Câu hỏi:
17/06/2026 1,415
Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30 kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30 kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
*Lời giải:
Tóm tắt
1 bao thóc: 20 kg
1 bao ngô: 30 kg
4 bao thóc, 1 bao ngô: … kg?
Bài làm:
4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng số ki – lô – gam là:
Tóm tắt
1 bao thóc: 20 kg
1 bao ngô: 30 kg
4 bao thóc, 1 bao ngô: … kg?
Bài làm:
20 × 4 + 30 = 110 (kg)
Đáp số: 110 ki-lô-gam.
* Lý thuyết
Thứ tự thực hiện phép tính
Bước 1: Thực hiện phép tính bên trong dấu ngoặc đơn.
Bước 2: Thực hiện phép nhân và phép chia theo thứ tự từ trái qua phải.
Bước 3: Thực hiện tất cả các phép cộng và phép trừ theo thứ tự từ trái qua phải.
MỘT SỐ DẠNG TOÁN
Dạng 1. Tính giá trị biểu thức
Phương pháp:
+ Nếu trong biểu thức chỉ có chứa phép tính cộng và phép trừ, thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
+ Nếu trong biểu thức chỉ có chứa các phép tính nhân, chia, thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
+ Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
+ Khi tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) thì trước tiên ta thực hiện các phép tính trong ngoặc.
Dạng 2. Tìm thành phần chưa biết dựa vào quy tắc tính giá trị biểu thức
Dạng 3. So sánh giá trị của các biểu thức
Bước 1: Tính giá trị của các biểu thức.
Bước 2: So sánh giá trị vừa tìm được.
Dạng 4: Toán có lời văn.
Phương pháp:
Bước 1: Đọc và tìm hiểu đề bài.
Bước 2: Tìm cách giải.
Bước 3: Trình bày bài giải và kiểm tra kết quả vừa tìm được.
Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:
Chuyên đề Tính giá trị biểu thức (Tiếp) lớp 3 (lý thuyết + bài tập có đáp án)
Trắc nghiệm Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (Kết nối tri thức) có đáp án - Toán lớp 3
Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 18. Tính giá trị của biểu thức có đáp án
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:
a) 50 + 50 × 8 = 100 × 8 = 800
Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:
Câu 2:
Viết các biểu thức sau rồi tính giá trị của mỗi biểu thức:
b) 7 nhân 6 rồi trừ đi 2.
Viết các biểu thức sau rồi tính giá trị của mỗi biểu thức:
b) 7 nhân 6 rồi trừ đi 2.
Câu 3:
Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:
c) 13 × 2 – 25 = 26 – 25 = 1
Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:
Câu 4:
Viết các biểu thức sau rồi tính giá trị của mỗi biểu thức:
a) 87 trừ đi 4 rồi cộng với 40.
Viết các biểu thức sau rồi tính giá trị của mỗi biểu thức:
a) 87 trừ đi 4 rồi cộng với 40.
Câu 9:
Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:
d) 300 – 100 : 5 = 200 : 5 = 40
Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:
d) 300 – 100 : 5 = 200 : 5 = 40
Câu 10:
Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:
b) 60 – 7 × 4 = 60 – 28 = 32
Kiểm tra cách tính giá trị của các biểu thức sau (đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống), nếu sai hãy sửa lại cho đúng:
b) 60 – 7 × 4 = 60 – 28 = 32



