Câu hỏi:

17/06/2026 259

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Chọn đáp án chính xác nhất.

I hope I will live abroad in the future.

A. I wish I would live abroad in the future.

Đáp án chính xác

B. I don’t want to live abroad in the future.

C. I want living abroad in the future.

D. I lived abroad when I was small.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: A

Cấu trúc:

1. Hope + mệnh đề thì tương lai đơn: hi vọng điều gì sẽ xảy ra

2. Wish + mệnh đề (S + would + V-inf): ước điều gì sẽ xảy ra ở tương lai

3. Want + to-V: muốn làm gì

Dịch nghĩa: Tôi hi vọng tôi sẽ sống ở nước ngoài trong tương lai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Our brother/ share/ the hobby/ her

Xem đáp án » 17/06/2026 589

Câu 2:

She/ hope/ have/ her/ own/ book/ future

Xem đáp án » 17/06/2026 462

Câu 3:

She/ think/ read books/ interesting/ useful.

Xem đáp án » 17/06/2026 449

Câu 4:

They/ often/ go/ park

Xem đáp án » 17/06/2026 405

Câu 5:

She/ start/ the hobby/ when/ she/ 6

Xem đáp án » 17/06/2026 401

Câu 6:

Nga/ my/ younger sister.

Xem đáp án » 17/06/2026 369

Câu 7:

Nga/ often/ read/ book/ before/ bed

Xem đáp án » 17/06/2026 361

Câu 8:

How/ your father go/ work?

Xem đáp án » 17/06/2026 345

Câu 9:

She/ enjoy/ read/ books.

Xem đáp án » 17/06/2026 321

Câu 10:

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Chọn đáp án chính xác nhất.

I enjoy going camping with my family.

Xem đáp án » 17/06/2026 321

Câu 11:

She/ sometimes/ library/ borrow/ books

Xem đáp án » 17/06/2026 313

Câu 12:

Both/ them/ spend/ all/ pocket money/ buy/ books

Xem đáp án » 17/06/2026 311

Câu 13:

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Chọn đáp án chính xác nhất.

My parents usually watch TV in the evening.

Xem đáp án » 17/06/2026 299

Câu 14:

It/ develop/ her imagination/ widen/ her knowledge

Xem đáp án » 17/06/2026 275