Câu hỏi:
17/06/2026 129
Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):

a)

b)

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):
a)
b)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) 31 432: Ba mươi mốt nghìn bốn trăm ba mươi hai.
b) 52 644: Năm mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi bốn.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
a) Viết các số sau: mười hai nghìn, năm mươi mốt nghìn, tám mươi lăm nghìn, ba mươi chín nghìn, hai mươi tư nghìn, một trăm nghìn.
b) Đọc các số: 72 000, 14 000, 36 000, 45 000, 88 000, 91 000.
a) Viết các số sau: mười hai nghìn, năm mươi mốt nghìn, tám mươi lăm nghìn, ba mươi chín nghìn, hai mươi tư nghìn, một trăm nghìn.
b) Đọc các số: 72 000, 14 000, 36 000, 45 000, 88 000, 91 000.
Câu 3:
Thực hiện (theo mẫu):
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
6
3
1
9
2
63192
Sáu mươi ba nghìn một trăm chín mươi hai
2
5
6
4
8
?
?
3
7
9
5
5
?
?
8
6
2
9
7
?
?
9
0
8
0
1
?
?
1
1
0
3
0
?
?
Thực hiện (theo mẫu):
|
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
Viết số |
Đọc số |
|
6 |
3 |
1 |
9 |
2 |
63192 |
Sáu mươi ba nghìn một trăm chín mươi hai |
|
2 |
5 |
6 |
4 |
8 |
? |
? |
|
3 |
7 |
9 |
5 |
5 |
? |
? |
|
8 |
6 |
2 |
9 |
7 |
? |
? |
|
9 |
0 |
8 |
0 |
1 |
? |
? |
|
1 |
1 |
0 |
3 |
0 |
? |
? |
Câu 4:
a) Viết các số: bốn mươi mốt nghìn hai trăm ba mươi bảy, ba mươi ba nghìn sáu trăm tám mươi mốt, tám mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi sáu, mười hai nghìn bốn trăm bốn mươi lăm.
b) Đọc các số: 38 239, 76 815, 27 413, 21 432, 68 331
a) Viết các số: bốn mươi mốt nghìn hai trăm ba mươi bảy, ba mươi ba nghìn sáu trăm tám mươi mốt, tám mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi sáu, mười hai nghìn bốn trăm bốn mươi lăm.
b) Đọc các số: 38 239, 76 815, 27 413, 21 432, 68 331


