Câu hỏi:
17/06/2026 167
a) Đọc các số sau:
651:
5 064:
800 310:
9 106 783:
573 811 000:
a) Đọc các số sau:
651:
5 064:
800 310:
9 106 783:
573 811 000:
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) Đọc các số sau:
651: Sáu trăm năm mươi mốt.
5 064: Năm nghìn không trăm sáu mươi tư.
800 310: Tám trăm nghìn ba trăm mười.
9 106 783: Chín triệu một trăm linh sáu nghìn bảy trăm tám mươi ba.
573 811 000: Năm trăm bảy mươi ba triệu tám trăm mười một nghìn.
a) Đọc các số sau:
651: Sáu trăm năm mươi mốt.
5 064: Năm nghìn không trăm sáu mươi tư.
800 310: Tám trăm nghìn ba trăm mười.
9 106 783: Chín triệu một trăm linh sáu nghìn bảy trăm tám mươi ba.
573 811 000: Năm trăm bảy mươi ba triệu tám trăm mười một nghìn.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
265 175 =
1 050 694 =
321 126 =
57 605 =
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
265 175 =
1 050 694 =
321 126 =
57 605 =Câu 2:
Khoảng cách từ Trái Đất, Sao Kim, Sao Thủy, Sao Hỏa đến Mặt Trời được biểu thị trong bảng dưới đây.
Hành tinh
Khoảng cách đến Mặt Trời (km)
Trái Đất
149 600 000
Sao Kim
108 000 000
Sao Thủy
57 910 000
Sao Hỏa
227 700 000
Hãy sắp xếp khoảng cách từ các hành tinh trên đến Mặt Trời theo thứ tự từ gần nhất đến xa nhất.
Khoảng cách từ Trái Đất, Sao Kim, Sao Thủy, Sao Hỏa đến Mặt Trời được biểu thị trong bảng dưới đây.
|
Hành tinh |
Khoảng cách đến Mặt Trời (km) |
|
Trái Đất |
149 600 000 |
|
Sao Kim |
108 000 000 |
|
Sao Thủy |
57 910 000 |
|
Sao Hỏa |
227 700 000 |
Hãy sắp xếp khoảng cách từ các hành tinh trên đến Mặt Trời theo thứ tự từ gần nhất đến xa nhất.
Câu 3:
Số?
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
99
1 270
8 010
2 068
14 050
Số?
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
|
99 |
|
|
|
1 270 |
|
|
|
8 010 |
|
|
|
2 068 |
|
|
|
14 050 |
|
Câu 4:
b) Viết các số sau:
- Hai mươi tư nghìn năm trăm mười sáu: ……………………………………………….
- Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt: ………………………………………
- Một triệu hai trăm năm mươi nghìn không trăm mười bảy: …………………………..
- Mười lăm triệu không trăm bốn mươi nghìn sáu trăm linh tám: ………………………
b) Viết các số sau:
- Hai mươi tư nghìn năm trăm mười sáu: ……………………………………………….
- Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt: ………………………………………
- Một triệu hai trăm năm mươi nghìn không trăm mười bảy: …………………………..
- Mười lăm triệu không trăm bốn mươi nghìn sáu trăm linh tám: ………………………