Câu hỏi:
17/06/2026 1,064
Cho thông tin sau: “Công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự, không phân biệt (....) phải thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự là:
A. dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn
B. dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp
C. dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp, nơi cư trú
D. dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp, nơi cư trú, nơi làm việc
Cho thông tin sau: “Công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự, không phân biệt (....) phải thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự là:
A. dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn
B. dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp
C. dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp, nơi cư trú
D. dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp, nơi cư trú, nơi làm việc
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: C
Đáp án đúng là: C
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Hằng năm, công dân thuộc diện gọi nhập ngũ được gọi khám sức khoẻ trong khoảng thời gian
A. từ ngày 01 tháng 10 đến hết ngày 30 tháng 11.
B. từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 30 tháng 11.
C. từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12.
D. từ ngày 01 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12.
Hằng năm, công dân thuộc diện gọi nhập ngũ được gọi khám sức khoẻ trong khoảng thời gian
A. từ ngày 01 tháng 10 đến hết ngày 30 tháng 11.
B. từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 30 tháng 11.
C. từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12.
D. từ ngày 01 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12.
Câu 2:
Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu phục vụ trên tàu kiểm ngư từ
A. đủ 48 tháng trở lên.
B. đủ 42 tháng trở lên.
C. đủ 36 tháng trở lên.
D. đủ 24 tháng trở lên.
Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu phục vụ trên tàu kiểm ngư từ
A. đủ 48 tháng trở lên.
B. đủ 42 tháng trở lên.
C. đủ 36 tháng trở lên.
D. đủ 24 tháng trở lên.
Câu 3:
Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu hoàn thành nhiệm vụ tham gia Công an xã liên tục từ
A. đủ 60 tháng trở lên.
B. đủ 48 tháng trở lên.
C. đủ 36 tháng trở lên.
D. đủ 24 tháng trở lên.
Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu hoàn thành nhiệm vụ tham gia Công an xã liên tục từ
A. đủ 60 tháng trở lên.
B. đủ 48 tháng trở lên.
C. đủ 36 tháng trở lên.
D. đủ 24 tháng trở lên.
Câu 4:
Trong thời bình, trường hợp đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ được kéo dài nhưng không quá
A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 9 tháng.
D. 12 tháng.
Trong thời bình, trường hợp đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ được kéo dài nhưng không quá
A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 9 tháng.
D. 12 tháng.
Câu 5:
Công dân được gọi nhập ngũ khi
A. đủ 17 tuổi.
B. đủ 18 tuổi.
C. 17 tuổi.
D. 18 tuổi.
Công dân được gọi nhập ngũ khi
A. đủ 17 tuổi.
B. đủ 18 tuổi.
C. 17 tuổi.
D. 18 tuổi.
Câu 6:
Cho thông tin sau: “Công dân nữ trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của Công an nhân dân, (.....) là đối tượng tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về đối tượng tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân là:
A. nếu tự nguyện
B. nếu Công an nhân dân có nhu cầu
C. nếu tự nguyện và Công an nhân dân có nhu cầu
D. nếu tự nguyện và Công an nhân dân yêu cầu
Cho thông tin sau: “Công dân nữ trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của Công an nhân dân, (.....) là đối tượng tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về đối tượng tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân là:
A. nếu tự nguyện
B. nếu Công an nhân dân có nhu cầu
C. nếu tự nguyện và Công an nhân dân có nhu cầu
D. nếu tự nguyện và Công an nhân dân yêu cầu
Câu 7:
Công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến
A. hết 25 tuổi.
B. hết 26 tuổi.
C. hết 27 tuổi.
D. hết 28 tuổi.
Công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến
A. hết 25 tuổi.
B. hết 26 tuổi.
C. hết 27 tuổi.
D. hết 28 tuổi.
Câu 8:
Học sinh trực tiếp đăng kí nghĩa vụ quân sự tại
A. Tổ dân phố hoặc thôn.
B. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.
C. Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.
D. nhà trường nơi đang học.
Học sinh trực tiếp đăng kí nghĩa vụ quân sự tại
A. Tổ dân phố hoặc thôn.
B. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.
C. Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.
D. nhà trường nơi đang học.
Câu 9:
Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu gồm:
A. Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.
B. Bản chụp học bạ học sinh, Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự.
C. Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự, bản chụp Sổ danh sách công dân nam đủ 17 tuổi trong năm.
D. Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự, bản chụp Sổ đăng kí công dân sẵn sàng nhập ngũ.
Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu gồm:
A. Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.
B. Bản chụp học bạ học sinh, Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự.
C. Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự, bản chụp Sổ danh sách công dân nam đủ 17 tuổi trong năm.
D. Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự, bản chụp Sổ đăng kí công dân sẵn sàng nhập ngũ.
Câu 10:
Một số chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ được quy định tại
A. Nghị định số 27/2014/NĐ-CP ngày 06-4-2014 của Chính phủ.
B. Nghị định số 27/2015/NĐ-CP ngày 06-4-2015 của Chính phủ.
C. Nghị định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06-4-2016 của Chính phủ.
D. Nghị định số 27/2017/NĐ-CP ngày 06-4-2017 của Chính phủ.
Một số chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ được quy định tại
A. Nghị định số 27/2014/NĐ-CP ngày 06-4-2014 của Chính phủ.
B. Nghị định số 27/2015/NĐ-CP ngày 06-4-2015 của Chính phủ.
C. Nghị định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06-4-2016 của Chính phủ.
D. Nghị định số 27/2017/NĐ-CP ngày 06-4-2017 của Chính phủ.
Câu 11:
Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, đối tượng đăng kí nghĩa vụ quân sự gồm:
A. công dân đủ 17 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân.
B. công dân nam đủ 18 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân.
C. công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.
D. công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân và công dân nam đủ 17 tuổi trở lên.
Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, đối tượng đăng kí nghĩa vụ quân sự gồm:
A. công dân đủ 17 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân.
B. công dân nam đủ 18 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân.
C. công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.
D. công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân và công dân nam đủ 17 tuổi trở lên.
Câu 12:
Độ tuổi tuyển chọn công dân và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân do
A. Bộ trưởng Bộ Công an quy định cụ thể.
B. Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an quy định cụ thể.
C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định cụ thể.
D. Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định cụ thể.
Độ tuổi tuyển chọn công dân và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân do
A. Bộ trưởng Bộ Công an quy định cụ thể.
B. Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an quy định cụ thể.
C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định cụ thể.
D. Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định cụ thể.
Câu 13:
Hằng năm, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu vào
A. tháng Hai.
B. tháng Ba.
C. tháng Tư.
D. tháng Năm.
Hằng năm, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu vào
A. tháng Hai.
B. tháng Ba.
C. tháng Tư.
D. tháng Năm.
Câu 14:
Công dân được tạm hoãn gọi nhập ngũ nếu là một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động
A. từ 21 % đến 40 %.
B. từ 41 % đến 60 %.
C. từ 61 % đến 80 %.
D. từ 81 % trở lên.
Công dân được tạm hoãn gọi nhập ngũ nếu là một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động
A. từ 21 % đến 40 %.
B. từ 41 % đến 60 %.
C. từ 61 % đến 80 %.
D. từ 81 % trở lên.
Câu 15:
Hồ sơ tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân gồm:
A. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự.
B. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.
C. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.
D. Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.
Hồ sơ tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân gồm:
A. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự.
B. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.
C. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.
D. Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.



