Câu hỏi:
14/09/2026 16
Đặc điểm địa hình nước ta có nhiều đồi núi thấp đã làm cho
Đặc điểm địa hình nước ta có nhiều đồi núi thấp đã làm cho
A. bờ biển khúc khuỷu và thềm lục địa mở rộng.
A. bờ biển khúc khuỷu và thềm lục địa mở rộng.
B. tính chất nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn.
C. thiên nhiên phân hoá sâu sắc theo đông - tây.
D. thiên nhiên có sự phân hóa thành ba đai cao.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí tự nhiên.
Cách giải:
Đặc điểm địa hình nước ta có nhiều đồi núi thấp đã làm cho tính chất nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn.
Càng lên cao nhiệt độ càng giảm, cứ lên cao 100 m nhiệt độ giảm 0,6℃. Trong đó, địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ nước ta nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, địa hình núi cao (trên 2 000 m) chỉ chiếm 1% diện tích cả nước nên tính nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn.
Chọn B.
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí tự nhiên.
Cách giải:
Đặc điểm địa hình nước ta có nhiều đồi núi thấp đã làm cho tính chất nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn.
Càng lên cao nhiệt độ càng giảm, cứ lên cao 100 m nhiệt độ giảm 0,6℃. Trong đó, địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ nước ta nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, địa hình núi cao (trên 2 000 m) chỉ chiếm 1% diện tích cả nước nên tính nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn.
Chọn B.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là
Câu 4:
Hà Nội có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh chủ yếu do
Hà Nội có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh chủ yếu do
Câu 5:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1 000 MW?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1 000 MW?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Chu thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Chu thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
Câu 10:
Đặc điểm chung về tự nhiên của vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta là
Đặc điểm chung về tự nhiên của vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta là
Câu 11:
Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
Câu 12:
Biên độ nhiệt năm ở phần lãnh thổ phía Bắc cao hơn phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu do
Câu 13:
Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH THỔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Đơn vị: ‰)
Quốc gia
Ma-lai-xi-a
Mi-an-ma
Phi-lip-pin
Xin-ga-po
Tỉ suất sinh thô
16
18
22
9
Tỉ suất tử thô
5
8
6
5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia năm 2020?
Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH THỔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Đơn vị: ‰)
|
Quốc gia |
Ma-lai-xi-a |
Mi-an-ma |
Phi-lip-pin |
Xin-ga-po |
|
Tỉ suất sinh thô |
16 |
18 |
22 |
9 |
|
Tỉ suất tử thô |
5 |
8 |
6 |
5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia năm 2020?
Câu 15:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Hà Tiên với địa điểm nào sau đây?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Hà Tiên với địa điểm nào sau đây?
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

