Câu hỏi:

17/06/2026 198

Đột biến gen thường xảy ra khi

A. NST đóng xoắn

B. phiên mã

C. ADN nhân đôi

Đáp án chính xác

D. dịch mã

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đột biến gen là những biến đổi xảy ra trong phân tử ADN, đột biến gen thường xảy ra khi ADN nhân đôi, do khi đó ADN bị tách 2 mạch đơn → các tác nhân gây đột biến dễ dàng tác động

*Tìm hiểu thêm: "Khái niệm"

- Là những biến đổi nhỏ trong cấu của gen liên quan đến 1 (đột biến điểm ) hoặc một số cặp nu.

- Đa số đột biến gen là có hại, một số có lợi hoặc trung tính.

- Đặc điểm:

+ Mỗi lần biến đổi gen tạo ra 1 alen mới.

+ Tần số đột biến gen tự nhiên là rất thấp (〖10〗(-6) - 〖10〗(-4)).

- Tác nhân gây đột biến gen:

+ Tia tử ngoại

+ Tia phóng xạ

+ Chất hoá học

+ Sốc nhiệt

+ Rối loạn qúa trình sinh lí, sinh hoá trong cơ thể

- Thể đột biến: là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể.

Xem thêm bài liên quan, chi tiết khác:

A. Lý thuyết Sinh học 12 Bài 4: Đột biến gen

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Ở một loài thú, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông trắng; alen B quy định lông xoăn trội hoàn toàn so với alen b quy định lông thẳng. Cho hai nòi thuần chủng lông đen, xoăn và lông trắng, thẳng giao phối với nhau thu được F1. Cho F1lai phân tích, theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu hình của Fa có thể là:

(1) 1 lông đen, thẳng : 1 lông trắng, xoăn.

(2) 1 lông đen, thẳng : 1 lông trắng, xoăn : 1 lông đen, xoăn : 1 lông trắng, thẳng.

(3) 1 cái lông đen, xoăn : 1 đực lông trắng, thẳng.

(4) 1 cái lông đen, xoăn : 1 cái lông trắng, thẳng : 1 đực lông đen, xoăn : 1 đực lông trắng, thẳng.

(5) 1 đực lông đen, xoăn : 1 đực lông trắng, xoăn : 1 cái lông đen, thẳng : 1 cái lông trắng, thẳng.

Biết quá trình giảm phân không xảy ra hiện tượng trao đổi chéo. Số phương án đúng là

Xem đáp án » 17/06/2026 374

Câu 2:

Cho các bệnh sau:

(1) Máu khó đông

(2) Bạch tạng

(3) Phêninkêto niệu.

(4) Thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm

(5) Mù màu.

Có bao nhiêu bệnh được biểu hiện ở cả nam và nữ với xác suất ngang nhau?

Xem đáp án » 17/06/2026 336

Câu 3:

Gen quy định nhóm máu ở người gồm 3 alen: IA , IB , IO . Trong trường hợp biết nhóm máu của bố, mẹ sẽ xác định được kiểu gen của bố, mẹ nếu con có nhóm máu

Xem đáp án » 17/06/2026 291

Câu 4:

Đặc điểm của thể đa bội là

Xem đáp án » 17/06/2026 288

Câu 5:

Cho các đặc điểm:

(1) Được cấu tạo bởi một mạch pôlinuclêôtit.

(2) Đơn phân là ađênin, timin, guanin, xitôzin.

(3) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

(4) Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô.

(5) Trong cấu tạo có uraxin mà không có timin.

Số đặc điểm chung có ở cả ba loại ARN là

Xem đáp án » 17/06/2026 266

Câu 6:

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, trong quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và trao đổi chéo. Trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai đời con cho tỉ lệ phân li kiểu hình chung là 3 : 1?

(1) AaBb × aaBB

(2) AABb × aaBb

(3) XAX A × XAY
(4) AB/ab × AB/ab

(5) AB/ab × Ab/ab.

Số phương án đúng là:

Xem đáp án » 17/06/2026 263

Câu 7:

Cho cá thể đực có kiểu gen AaBbDd giao phối với cá thể cái có kiểu gen Aabbdd. Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, 20% số tế bào không phân li cặp gen Aa trong giảm phân I, giảm phân II bình thường. Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, 10% số tế bào không phân li cặp gen bb trong giảm phân I, giảm phân II bình thường. Biết các cặp gen khác phân li bình thường. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể ở đời con, xác suất cá thể có kiểu gen aabbdd là

Xem đáp án » 17/06/2026 239

Câu 8:

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được:

Xem đáp án » 17/06/2026 232

Câu 9:

Khi nói về tuần hoàn máu ở động vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

(1) Chỉ có động vật thuộc lớp thú mới có tim 4 ngăn.

(2) Cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú đều có hệ tuần hoàn kép.

(3) Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim là cá, chim, thú.

(4) Một chu kì hoạt động tim gồm có 3 pha.

(5) Hệ tuần hoàn hở là hệ tuần hoàn đã có mao mạch nối giữa động mạch và tĩnh mạch.

(6) Động vật có khối lượng cơ thể càng lớn thì nhịp tim càng nhỏ.

(7) Huyết áp ở mao mạch là nhỏ nhất.

Xem đáp án » 17/06/2026 229

Câu 10:

Dưới đây là một số đặc điểm của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể:

(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử và thường có tính thuận nghịch.

(2) Đa số là có hại và thường được biểu hiện ngay thành kiểu hình.

(3) Xảy ra một cách ngẫu nhiên.

(4) Đa số đột biến ở trạng thái lặn nên khó phát hiện.

Có bao nhiêu điểm khác biệt giữa đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể?

Xem đáp án » 17/06/2026 222

Câu 11:

Một phân tử glucôzơ bị oxi hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng hai quá trình này chỉ tạo ra một vài phân tử ATP. Phần mang năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ ở đâu?

Xem đáp án » 17/06/2026 220

Câu 12:

Một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Hạt phấn (n +1) không có khả năng sinh sản, hạt phấn (n) sinh sản bình thường và các loại tế bào noãn có khả năng thụ tinh bình thường. Phép lai của các thể lệch bội nào dưới đây cho quả vàng chiếm tỉ lệ 1/3?

Xem đáp án » 17/06/2026 218

Câu 13:

Khi cây bị hạn, hàm lượng ABA trong tế bào khí khổng tăng có tác dụng

Xem đáp án » 17/06/2026 205

Câu 14:

Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:

Xem đáp án » 17/06/2026 203

Câu 15:

Ở một loài chim, trong kiểu gen có mặt cả hai gen A và B quy định kiểu hình lông đen, chỉ có mặt một trong hai gen trội A và B quy định kiểu hình lông xám, không có mặt cả hai gen trội quy định kiểu hình lông trắng. Alen D quy định đuôi dài, alen d quy định đuôi ngắn. Khi cho (P) nòi chim lông đen, đuôi dài thuần chủng làm bố giao phối với nòi chim lông trắng, đuôi ngắn thu được F1. Cho con cái F1 tiếp tục giao phối với lông trắng, đuôi ngắn; F2 thu được kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1. Có bao nhiêu phép lai (P) phù hợp với kết quả trên?

(1) AA BD/bd × aa bd/bd

(2) AA BD/bd × aa bd/bd; f = 50%

(3) AA XBDXBD × aaXbdY

(4) XAX A BD/BD × X AY bd/bd.

Xem đáp án » 17/06/2026 192

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »