Câu hỏi:

17/06/2026 656

Điền vào chỗ trống

(At, for, What, Would, have, and A, on)

My mother is ____________ nurse.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a

Trong tiếng Anh, khi nói về nghề nghiệp, ta thường sử dụng mạo từ ‘a/an’ trước danh từ nghề nghiệp. Vì ‘nurse’ bắt đầu bằng phụ âm /n/ nên dùng mạo từ ‘a’.

Dịch nghĩa: Mẹ tôi là một y tá.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

more/ My sister/ than/ me/ beautiful/ is.

Xem đáp án » 17/06/2026 399

Câu 2:

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

You/ Would/ some/ like/ coffee?

Xem đáp án » 17/06/2026 364

Câu 3:

Điền vào chỗ trống

(At, for, What, Would, have, and A, on)

What do you do ____________ your birthday?

Xem đáp án » 17/06/2026 313

Câu 4:

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

What/ it/ time/ is?

Xem đáp án » 17/06/2026 301

Câu 5:

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

like/ What/ his/ does/ look/ brother?

Xem đáp án » 17/06/2026 298

Câu 6:

Điền vào chỗ trống

(At, for, What, Would, have, and A, on)

I get up ____________ five o’clock.

Xem đáp án » 17/06/2026 295

Câu 7:

Điền vào chỗ trống

(At, for, What, Would, have, and A, on)

It’s time ____________ lunch.

Xem đáp án » 17/06/2026 293

Câu 8:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 283

Câu 9:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 281

Câu 10:

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

because/ Tet/ I/ new clothes/ can/ love/ wear.

Xem đáp án » 17/06/2026 278

Câu 11:

Điền vào chỗ trống

(At, for, What, Would, have, and A, on)

___________ you like some beef?

Xem đáp án » 17/06/2026 268

Câu 12:

Nối cột A với cột B

Xem đáp án » 17/06/2026 266

Câu 13:

Điền từ thích hợp tương ứng với tranh

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 3) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án » 17/06/2026 256

Câu 14:

Điền vào chỗ trống

 

(At, for, What, Would, have, and A, on)

____________ does an alien look like?

Xem đáp án » 17/06/2026 251

Câu 15:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 245

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »