Trả lời:
Giải bởi Vietjack
1. What’s this? It’s an eye
2. What’s this? It’s a nose
3. What’s this? It’s a hand
4. What’s this? It’s an ear.
5. What’s this? It’s a mouth.
Hướng dẫn dịch
1. Đây là cái gì? Đó là một con mắt
2. Đây là cái gì? Nó là một cái mũi
3. Cái gì đây? Đó là một bàn tay
4. Đây là cái gì? Đó là một cái tai.
5. Cái gì đây? Đó là một cái miệng.
1. What’s this? It’s an eye
2. What’s this? It’s a nose
3. What’s this? It’s a hand
4. What’s this? It’s an ear.
5. What’s this? It’s a mouth.
Hướng dẫn dịch
1. Đây là cái gì? Đó là một con mắt
2. Đây là cái gì? Nó là một cái mũi
3. Cái gì đây? Đó là một bàn tay
4. Đây là cái gì? Đó là một cái tai.
5. Cái gì đây? Đó là một cái miệng.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành chỗ trống và đọc)
Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành chỗ trống và đọc)
Xem đáp án »
17/06/2026
176
