Câu hỏi:
17/06/2026 125
Quan sát hình sau:

a) Hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Bảng 13.2 Sự phân bố các vành đai đất và vành đai thực vật theo
độ cao ở sườn tây dãy Cap-ca
Độ cao (m)
Vành đai đất
Vành đai thực vật
0 - 500
500 - 1200
1200 - 1600
1600 - 2000
2000 - 2800
Trên 2800
Quan sát hình sau:

a) Hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Bảng 13.2 Sự phân bố các vành đai đất và vành đai thực vật theo
độ cao ở sườn tây dãy Cap-ca
|
Độ cao (m) |
Vành đai đất |
Vành đai thực vật |
|
0 - 500 |
|
|
|
500 - 1200 |
|
|
|
1200 - 1600 |
|
|
|
1600 - 2000 |
|
|
|
2000 - 2800 |
|
|
|
Trên 2800 |
|
|
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Yêu cầu a)
Sự phân bố các vành đai đất và vành đai thực vật theo độ cao ở sườn tây dãy Cap-ca
Độ cao (m)
Vành đai đất
Vành đai thực vật
0 - 500
Đất đỏ cận nhiệt
Rừng lá rộng cận nhiệt
500 - 1200
Đất nâu
Rừng hỗn hợp
1200 - 1600
Đất Pôt-dôn núi
Rừng lá kim
1600 - 2000
Đất đồng cỏ núi
Đồng cỏ núi cao
2000 - 2800
Đất sơ đẳng xen lẫn đá
Địa y và cây bụi
Trên 2800
Băng tuyết
Băng tuyết
Yêu cầu a)
Sự phân bố các vành đai đất và vành đai thực vật theo độ cao ở sườn tây dãy Cap-ca
|
Độ cao (m) |
Vành đai đất |
Vành đai thực vật |
|
0 - 500 |
Đất đỏ cận nhiệt |
Rừng lá rộng cận nhiệt |
|
500 - 1200 |
Đất nâu |
Rừng hỗn hợp |
|
1200 - 1600 |
Đất Pôt-dôn núi |
Rừng lá kim |
|
1600 - 2000 |
Đất đồng cỏ núi |
Đồng cỏ núi cao |
|
2000 - 2800 |
Đất sơ đẳng xen lẫn đá |
Địa y và cây bụi |
|
Trên 2800 |
Băng tuyết |
Băng tuyết |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Bảng 13.1 Sự phân bố các nhóm đất chính và kiểu thảm thực vật chính trên thế giới
Vùng
Nhóm đất chính
Kiểu thảm thực vật chính
Cực
Đất hoang mạc cực, đất đồng rêu
Đài nguyên
Ôn đới
Đất tai-ga lạnh, đất pôt-dôn, đất pốt-dôn cỏ, đất xám nâu rừng lá rộng ôn đới, đất đen thảo nguyên, đất hạt dẻ
Rừng lá kim, rừng lá rộng và rừng hỗn hợp ôn đới
Nhiệt đới
Đất vàng và đất đỏ, đất nâu vàng, đất hoang mạc nhiệt đới và cận nhiệt; đất fe-ra-lit đỏ và đỏ vàng, đất đỏ và đỏ nâu xa-van, đất đen và xám
Rừng cận nhiệt ẩm, thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao, rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt, hoang mạc và bán hoang mạc, xa-van và cây bụi
Xích đạo
Đất fe-ra-lit đỏ vàng
Rừng nhiệt đới, xích đạo
Bảng 13.1 Sự phân bố các nhóm đất chính và kiểu thảm thực vật chính trên thế giới
|
Vùng |
Nhóm đất chính |
Kiểu thảm thực vật chính |
|
Cực |
Đất hoang mạc cực, đất đồng rêu |
Đài nguyên |
|
Ôn đới |
Đất tai-ga lạnh, đất pôt-dôn, đất pốt-dôn cỏ, đất xám nâu rừng lá rộng ôn đới, đất đen thảo nguyên, đất hạt dẻ |
Rừng lá kim, rừng lá rộng và rừng hỗn hợp ôn đới |
|
Nhiệt đới |
Đất vàng và đất đỏ, đất nâu vàng, đất hoang mạc nhiệt đới và cận nhiệt; đất fe-ra-lit đỏ và đỏ vàng, đất đỏ và đỏ nâu xa-van, đất đen và xám |
Rừng cận nhiệt ẩm, thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao, rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt, hoang mạc và bán hoang mạc, xa-van và cây bụi |
|
Xích đạo |
Đất fe-ra-lit đỏ vàng |
Rừng nhiệt đới, xích đạo |
Câu 2:
b) Hãy nhận xét sự phân bố của các vành đai đất và vành đai thực vật theo độ cao ở strờn tây dãy Cap-ca. Giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó.
b) Hãy nhận xét sự phân bố của các vành đai đất và vành đai thực vật theo độ cao ở strờn tây dãy Cap-ca. Giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó.
