Câu hỏi:
17/06/2026 307
Complete each sentence with the correct article a, an, or the (Hoàn thành mỗi câu với mạo từ đúng a/ an/ the)
Complete each sentence with the correct article a, an, or the (Hoàn thành mỗi câu với mạo từ đúng a/ an/ the)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
1. the
2. The
3. a
4. an
5. the
6. a
Hướng dẫn dịch:
1. Nhìn những chú chuột túi. Chúng đang nhảy bằng hai chân sau.
2. Hoa Kỳ là một quốc gia rộng lớn ở Bắc Mỹ.
3. Luân Đôn có dân số khoảng chín triệu người.
4. Bài thuyết trình của cô ấy là về một điểm tham quan ở Scotland.
5. Mùa thu là mùa đẹp nhất ở quê tôi.
6. Bạn có thể lấy cho tôi bản đồ của Melbourne từ Trung tâm Thông tin được không?
|
1. the |
2. The |
3. a |
|
4. an |
5. the |
6. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Nhìn những chú chuột túi. Chúng đang nhảy bằng hai chân sau.
2. Hoa Kỳ là một quốc gia rộng lớn ở Bắc Mỹ.
3. Luân Đôn có dân số khoảng chín triệu người.
4. Bài thuyết trình của cô ấy là về một điểm tham quan ở Scotland.
5. Mùa thu là mùa đẹp nhất ở quê tôi.
6. Bạn có thể lấy cho tôi bản đồ của Melbourne từ Trung tâm Thông tin được không?
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Complete each sentence with a word from the box. (Hoàn thành mỗi câu với một từ trong hộp.)
Complete each sentence with a word from the box. (Hoàn thành mỗi câu với một từ trong hộp.)
Câu 2:
Circle the incorrect underlined part (A, B, or C) in each sentence. Then correct it. (Khoanh tròn phần gạch chân sai (A, B hoặc C) trong mỗi câu. Sau đó sửa lại.)
Circle the incorrect underlined part (A, B, or C) in each sentence. Then correct it. (Khoanh tròn phần gạch chân sai (A, B hoặc C) trong mỗi câu. Sau đó sửa lại.)
Câu 3:
In each group, cross out ONE word which does not fill in the blank (Trong mỗi nhóm, gạch bỏ MỘT từ không điền vào chỗ trống)
In each group, cross out ONE word which does not fill in the blank (Trong mỗi nhóm, gạch bỏ MỘT từ không điền vào chỗ trống)
Câu 4:
Write the correct words from the box next to their meanings. (Viết các từ đúng từ ô bên cạnh nghĩa của chúng.)
Write the correct words from the box next to their meanings. (Viết các từ đúng từ ô bên cạnh nghĩa của chúng.)
Câu 5:
Complete the sentences with the correct forms of the verbs in the box (Hoàn thành các câu với dạng đúng của các động từ trong hộp)
Complete the sentences with the correct forms of the verbs in the box (Hoàn thành các câu với dạng đúng của các động từ trong hộp)
