Câu hỏi:

11/07/2026 47

Cho các số \(x,y\) thỏa mãn đẳng thức: \(5{x^2} + 5{y^2} + 8xy - 2x + 2y + 2 = 0.\) Tính giá trị của biểu thức \(M = {\left( {x + y} \right)^{2023}} + {\left( {x - 2} \right)^{2024}} + {\left( {y + 1} \right)^{2025}}\).

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có: \(5{x^2} + 5{y^2} + 8xy - 2x + 2y + 2 = 0\)

\(\left( {4{x^2} + 8xy + 4{y^2}} \right) + \left( {{x^2} - 2x + 1} \right) + \left( {{y^2} + 2y + 1} \right) = 0\)

\({\left( {2x + 2y} \right)^2} + {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 0\) \(\left( * \right)\)

Với mọi \(x,y\) ta có: \({\left( {2x + 2y} \right)^2} \ge 0;\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} \ge 0;\,\,{\left( {y + 1} \right)^2} \ge 0\)

Do đó \(\left( * \right)\) xảy ra khi và chỉ khi \(\left\{ \begin{array}{l}{\left( {2x + 2y} \right)^2} = 0\\{\left( {x - 1} \right)^2} = 0\\\,{\left( {y + 1} \right)^2} = 0\end{array} \right.\)

Hay \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 2y = 0\\x - 1 = 0\\\,y + 1 = 0\end{array} \right.\), tức \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 0\\x = 1\\\,y =  - 1\end{array} \right.\)

Khi đó \(M = {\left( {x + y} \right)^{2023}} + {\left( {x - 2} \right)^{2024}} + {\left( {y + 1} \right)^{2025}}\)

\( = {0^{2023}} + {\left( {1 - 2} \right)^{2024}} + {\left( { - 1 + 1} \right)^{2025}} = 1.\)

Vậy \(M = 1\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Thu gọn biểu thức:

a) \(\frac{3}{4}{x^3}{y^3}:\left( { - \frac{1}{2}{x^2}{y^2}} \right);\) 

b) \(\left( {30{x^4}{y^3} - 25{x^2}{y^3} - 3{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^3};\)

c) \({x^2}\left( {x - {y^2}} \right) - xy\left( {1 - xy} \right) - {x^3}\);  

d) \[\left( {9{x^2}{y^3} - 15{x^4}{y^4}} \right):3{x^2}y - \left( {1 - 3{x^2}y} \right)\left( {{y^2} - 1} \right).\]

Xem đáp án » 11/07/2026 59

Câu 2:

Biểu thức nào sau đây là đa thức?

        

Xem đáp án » 11/07/2026 59

Câu 3:

Với đơn thức \(M\) tìm được ở câu a, hãy tìm đa thức \(P\) sao cho

\[\left( {P - 5{x^2}y} \right)\,.\,M = 6{x^5}{y^2} + 10{x^4}y\].

Xem đáp án » 11/07/2026 53

Câu 4:

Cho hình thang cân \[ABCD\] có \[AB{\rm{  // }}CD\] và \[\widehat A = 125^\circ \]. Khi đó \[\widehat B\] bằng

Xem đáp án » 11/07/2026 50

Câu 5:

Tìm \(x,\) biết:

a) \(16{x^2} - 16x + 4 = 0\);

b) \[{\left( {x + 3} \right)^2} + \left( {5 - x} \right)\left( {5 + x} \right) =  - 3\]

Xem đáp án » 11/07/2026 49

Câu 6:

Cho tứ giác \(ABCD\) có \[\widehat A = 50^\circ ;\,\,\widehat B = 117^\circ ;\,\,\widehat C = 71^\circ \]. Số đo góc ngoài tại đỉnh \(D\) bằng

Xem đáp án » 11/07/2026 40

Câu 7:

Cho tứ giác \(ABCD\). Khẳng định nào sau đây là sai?

       

Xem đáp án » 11/07/2026 38

Câu 8:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Xem đáp án » 11/07/2026 37

Câu 9:

Xét hai hình bình hành \[MNBA\] và \[MNCB\].

a) Chứng minh \[B\] là trung điểm của \[AC\].

b) Hỏi tam giác \[MAB\] thoả mãn điều kiện gì để \[MNCA\] là một hình thang cân?

Xem đáp án » 11/07/2026 37

Câu 10:

Đơn thức \(\left( { - \frac{1}{5}{x^2}{y^3}} \right)\left( { - 5{x^3}y} \right)ax\) \((a\) là hằng số) có hệ số và bậc lần lượt là

      

Xem đáp án » 11/07/2026 37

Câu 11:

Điền vào chỗ trống sau:

     

Xem đáp án » 11/07/2026 34

Câu 12:

Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng

Xem đáp án » 11/07/2026 33

Câu 13:

Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?

     

Xem đáp án » 11/07/2026 32

Câu 14:

Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:

       

Xem đáp án » 11/07/2026 31

Câu 15:

Tìm đơn thức \(M\) nếu \[4{x^2}y\,.\,M = 8{x^5}{y^2}\];

Xem đáp án » 11/07/2026 26

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »