Câu hỏi:
17/06/2026 209
Use the phrases in the box to complete the sentences. (Sử dụng các cụm từ trong hộp để hoàn thành các câu.)
Use the phrases in the box to complete the sentences. (Sử dụng các cụm từ trong hộp để hoàn thành các câu.)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
1. petrol-powered cars
2. high-speed train
3. Solar-powered ships
4. driverless car
5. Eco-friendly vehicles
6. self-balancing
Hướng dẫn dịch:
1. Mọi người sẽ không lái xe ô tô chạy bằng xăng trong thời gian 10 năm nữa vì chúng gây ô nhiễm.
2. Đi tàu cao tốc thoải mái hơn tàu truyền thống.
3. Những con tàu chạy bằng năng lượng mặt trời sẽ xanh hơn những con tàu mà chúng ta đang sử dụng hiện nay.
4. Bạn có thể thư giãn và đọc sách nếu bạn đi trên một chiếc xe không người lái.
5. Phương tiện thân thiện với môi trường chắc chắn sẽ trở nên phổ biến trong tương lai gần.
6. Một chiếc solowheel rất thú vị và an toàn khi đi xe. Nó có khả năng tự cân bằng nên các tay đua không bị ngã.
|
1. petrol-powered cars |
2. high-speed train |
|
3. Solar-powered ships |
4. driverless car |
|
5. Eco-friendly vehicles |
6. self-balancing |
Hướng dẫn dịch:
1. Mọi người sẽ không lái xe ô tô chạy bằng xăng trong thời gian 10 năm nữa vì chúng gây ô nhiễm.
2. Đi tàu cao tốc thoải mái hơn tàu truyền thống.
3. Những con tàu chạy bằng năng lượng mặt trời sẽ xanh hơn những con tàu mà chúng ta đang sử dụng hiện nay.
4. Bạn có thể thư giãn và đọc sách nếu bạn đi trên một chiếc xe không người lái.
5. Phương tiện thân thiện với môi trường chắc chắn sẽ trở nên phổ biến trong tương lai gần.
6. Một chiếc solowheel rất thú vị và an toàn khi đi xe. Nó có khả năng tự cân bằng nên các tay đua không bị ngã.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Choose the best answer A, B, or C to complete each sentence (Chọn câu trả lời đúng nhất A, B hoặc C để hoàn thành mỗi câu)
Choose the best answer A, B, or C to complete each sentence (Chọn câu trả lời đúng nhất A, B hoặc C để hoàn thành mỗi câu)
Câu 2:
Match the verbs in column A with the words or phrases in column B (Nối các động từ trong cột A với các từ hoặc cụm từ trong cột B)
Match the verbs in column A with the words or phrases in column B (Nối các động từ trong cột A với các từ hoặc cụm từ trong cột B)
Câu 3:
Circle the correct word to complete each sentence. Then write down the full sentence. (Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành mỗi câu. Sau đó viết ra câu đầy đủ.)
Circle the correct word to complete each sentence. Then write down the full sentence. (Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành mỗi câu. Sau đó viết ra câu đầy đủ.)
Câu 4:
Use the words and phrases in the box to complete the passage. (Sử dụng các từ và cụm từ trong hộp để hoàn thành đoạn văn.)
Use the words and phrases in the box to complete the passage. (Sử dụng các từ và cụm từ trong hộp để hoàn thành đoạn văn.)
Câu 5:
Put the verb in brackets in the correct form. Pay attention to positive or negative form. (Đặt động từ trong ngoặc ở dạng đúng. Chú ý đến hình thức khẳng định hoặc phủ định)
Put the verb in brackets in the correct form. Pay attention to positive or negative form. (Đặt động từ trong ngoặc ở dạng đúng. Chú ý đến hình thức khẳng định hoặc phủ định)
