Câu hỏi:
30/10/2026 1
Tính công suất hoạt động của lò phản ứng. (Kết quả tính theo đơn vị MW và lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân).
Tính công suất hoạt động của lò phản ứng. (Kết quả tính theo đơn vị MW và lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân).
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án: 97,5 MW.
\(\mathcal{P} = \frac{E}{t} = \frac{{\frac{{505\;{\rm{g}}/{\rm{ ng\`a y }}}}{{239\;{\rm{g}}/{\rm{mol}}}}\left( {6,{{02.10}^{23}}{\rm{ nguyen tu/mol }}} \right)(180,0{\rm{MeV}}/{\rm{nguyen tu}})\left( {1,{{60.10}^{ - 13}}\;{\rm{J}}/{\rm{MeV}}} \right)23\% }}{{24.3600\;{\rm{g}}/{\rm{ngay}}}}\)
\( = 97,5 \cdot {10^6}\;{\rm{W}} = 97,5{\rm{MW}}.\)
Đáp án: 97,5 MW.
\(\mathcal{P} = \frac{E}{t} = \frac{{\frac{{505\;{\rm{g}}/{\rm{ ng\`a y }}}}{{239\;{\rm{g}}/{\rm{mol}}}}\left( {6,{{02.10}^{23}}{\rm{ nguyen tu/mol }}} \right)(180,0{\rm{MeV}}/{\rm{nguyen tu}})\left( {1,{{60.10}^{ - 13}}\;{\rm{J}}/{\rm{MeV}}} \right)23\% }}{{24.3600\;{\rm{g}}/{\rm{ngay}}}}\)
\( = 97,5 \cdot {10^6}\;{\rm{W}} = 97,5{\rm{MW}}.\)
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 3:
c) Thực tế, do bề mặt da bị phồng lên bên trong miệng của lọ nên thể tích khí trong lọ bị giảm $10 %.$ Chênh lệch áp suất khí trong lọ và ngoài lọ là \(5,{3.10^4}\;{\rm{Pa}}.\)
c) Thực tế, do bề mặt da bị phồng lên bên trong miệng của lọ nên thể tích khí trong lọ bị giảm $10 %.$ Chênh lệch áp suất khí trong lọ và ngoài lọ là \(5,{3.10^4}\;{\rm{Pa}}.\)
Câu 4:
d) Chênh lệch áp suất trong và ngoài lọ giác hơi tạo lực hút làm máu dưới da tăng cường đến nơi miệng lọ giác hơi bám vào, từ đó tạo ra tác dụng lưu thông khí huyết, kích thích hệ thống miễn dịch giúp cơ thể đối phó với vi khuẩn, virus.
d) Chênh lệch áp suất trong và ngoài lọ giác hơi tạo lực hút làm máu dưới da tăng cường đến nơi miệng lọ giác hơi bám vào, từ đó tạo ra tác dụng lưu thông khí huyết, kích thích hệ thống miễn dịch giúp cơ thể đối phó với vi khuẩn, virus.
Câu 5:
a) Trong điện trường đều nói trên, thành phần vận tốc theo phương ngang của electron không thay đồi.
a) Trong điện trường đều nói trên, thành phần vận tốc theo phương ngang của electron không thay đồi.
Câu 6:
c) Trong từ trường đều nói trên, electron chuyển động với động năng không thay đổi.
c) Trong từ trường đều nói trên, electron chuyển động với động năng không thay đổi.
Câu 7:
a) Sản phẩm phân rã của \(_{15}^{32}{\rm{P}}\) là \(_{16}^{32}\;{\rm{S}}.\)
a) Sản phẩm phân rã của \(_{15}^{32}{\rm{P}}\) là \(_{16}^{32}\;{\rm{S}}.\)
Câu 8:
c) Độ phóng xạ của chiếc lá vào thời điểm 1,50 ngày sau khi ngắt là \(2,17 \cdot {10^{10}}\;{\rm{Bq}}.\)
c) Độ phóng xạ của chiếc lá vào thời điểm 1,50 ngày sau khi ngắt là \(2,17 \cdot {10^{10}}\;{\rm{Bq}}.\)
Câu 9:
d) Số hạt electron chiếc lá đã phóng ra trong 1,50 ngày sau khi ngắt là \(3,17 \cdot {10^{12}}\) hạt.
d) Số hạt electron chiếc lá đã phóng ra trong 1,50 ngày sau khi ngắt là \(3,17 \cdot {10^{12}}\) hạt.
Câu 10:
Biên độ của suất điện động của máy là bao nhiêu volt (viết kết quả đến hai con số sau dấu phẩy thập phân)?
Biên độ của suất điện động của máy là bao nhiêu volt (viết kết quả đến hai con số sau dấu phẩy thập phân)?
Câu 11:
Biết điện trở của máy là \(4,00\Omega .\) Biên độ của dòng điện do máy phát ra là bao nhiêu ampe (viết kết quả đến hai con số sau dấu phẩy thập phân)?
Biết điện trở của máy là \(4,00\Omega .\) Biên độ của dòng điện do máy phát ra là bao nhiêu ampe (viết kết quả đến hai con số sau dấu phẩy thập phân)?



