Câu hỏi:
17/06/2026 168
Choose the correct answer A, B or C (Chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C)
Choose the correct answer A, B or C (Chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C)
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án:
1. C
‘Water’ (nước) là danh từ không đếm được → Động từ theo sau chia dạng số ít thì HTĐ là Vs/es.
2. B
‘My father’ (bố tôi) là danh từ chỉ người số ít → Động từ theo sau chia dạng số ít thì HTĐ là Vs/es.
3. C
‘Your mother’ (mẹ bạn) là danh từ chỉ người số ít → Cấu trúc câu nghi vấn thì HTĐ: Does + S + Vo + O?
4. A
Dấu hiệu nhận biết thì HTĐ: ‘at 9 a.m. every Saturday’ (lúc 9h các thứ Bảy)
Chủ ngữ ‘my cooking lesson’ là danh từ chỉ vật số ít → Động từ theo sau chia dạng số ít thì HTĐ là Vs/es.
5. B
‘My parents’ (bố mẹ tôi) là danh từ chỉ người số nhiều trong câu mang nghĩa phủ định → Động từ theo sau chia dạng số nhiều thì HTĐ là ‘don’t Vo’.
Dịch nghĩa:
1. Khi nước sôi, nó chuyển từ dạng lỏng sang dạng khí.
2. Bố tôi chia sẻ sở thích của ông ấy với tôi. Ông ấy dạy tôi cách trồng và chăm sóc hoa trong vườn của chúng tôi vào các ngày Chủ nhật.
3. Mẹ bạn có thích tập yoga không?
4. Bài học nấu ăn của tôi bắt đầu vào lúc 9 giờ sáng mỗi thứ Bảy.
5. Bố mẹ tôi không chạy bộ mỗi ngày. Họ chỉ làm điều đó ba lần một tuần.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Look at the pictures and complete the sentences (Hãy nhìn vào bức tranh và hoàn thành những câu sau đây)
Look at the pictures and complete the sentences (Hãy nhìn vào bức tranh và hoàn thành những câu sau đây)
Câu 2:
Look at the pictures and find the words in the puzzle. The words can go across or down (Nhìn vào các bức tranh và tìm các từ trong câu đố. Các từ có thể đi ngang hoặc đi xuống)
Look at the pictures and find the words in the puzzle. The words can go across or down (Nhìn vào các bức tranh và tìm các từ trong câu đố. Các từ có thể đi ngang hoặc đi xuống)
Câu 3:
Fill in each blank with the correct form of the verb in brackets. Use the present simple or present continuous (Điền vào mỗi chỗ trống dạng đúng của động từ trong ngoặc. Sử dụng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn)
Fill in each blank with the correct form of the verb in brackets. Use the present simple or present continuous (Điền vào mỗi chỗ trống dạng đúng của động từ trong ngoặc. Sử dụng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn)
Câu 4:
Complete the table with the words from 1. One word can go with more than one verb. Then add ONE more word to each list (Hoàn thành bảng với các từ 1. Một từ có thể đi với nhiều hơn một động từ. Sau đó, thêm MỘT từ nữa vào mỗi danh sách)
Complete the table with the words from 1. One word can go with more than one verb. Then add ONE more word to each list (Hoàn thành bảng với các từ 1. Một từ có thể đi với nhiều hơn một động từ. Sau đó, thêm MỘT từ nữa vào mỗi danh sách)
