Câu hỏi:
17/06/2026 707
Dựa vào hình 22 và kiến thức đã học, em hãy so sánh tháp dân số của châu Phi, châu Á, châu Âu về cơ cấu dân số theo tuổi, cơ cấu dân số theo giới tính
Hình 22. Tháp dân số của một số châu lục, năm 2020
Hình 22. Tháp dân số của một số châu lục, năm 2020
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
So sánh tháp dân số của châu Phi, châu Á, châu Âu về cơ cấu dân số theo tuổi, cơ cấu dân số theo giới tính.
Châu Phi
Châu Âu
Châu Á
Hình dáng
Tháp dân số có dáng nhọn, đáy rộng, càng lên phía đỉnh tháp càng hẹp lại.
Tháp dân số có dáng nhọn, song có chiều cao lớn hơn.
Tháp dân số không còn dáng nhọn, đáy tháp hẹp lại; sự chênh lệch về độ rộng giữa đáy và đỉnh tháp không đáng kể.
Đặc điểm
Thể hiện tỉ suất sinh cao, tỉ suất từ thấp, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh, phần lớn dân thuộc nhóm tuổi trẻ. Đây thường là kiểu cơ cấu dân số của các nước chậm phát triển.
Thể hiện tỉ suất sinh cao, tỉ suất từ thấp, tuổi thọ trung bình đang tăng dần. Đây thường là kiểu cơ cấu dân số của các nước đang phát triển.
Thể hiện tỉ suất sinh và tử đều thấp, tuổi thọ trung bình cao. Đây là kiểu Cơ cấu dân số của các nước phát triển.
So sánh tháp dân số của châu Phi, châu Á, châu Âu về cơ cấu dân số theo tuổi, cơ cấu dân số theo giới tính.
|
|
Châu Phi |
Châu Âu |
Châu Á |
|
Hình dáng |
Tháp dân số có dáng nhọn, đáy rộng, càng lên phía đỉnh tháp càng hẹp lại. |
Tháp dân số có dáng nhọn, song có chiều cao lớn hơn. |
Tháp dân số không còn dáng nhọn, đáy tháp hẹp lại; sự chênh lệch về độ rộng giữa đáy và đỉnh tháp không đáng kể. |
|
Đặc điểm |
Thể hiện tỉ suất sinh cao, tỉ suất từ thấp, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh, phần lớn dân thuộc nhóm tuổi trẻ. Đây thường là kiểu cơ cấu dân số của các nước chậm phát triển. |
Thể hiện tỉ suất sinh cao, tỉ suất từ thấp, tuổi thọ trung bình đang tăng dần. Đây thường là kiểu cơ cấu dân số của các nước đang phát triển. |
Thể hiện tỉ suất sinh và tử đều thấp, tuổi thọ trung bình cao. Đây là kiểu Cơ cấu dân số của các nước phát triển. |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho bảng số liệu dưới đây:
Bảng 22. Quy mô dân số phân theo nhóm tuổi của các nước phát triển và đang phát triển, năm 2020 (Đơn vị: nghìn người)
Nhóm nước
Nhóm tuổi
Nhóm nước phát triển
Nhóm nước đang phát triển
0 - 14 tuổi
208457
1775192
15 - 64 tuổi
819200
4264344
Từ 65 tuổi trở lên
245648
481959
Tổng số dân
1273305
6521495
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nước phát triển và đang phát triển, năm 2020.
b. Nhận xét và giải thích.
Cho bảng số liệu dưới đây:
Bảng 22. Quy mô dân số phân theo nhóm tuổi của các nước phát triển và đang phát triển, năm 2020 (Đơn vị: nghìn người)
|
Nhóm nước Nhóm tuổi |
Nhóm nước phát triển |
Nhóm nước đang phát triển |
|
0 - 14 tuổi |
208457 |
1775192 |
|
15 - 64 tuổi |
819200 |
4264344 |
|
Từ 65 tuổi trở lên |
245648 |
481959 |
|
Tổng số dân |
1273305 |
6521495 |
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nước phát triển và đang phát triển, năm 2020.
b. Nhận xét và giải thích.
