Câu hỏi:
20/07/2024 207Đồ thị li độ theo thời gian x1,x2 của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.2

Viết phương trình dao động của hai chất điểm.
Trả lời:

A1=20cm;A2=10cm;T1=T2=0,8s
⇒ω1=ω2=2,5π(rad/s);φ1=−π2;φ2=−π.
⇒x1=20cos(2,5πt−π2)(cm);x2=10cos(2,5πt−π)(cm).
A1=20cm;A2=10cm;T1=T2=0,8s
⇒ω1=ω2=2,5π(rad/s);φ1=−π2;φ2=−π.
⇒x1=20cos(2,5πt−π2)(cm);x2=10cos(2,5πt−π)(cm).
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.1
Xác định biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động.
Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.1

Xác định biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động.
Câu 2:
Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.1

Xác định li độ của chất điểm tại các thời điểm 0,4s,0,6s và 0,8s.
Câu 3:
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=10cos(π3t+π2)(cm). Tại thời điểm t vật có li độ 6cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Sau 9s kể từ thời điểm t thì vật đi qua li độ
A. 3cm đang hướng về vị trí cân bằng
B. −3cm đang hướng về vị trí biên.
C. 6cm đang hướng về vị trí biên.
D. −6cm đang hướng về vị trí cân bằng.
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=10cos(π3t+π2)(cm). Tại thời điểm t vật có li độ 6cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Sau 9s kể từ thời điểm t thì vật đi qua li độ
A. 3cm đang hướng về vị trí cân bằng
B. −3cm đang hướng về vị trí biên.
C. 6cm đang hướng về vị trí biên.
D. −6cm đang hướng về vị trí cân bằng.Câu 4:
Đồ thị li độ theo thời gian x1,x2 của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.2
Xác định độ lệch pha giữa hai dao động.
Đồ thị li độ theo thời gian x1,x2 của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.2

Xác định độ lệch pha giữa hai dao động.
Câu 5:
Một chất điểm dao động điều hoà. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của chất điểm là
A. 2s.
B. 30s.
C. 0,5s.
D. 1s.
Một chất điểm dao động điều hoà. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của chất điểm là
A. 2s.
B. 30s.
C. 0,5s.
D. 1s.
Câu 6:
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+5π6)(cm). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t1=1s đến t2=2,5s.
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+5π6)(cm). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t1=1s đến t2=2,5s.
Câu 7:
Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T=2s. Trong 3s vật đi được quãng đường 60cm. Khi t=0 vật đi qua vị trí cân bằng và hướng về vị trí biên dương. Hãy viết phương trình dao động của vật.
Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T=2s. Trong 3s vật đi được quãng đường 60cm. Khi t=0 vật đi qua vị trí cân bằng và hướng về vị trí biên dương. Hãy viết phương trình dao động của vật.
Câu 8:
Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.1
Viết phương trình dao động.
Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.1

Viết phương trình dao động.
Câu 9:
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=5√3cos(10πt+π3)(cm). Tần số của dao động là
A. 10Hz.
B. 20Hz.
C. 10πHz.
D. 5Hz.
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=5√3cos(10πt+π3)(cm). Tần số của dao động là
A. 10Hz.
B. 20Hz.
C. 10πHz.
D. 5Hz.
Câu 10:
Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc ω=10π(rad/s). Tần số của dao động là
A. 5Hz.
B. 10Hz.
C. 20Hz.
D. 5πHz.
Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc ω=10π(rad/s). Tần số của dao động là
A. 5Hz.
B. 10Hz.
C. 20Hz.
D. 5πHz.Câu 11:
Phương trình dao động điều hoà của một vật là x=5cos(10πt−π2)(cm). Tính thời gian để vật đó đi được quãng đường 2,5cm kể từ thời điểm t=0
Câu 13:
Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc ω của dao động là
A. π(rad/s).
B. 2π(rad/s).
D. 2 (rad/s).