Câu hỏi:
17/06/2026 222
Khoảng cách từ Trái Đất, Sao Kim, Sao Thủy, Sao Hỏa đến Mặt Trời được biểu thị trong bảng dưới đây.
Hành tinh
Khoảng cách đến Mặt Trời (km)
Trái Đất
149 600 000
Sao Kim
108 000 000
Sao Thủy
57 910 000
Sao Hỏa
227 700 000
Hãy sắp xếp khoảng cách từ các hành tinh trên đến Mặt Trời theo thứ tự từ gần nhất đến xa nhất.
Khoảng cách từ Trái Đất, Sao Kim, Sao Thủy, Sao Hỏa đến Mặt Trời được biểu thị trong bảng dưới đây.
|
Hành tinh |
Khoảng cách đến Mặt Trời (km) |
|
Trái Đất |
149 600 000 |
|
Sao Kim |
108 000 000 |
|
Sao Thủy |
57 910 000 |
|
Sao Hỏa |
227 700 000 |
Hãy sắp xếp khoảng cách từ các hành tinh trên đến Mặt Trời theo thứ tự từ gần nhất đến xa nhất.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Sắp xếp thứ tự các hành tinh trên đến Mặt Trời theo thứ tự từ gần nhất đến xa nhất tương ứng là:
57 910 000; 108 000 000; 149 600 000; 227 700 000.
Sắp xếp thứ tự các hành tinh trên đến Mặt Trời theo thứ tự từ gần nhất đến xa nhất tương ứng là:
57 910 000; 108 000 000; 149 600 000; 227 700 000.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
265 175 =
1 050 694 =
321 126 =
57 605 =
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
265 175 =
1 050 694 =
321 126 =
57 605 =Câu 2:
Số?
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
99
1 270
8 010
2 068
14 050
Số?
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
|
99 |
|
|
|
1 270 |
|
|
|
8 010 |
|
|
|
2 068 |
|
|
|
14 050 |
|
Câu 4:
b) Viết các số sau:
- Hai mươi tư nghìn năm trăm mười sáu: ……………………………………………….
- Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt: ………………………………………
- Một triệu hai trăm năm mươi nghìn không trăm mười bảy: …………………………..
- Mười lăm triệu không trăm bốn mươi nghìn sáu trăm linh tám: ………………………
b) Viết các số sau:
- Hai mươi tư nghìn năm trăm mười sáu: ……………………………………………….
- Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt: ………………………………………
- Một triệu hai trăm năm mươi nghìn không trăm mười bảy: …………………………..
- Mười lăm triệu không trăm bốn mươi nghìn sáu trăm linh tám: ………………………