Câu hỏi:
17/06/2026 120
Rút gọn:
a) (x + 1)3 – (x – 1)3 − 6(x − 2)(x + 2);
Rút gọn:
a) (x + 1)3 – (x – 1)3 − 6(x − 2)(x + 2);
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) (x + 1)3 – (x – 1)3 − 6(x − 2)(x + 2)
= x3 + 3x2 + 3x + 1 ‒ (x3 ‒ 3x2 + 3x ‒ 1) ‒ 6(x2 ‒ 4)
= x3 + 3x2 + 3x + 1 ‒ x3 + 3x2 ‒ 3x + 1 ‒ 6x2 + 24
= (x3 ‒ x3) + (3x2 + 3x2 ‒ 6x2) + (3x ‒ 3x) + 1 + 1 + 24
=26.
a) (x + 1)3 – (x – 1)3 − 6(x − 2)(x + 2)
= x3 + 3x2 + 3x + 1 ‒ (x3 ‒ 3x2 + 3x ‒ 1) ‒ 6(x2 ‒ 4)
= x3 + 3x2 + 3x + 1 ‒ x3 + 3x2 ‒ 3x + 1 ‒ 6x2 + 24
= (x3 ‒ x3) + (3x2 + 3x2 ‒ 6x2) + (3x ‒ 3x) + 1 + 1 + 24
=26.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 3:
Từ một khối lập phương có độ dài cạnh là x + 3 (cm), ta cắt bỏ một khối lập phương có độ dài x – 1 (cm) (H.2.3). Tính thể tích phần còn lại, viết kết quả dưới dạng đa thức.

Từ một khối lập phương có độ dài cạnh là x + 3 (cm), ta cắt bỏ một khối lập phương có độ dài x – 1 (cm) (H.2.3). Tính thể tích phần còn lại, viết kết quả dưới dạng đa thức.

Xem đáp án »
17/06/2026
164
Câu 4:
Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:
a) x3 + 6x2 + 12x + 8;
Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:
a) x3 + 6x2 + 12x + 8;
Xem đáp án »
17/06/2026
138
Câu 7:
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a) 8x3 + 12x2 + 6x + 1 tại x = 49,5;
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a) 8x3 + 12x2 + 6x + 1 tại x = 49,5;
Xem đáp án »
17/06/2026
117


