Câu hỏi:

11/07/2026 47

Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

a) \(8{x^3}yz + 12{x^2}yz + 6xyz + yz\);                     b) \(81{x^4}\left( {{z^2} - {y^2}} \right) - {z^2} + {y^2}\);                    c) \({x^4} - 5{x^2} + 4\).

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \(8{x^3}yz + 12{x^2}yz + 6xyz + yz\)

\( = yz\left( {8{x^3} + 12{x^2} + 6x + 1} \right)\)

\( = yz\left[ {{{\left( {2x} \right)}^3} + 3 \cdot {{\left( {2x} \right)}^2} \cdot 1 + 3 \cdot 2x \cdot {1^2} + {1^3}} \right]\)

\( = yz{\left( {2x + 1} \right)^3}\).

b) \(81{x^4}\left( {{z^2} - {y^2}} \right) - {z^2} + {y^2}\)

\( = 81{x^4}\left( {{z^2} - {y^2}} \right) - \left( {{z^2} - {y^2}} \right)\)

\( = \left( {{z^2} - {y^2}} \right)\left( {81{x^4} - 1} \right)\)

\( = \left( {z - y} \right)\left( {z + y} \right)\left[ {{{\left( {9{x^2}} \right)}^2} - {1^2}} \right]\)

\( = \left( {z - y} \right)\left( {z + y} \right)\left( {9{x^2} + 1} \right)\left( {9{x^2} - 1} \right)\)

\( = \left( {z - y} \right)\left( {z + y} \right)\left( {9{x^2} + 1} \right)\left[ {{{\left( {3x} \right)}^2} - {1^2}} \right]\)

\( = \left( {z - y} \right)\left( {z + y} \right)\left( {9{x^2} + 1} \right)\left( {3x + 1} \right)\left( {3x - 1} \right)\).

c) \({x^4} - 5{x^2} + 4\)

\( = {x^4} - {x^2} - 4{x^2} + 4\)

\( = {x^2}\left( {{x^2} - 1} \right) - 4\left( {{x^2} - 1} \right)\)

\( = \left( {{x^2} - 4} \right)\left( {{x^2} - 1} \right)\)

\( = \left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right).\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho hình vẽ, biết \[\widehat B + \widehat D = 135^\circ \,,\,\,\widehat {BAD} = \frac{{7x}}{2}\].

Cho hình vẽ, biết \[\widehat B + \widehat D = 135^\circ \,,\,\,\widehat {BAD} = \frac{{7x}}{2}\].  Tính số đo góc \[\widehat {{C_1}}\] (đơn vị: độ). (ảnh 1)

Tính số đo góc \[\widehat {{C_1}}\] (đơn vị: độ).

Xem đáp án » 11/07/2026 125

Câu 2:

Một hình thang vuông có một góc bằng \(75^\circ ,\) tính số đo góc còn lại không vuông của hình thang đó (đơn vị: độ).

Xem đáp án » 11/07/2026 120

Câu 3:

Đa thức \( - 4{x^2} + 12x - 9\) được viết thành

Xem đáp án » 11/07/2026 117

Câu 4:

Giá trị số đo \[2y - x\] trong hình vẽ là

Giá trị số đo \[2y - x\] trong hình vẽ là (ảnh 1)

Xem đáp án » 11/07/2026 112

Câu 5:

Cho hai biểu thức \(A\) và \(B\) thỏa mãn \(45{x^6}{y^3}:A = 5{x^3}{y^2}\) và \(\left( {B + 7{x^4}{y^2}} \right):A = 3x{y^2} + 2xy.\)

a) Biểu thức \(A\) là đơn thức bậc 3.

b) Với \(x = - 1\,;\,\,y = 2\) thì giá trị của biểu thức \(A\) bằng \( - 18.\)

c) Đa thức \(B\) có hai hạng tử.

d) Tích của hai biểu thức \(A\) và \(B\) là \(36{x^7}{y^5} + 20{x^7}{y^3}.\)

Xem đáp án » 11/07/2026 111

Câu 6:

Cho tứ giác \(ABCD\). Khẳng định nào sau đây là sai?

Xem đáp án » 11/07/2026 100

Câu 7:

Chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào chỗ chấm: \({\left( {M - N} \right)^2} = ...\)

Xem đáp án » 11/07/2026 95

Câu 8:

Đa thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 4?    

Xem đáp án » 11/07/2026 92

Câu 9:

Phân tích đa thức \[{x^2} - 9 + xy + 3y\] thành nhân tử ta được

Xem đáp án » 11/07/2026 89

Câu 10:

Đơn thức \( - 36{a^2}{b^2}{x^2}{y^3}\) (với \(a,b\) là hằng số) có hệ số là

Xem đáp án » 11/07/2026 87

Câu 11:

Khẳng định nào sau đây là sai?  

Xem đáp án » 11/07/2026 76

Câu 12:

Cho \[\Delta ABC\] cân tại \[A,\] trung tuyến \[AM,\;\] \[I\] là trung điểm \[AC.\] Gọi \[N\] là điểm đối xứng của \[M\] qua \[I\].

a) Tứ giác \[AMCN\] là hình gì? Vì sao?

b) Gọi \[E\] là trung điểm \[AM.\] Chứng minh \[E\] là trung điểm \[BN.\]

c) Gọi \(K\) là trung điểm của \(AB.\) Tìm điều kiện của \[\Delta ABC\] để tứ giác \[AKMI\] là hình vuông.

Xem đáp án » 11/07/2026 76

Câu 13:

Sử dụng hằng đẳng thức tính giá trị của các biểu thức sau: 

a) \[{35^2} - 700 + {10^2}\];

b) \[\frac{{{{12}^3} + {8^3}}}{{{{15}^3} + {5^3}}}\];

Xem đáp án » 11/07/2026 75

Câu 14:

Cho hình bình hành \(ABCD\) có \(BC = 2AB\), \(\widehat A = 60^\circ \). Gọi \(E\), \(F\) theo thứ tự là trung điểm của \(BC\), \(AD\). Trên tia \(AB\) lấy điểm \(I\) sao cho \(B\) là trung điểm của \(AI.\)

a) \(AB = \frac{2}{3}BE\).                                         b) Tứ giác \(ABEF\) là hình chữ nhật.

c) Tam giác \(ADI\) cân tại \(D\).                               d) \(\widehat {AED} = 90^\circ \).

Xem đáp án » 11/07/2026 74

Câu 15:

Hiệu của hai đơn thức \(4{x^3}y\) và \( - 2{x^3}y\) là 

Xem đáp án » 11/07/2026 73

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »