Câu hỏi:
17/06/2026 187
Complete the sentences with the correct forms of the verbs in the box (Hoàn thành các câu với dạng đúng của các động từ trong hộp)
Complete the sentences with the correct forms of the verbs in the box (Hoàn thành các câu với dạng đúng của các động từ trong hộp)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
1. practise
2. visited
3. attracts
4. enjoy
5. buys
6. toured
Hướng dẫn dịch:
1. Thật tuyệt khi thực hành tiếng Anh bằng cách nói chuyện với người dân địa phương ở đây.
2. Khi tôi ở Washington D.C., tôi đã đến thăm rất nhiều viện bảo tàng.
3. Nhà hát Opera ở Sydney thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.
4. Người Úc thích các hoạt động ngoài trời.
5. Cha tôi luôn mua một món quà lưu niệm khi ông đến thăm một đất nước mới.
6. Hôm qua chúng tôi đi tham quan vùng nông thôn bằng xe buýt.
|
1. practise |
2. visited |
3. attracts |
|
4. enjoy |
5. buys |
6. toured |
Hướng dẫn dịch:
1. Thật tuyệt khi thực hành tiếng Anh bằng cách nói chuyện với người dân địa phương ở đây.
2. Khi tôi ở Washington D.C., tôi đã đến thăm rất nhiều viện bảo tàng.
3. Nhà hát Opera ở Sydney thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.
4. Người Úc thích các hoạt động ngoài trời.
5. Cha tôi luôn mua một món quà lưu niệm khi ông đến thăm một đất nước mới.
6. Hôm qua chúng tôi đi tham quan vùng nông thôn bằng xe buýt.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Complete each sentence with a word from the box. (Hoàn thành mỗi câu với một từ trong hộp.)
Complete each sentence with a word from the box. (Hoàn thành mỗi câu với một từ trong hộp.)
Câu 2:
Circle the incorrect underlined part (A, B, or C) in each sentence. Then correct it. (Khoanh tròn phần gạch chân sai (A, B hoặc C) trong mỗi câu. Sau đó sửa lại.)
Circle the incorrect underlined part (A, B, or C) in each sentence. Then correct it. (Khoanh tròn phần gạch chân sai (A, B hoặc C) trong mỗi câu. Sau đó sửa lại.)
Câu 3:
Complete each sentence with the correct article a, an, or the (Hoàn thành mỗi câu với mạo từ đúng a/ an/ the)
Complete each sentence with the correct article a, an, or the (Hoàn thành mỗi câu với mạo từ đúng a/ an/ the)
Câu 4:
In each group, cross out ONE word which does not fill in the blank (Trong mỗi nhóm, gạch bỏ MỘT từ không điền vào chỗ trống)
In each group, cross out ONE word which does not fill in the blank (Trong mỗi nhóm, gạch bỏ MỘT từ không điền vào chỗ trống)
Câu 5:
Write the correct words from the box next to their meanings. (Viết các từ đúng từ ô bên cạnh nghĩa của chúng.)
Write the correct words from the box next to their meanings. (Viết các từ đúng từ ô bên cạnh nghĩa của chúng.)
