Câu hỏi:
30/10/2026 2
c) Thực tế, do bề mặt da bị phồng lên bên trong miệng của lọ nên thể tích khí trong lọ bị giảm $10 %.$ Chênh lệch áp suất khí trong lọ và ngoài lọ là \(5,{3.10^4}\;{\rm{Pa}}.\)
c) Thực tế, do bề mặt da bị phồng lên bên trong miệng của lọ nên thể tích khí trong lọ bị giảm $10 %.$ Chênh lệch áp suất khí trong lọ và ngoài lọ là \(5,{3.10^4}\;{\rm{Pa}}.\)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
c) Ban đầu áp suất là \(p = 4,8 \cdot {10^4}\;{\rm{Pa}},\) ứng với thể tích V, do da bị phồng nên thể tích khí giảm còn là \(9\;{\rm{V}}/10,\) cùng nhiệt độ nên áp suất tăng đến \(10p/9,\) chênh lệch áp suất khí trong và ngoài lọ là \(4,7 \cdot {10^4}\;{\rm{Pa}}.\)
=> Sai
c) Ban đầu áp suất là \(p = 4,8 \cdot {10^4}\;{\rm{Pa}},\) ứng với thể tích V, do da bị phồng nên thể tích khí giảm còn là \(9\;{\rm{V}}/10,\) cùng nhiệt độ nên áp suất tăng đến \(10p/9,\) chênh lệch áp suất khí trong và ngoài lọ là \(4,7 \cdot {10^4}\;{\rm{Pa}}.\)
=> Sai
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
a) Trong điện trường đều nói trên, thành phần vận tốc theo phương ngang của electron không thay đồi.
a) Trong điện trường đều nói trên, thành phần vận tốc theo phương ngang của electron không thay đồi.
Câu 3:
c) Trong từ trường đều nói trên, electron chuyển động với động năng không thay đổi.
c) Trong từ trường đều nói trên, electron chuyển động với động năng không thay đổi.
Câu 4:
a) Sản phẩm phân rã của \(_{15}^{32}{\rm{P}}\) là \(_{16}^{32}\;{\rm{S}}.\)
a) Sản phẩm phân rã của \(_{15}^{32}{\rm{P}}\) là \(_{16}^{32}\;{\rm{S}}.\)
Câu 5:
c) Độ phóng xạ của chiếc lá vào thời điểm 1,50 ngày sau khi ngắt là \(2,17 \cdot {10^{10}}\;{\rm{Bq}}.\)
c) Độ phóng xạ của chiếc lá vào thời điểm 1,50 ngày sau khi ngắt là \(2,17 \cdot {10^{10}}\;{\rm{Bq}}.\)
Câu 6:
d) Số hạt electron chiếc lá đã phóng ra trong 1,50 ngày sau khi ngắt là \(3,17 \cdot {10^{12}}\) hạt.
d) Số hạt electron chiếc lá đã phóng ra trong 1,50 ngày sau khi ngắt là \(3,17 \cdot {10^{12}}\) hạt.
Câu 7:
Biên độ của suất điện động của máy là bao nhiêu volt (viết kết quả đến hai con số sau dấu phẩy thập phân)?
Biên độ của suất điện động của máy là bao nhiêu volt (viết kết quả đến hai con số sau dấu phẩy thập phân)?
Câu 9:
Thanh sắt được cấu tạo từ các phân tử chuyển động không ngừng nhưng không bị tan rã thành các hạt riêng biệt vì
Câu 11:
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua và được đặt cùng phương với cảm ứng từ
Câu 13:
Hạt nhân indium \(_{49}^{115}\) In có năng lượng liên kết riêng là \(8,529{\rm{MeV}}/\) nucleon. Độ hụt khối của hạt nhân đó là
Hạt nhân indium \(_{49}^{115}\) In có năng lượng liên kết riêng là \(8,529{\rm{MeV}}/\) nucleon. Độ hụt khối của hạt nhân đó là
Câu 14:
Số hạt proton có trong \(1,50\;{\rm{g}}\) beryllium \(_4^9{\rm{Be}}\) là
Số hạt proton có trong \(1,50\;{\rm{g}}\) beryllium \(_4^9{\rm{Be}}\) là
Câu 15:
Đồ thị hình bên biểu diễn khối lượng của mẫu chất phóng xạ X thay đổi theo thời gian. Hằng số phóng xạ của chất X là
Đồ thị hình bên biểu diễn khối lượng của mẫu chất phóng xạ X thay đổi theo thời gian. Hằng số phóng xạ của chất X là




