*Lời giải
Các số cách đều 5 từ 0 đến 100 thành 0,5,10,......,100
Số số hạng của dãy số việt đếm
(100 – 0) : 5 + 1 = 21 (số hạng)
Ta thấy: số đầu và số cuối của dãy số đều là số chẵn.
→ số chẵn = số lẻ + 1
→ số lẻ = số
Số chẵn : 21 – 10 = 11 số
Vậy bạn Việt đếm được 11 số chẵn và 10 số lẻ
*Phương pháp giải
- Các số có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8 là các số chẵn.
- Các số có chữ số tận cùng là: 1; 3; 5; 7; 9 là các số lẻ
*Lý thuyết cần nắm và dạng bài toán về số chẵn, số lẻ:
Lý thuyết
- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn.
Ví dụ: 12, 32, 40, 56, 68, ……
- Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là số lẻ
Ví dụ: 21, 39, 605, 647, ……
Chú ý:
• Các số chẵn chia hết cho 2.
• Các số lẻ không chia hết cho 2.
Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:
Giải SGK Toán lớp 4 KNTT Bài 3: Số chẵn, số lẻ
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 (Kết nối tri thức) Tuần 1 có đáp án
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Khoanh màu đỏ vào số chẵn, màu xanh vào số lẻ trong các số dưới đây.

Câu 2:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Từ 110 đến 131 có ...... số chẵn, có ...... số lẻ.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Từ 110 đến 131 có ...... số chẵn, có ...... số lẻ.
Câu 3:
- Viết tiếp các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp.
- Viết tiếp các số lẻ để được ba số lẻ liên tiếp.
- Viết tiếp các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp.
- Viết tiếp các số lẻ để được ba số lẻ liên tiếp.
Câu 4:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Biết 124 và 126 là hai số chẵn liên tiếp. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau ...... đơn vị.
- Biết 127 và 129 là hai số lẻ liên tiếp. Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau ….. đơn vị.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Biết 124 và 126 là hai số chẵn liên tiếp. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau ...... đơn vị.
- Biết 127 và 129 là hai số lẻ liên tiếp. Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau ….. đơn vị.
Câu 5:
Viết tên bông hoa A, B, C hoặc D thích hợp vào chỗ chấm.
Con ong bay theo đường:
a) Ghi các số chẵn thì đến bông hoa …..
b) Ghi các số lẻ thì đến bông hoa .....
c) Ghi số chẵn rồi đến số lẻ thì đến bông hoa …..
d) Ghi số lẻ rồi đến số chẵn thì đến bông hoa …..
Con ong bay theo đường:
a) Ghi các số chẵn thì đến bông hoa …..
b) Ghi các số lẻ thì đến bông hoa .....
c) Ghi số chẵn rồi đến số lẻ thì đến bông hoa …..
d) Ghi số lẻ rồi đến số chẵn thì đến bông hoa …..
Câu 7:
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Từ ba thẻ số 9, 3, 0 lập được:
- Các số lẻ có ba chữ số là: ……………………………………………….
- Các số chẵn có ba chữ số là: . …………………………………………..
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Từ ba thẻ số 9, 3, 0 lập được:
- Các số lẻ có ba chữ số là: ……………………………………………….
- Các số chẵn có ba chữ số là: . …………………………………………..
Câu 9:
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Trên tia số có:
- Các số chẵn là: ………………………………………………………………….
- Các số lẻ là: …………………………………………………………………….
Trên tia số có:
- Các số chẵn là: ………………………………………………………………….
- Các số lẻ là: …………………………………………………………………….


