Câu hỏi:
17/06/2026 201
Hãy lập các biểu thức:
a) Hiệu của 21 trừ đi 3.
b) Thương của 21 chia cho 3
c) Tổng của ba số 23, 15 và 40.
d) Tích của ba số 5, 2 và 7.

Hãy lập các biểu thức:
a) Hiệu của 21 trừ đi 3.
b) Thương của 21 chia cho 3
c) Tổng của ba số 23, 15 và 40.
d) Tích của ba số 5, 2 và 7.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
* Phương pháp giải
- sử dụng các dấu của phép toán để đưa về các biểu thức tính toán:
+ phép trừ (-), phép cộng (+), phép nhân(x) và phép chia (:)
* Lời giải
a) Hiệu của 21 trừ đi 3 là 21 – 3.
b) Thương của 21 chia cho 3 là 21 : 3.
c) Tổng của ba số 23, 15 và 40 là 23 + 15 + 40.
d) Tích của ba số 5, 2 và 7 là 5 × 2 × 7.
*Một số dạng bài về tính giá trị của biểu thức số:
+ Giá trị của biểu thức là kết quả sau khi thực hiện các phép tính trong biểu thức.
+ Nếu trong biểu thức chỉ có chứa phép tính cộng và phép trừ, thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
+ Nếu trong biểu thức chỉ có chứa các phép tính nhân, chia, thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
+ Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
+ Khi tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) thì trước tiên ta thực hiện các phép tính trong ngoặc.
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Dạng 2: So sánh
Phương pháp:
Bước 1: Tính giá trị của các biểu thức.
Bước 2: So sánh giá trị vừa tìm được.
Dạng 3: Toán có lời văn.
Phương pháp:
Bước 1: Đọc và tìm hiểu đề bài.
Bước 2: Tìm cách giải.
Bước 3: Trình bày bài giải và kiểm tra kết quả vừa tìm được.
Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:
Lý thuyết Làm quen với biểu thức. Tính giá trị của biểu thức lớp 3
Giải Toán 3 trang 87, 88 Làm quen với biểu thức số - Cánh diều
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:

Dựa vào hình vẽ trên, nêu ý nghĩa của mỗi biểu thức sau:
a) 8 + 9 b) 8 + 6 c) 8 + 9 + 6
Dựa vào hình vẽ trên, nêu ý nghĩa của mỗi biểu thức sau:
a) 8 + 9 b) 8 + 6 c) 8 + 9 + 6
Câu 3:
Đọc các biểu thức sau (theo mẫu):
Biểu thức
Đọc là
21 + 18
Hai mươi mốt cộng mười tám
95 – 17
?
13 x 3
?
64 : 8
?
65 – 42 + 10
?
11 x 3 + 4
?
Đọc các biểu thức sau (theo mẫu):
|
Biểu thức |
Đọc là |
|
21 + 18 |
Hai mươi mốt cộng mười tám |
|
95 – 17 |
? |
|
13 x 3 |
? |
|
64 : 8 |
? |
|
65 – 42 + 10 |
? |
|
11 x 3 + 4 |
? |


