Câu hỏi:

17/06/2026 346

Điền vào ô 1

A. extinct

Đáp án chính xác

B. extinction

C. disappeared

D. disappearing

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

extinct (adj): tuyệt chủng

extinction (n): sự tuyệt chủng

disappeared (adj): bị biến mất

disappearing (adj): đang biến mất

Cụm từ: go extinct (tuyệt chủng)

=> It must be stopped before our planet goes extinct.

Tạm dịch: Nó phải được dừng lại trước khi hành tinh của chúng ta bị tuyệt chủng.

Đáp án cần chọn là: A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Lubricants can cause environmental hazards when___.

Xem đáp án » 17/06/2026 976

Câu 2:

We can infer from the passage that___

Xem đáp án » 17/06/2026 674

Câu 3:

Soil erosion cn lead to water pollution because____.

Xem đáp án » 17/06/2026 606

Câu 4:

In order to make beaches clean and green , we should____.

Xem đáp án » 17/06/2026 515

Câu 5:

The following are the effects of water pollution EXCEPT that____.

Xem đáp án » 17/06/2026 510

Câu 6:

Điền vào ô 6

Xem đáp án » 17/06/2026 378

Câu 7:

Điền vào ô 2

Xem đáp án » 17/06/2026 364

Câu 8:

Điền vào ô 8

Xem đáp án » 17/06/2026 357

Câu 9:

Điền vào ô 9

Xem đáp án » 17/06/2026 350

Câu 10:

Điền vào ô 7

Xem đáp án » 17/06/2026 323

Câu 11:

Điền vào ô 10

Xem đáp án » 17/06/2026 313

Câu 12:

Điền vào ô 3

Xem đáp án » 17/06/2026 293

Câu 13:

Điền vào ô 4

Xem đáp án » 17/06/2026 285

Câu 14:

Điền vào ô 5

Xem đáp án » 17/06/2026 257