Câu hỏi:
17/06/2026 1,963
Tính giá trị của biểu thức.
120 – 72 : b với b = 6
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
*Lời giải
Với b = 6. Thay vào biểu thức:
120 – 72 : b = 120 – 72 : 6
= 120 – 12
= 108
*Phương pháp giải
Thay giá trị của chữ vào biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó.
Biểu thức gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
*Lý thuyết
Phép trừ hai số tự nhiên
a – b = c (a b)
(số bị trừ) – (số trừ) = (hiệu)
Ví dụ: 12 – 7 = 5; 23 – 3 = 20
2. Lưu ý
+ Nếu a – b = c thì a = b + c và b = a – c.
+ Nếu a + b = c thì a = c – b và b = c – a.
Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:
35 Bài tập Biểu thức có chứa một chữ lớp 4
Giải Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 10: Biểu thức có chứa chữ
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Chu vi P của hình vuông có cạnh a được tính theo công thức: P = a x 4
- Chu vi của hình vuông với a = 6 m là P = …..x 4 = ….. m
- Chu vi của hình vuông với a = 7 dm là P = ……………..
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Chu vi P của hình vuông có cạnh a được tính theo công thức: P = a x 4
- Chu vi của hình vuông với a = 6 m là P = …..x 4 = ….. m
- Chu vi của hình vuông với a = 7 dm là P = ……………..
Câu 2:
Số ?
Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = (a + b) x 2.
Hãy tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật theo kích thước như bảng sau:
Số ?
Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = (a + b) x 2.
Hãy tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật theo kích thước như bảng sau:

Câu 3:
Độ dài quãng đường ABCD được tính theo công thức S = m + n + p. Hãy tính độ dài quãng đường ABCD biết độ dài đoạn CD bằng 2 lần độ dài đoạn AB, m = 5 km, n = 8 km.
Độ dài quãng đường ABCD được tính theo công thức S = m + n + p. Hãy tính độ dài quãng đường ABCD biết độ dài đoạn CD bằng 2 lần độ dài đoạn AB, m = 5 km, n = 8 km.

Câu 4:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Với giá trị nào của m dưới đây thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị bé nhất
A. m = 2
B. m = 1
C. m = 0
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Với giá trị nào của m dưới đây thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị bé nhất
A. m = 2
B. m = 1
C. m = 0
Câu 7:
Nối giá trị của biểu thức 35 + 5 x a (cột bên trái) với kết quả thích hợp (cột bên phải).

Câu 8:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = a + b + c
Với a = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm, P = ……dm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = a + b + c
Với a = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm, P = ……dm
Câu 11:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = a + b + c
Với a = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm, P = ....... cm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = a + b + c
Với a = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm, P = ....... cm
Câu 12:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Với giá trị nào của a nêu ở trên thì biểu thức 35 + 5 x a có giá trị lớn nhất?
A. a = 1
B. a = 3
C. a = 8
D. a = 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Với giá trị nào của a nêu ở trên thì biểu thức 35 + 5 x a có giá trị lớn nhất?
A. a = 1
B. a = 3
C. a = 8
D. a = 4



