Câu hỏi:
17/06/2026 259
Match the verbs in column A with the words or phrases in column B (Nối các động từ trong cột A với các từ hoặc cụm từ trong cột B)
Match the verbs in column A with the words or phrases in column B (Nối các động từ trong cột A với các từ hoặc cụm từ trong cột B)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Hướng dẫn dịch:
lái: ô tô, xe buýt, tàu cao tốc
bay: tàu vũ trụ, máy bay
lái: xe máy, xe đạp, xe buýt, tàu cao tốc
chèo: thuyền, tàu chạy bằng năng lượng mặt trời
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Choose the best answer A, B, or C to complete each sentence (Chọn câu trả lời đúng nhất A, B hoặc C để hoàn thành mỗi câu)
Choose the best answer A, B, or C to complete each sentence (Chọn câu trả lời đúng nhất A, B hoặc C để hoàn thành mỗi câu)
Câu 2:
Use the phrases in the box to complete the sentences. (Sử dụng các cụm từ trong hộp để hoàn thành các câu.)
Use the phrases in the box to complete the sentences. (Sử dụng các cụm từ trong hộp để hoàn thành các câu.)
Câu 3:
Circle the correct word to complete each sentence. Then write down the full sentence. (Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành mỗi câu. Sau đó viết ra câu đầy đủ.)
Circle the correct word to complete each sentence. Then write down the full sentence. (Khoanh tròn từ đúng để hoàn thành mỗi câu. Sau đó viết ra câu đầy đủ.)
Câu 4:
Use the words and phrases in the box to complete the passage. (Sử dụng các từ và cụm từ trong hộp để hoàn thành đoạn văn.)
Use the words and phrases in the box to complete the passage. (Sử dụng các từ và cụm từ trong hộp để hoàn thành đoạn văn.)
Câu 5:
Put the verb in brackets in the correct form. Pay attention to positive or negative form. (Đặt động từ trong ngoặc ở dạng đúng. Chú ý đến hình thức khẳng định hoặc phủ định)
Put the verb in brackets in the correct form. Pay attention to positive or negative form. (Đặt động từ trong ngoặc ở dạng đúng. Chú ý đến hình thức khẳng định hoặc phủ định)
