Câu hỏi:

17/06/2026 177

Look, complete and read.  (Nhìn tranh, hoàn thành chỗ trống và đọc)

Media VietJack

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. an ear

2. an eye

3. a nose

4. a hand

Hướng dẫn làm bài

1. What’s this? It’s an ear.

2. What’s this? It’s an eye.

3. What’s this? It’s a nose.

4. What’s this? It’s a hand.

Hướng dẫn dịch

1. Đây là cái gì? Đó là một cái tai.

2. Đây là cái gì? Đó là một con mắt.

3. Cái gì đây? Đó là một cái mũi.

4. Đây là cái gì? Đó là một bàn tay.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Listen and tick. (Nghe và đánh dấu vào đáp án đúng)

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 149

Câu 2:

Let’s sing. (Cùng hát)

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 142

Câu 3:

Listen, point and say.  (Nghe, chỉ vào tranh và nói)

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 138

Câu 4:

Let’s talk. (Cùng nói)

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 136

Câu 5:

Look, listen and repeat.   (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)

Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 129