Câu hỏi:
11/07/2026 27PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Cho các biểu thức \( - 5x{y^2} + xyz\,;\,\, - \frac{1}{4}xy\,;\,\,\,{x^2} - 3x + 5\,;\,\,\frac{2}{7}xy + 3y\), có bao nhiêu đa thức nhiều biến?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: C
• Các biểu thức \( - 5x{y^2} + xyz\,;\,\, - \frac{1}{4}xy\,;\,\,\frac{2}{7}xy + 3y\) là đa thức nhiều biến.
• Biểu thức \({x^2} - 3x + 5\) là đa thức một biến (biến \(x\)).
Vậy trong các biểu thức trên, có 3 biểu thức là đa thức nhiều biến.
Đáp án đúng là: C
• Các biểu thức \( - 5x{y^2} + xyz\,;\,\, - \frac{1}{4}xy\,;\,\,\frac{2}{7}xy + 3y\) là đa thức nhiều biến.
• Biểu thức \({x^2} - 3x + 5\) là đa thức một biến (biến \(x\)).
Vậy trong các biểu thức trên, có 3 biểu thức là đa thức nhiều biến.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Đa thức \(14{x^2}y - 21x{y^2} + 28{x^2}{y^2}\) có nhân tử chung là
Câu 3:
(0,5 điểm) Cho hai số \(x\),\(y\) thỏa mãn điều kiện \({x^2} + 5{y^2} - 4x - 4xy + 6y + 5 = 0.\) Tính giá trị của biểu thức \[P = {\left( {x - 3} \right)^{2023}} + {\left( {y - 2} \right)^{2023}} + {\left( {x + y - 5} \right)^{2023}}\].
(0,5 điểm) Cho hai số \(x\),\(y\) thỏa mãn điều kiện \({x^2} + 5{y^2} - 4x - 4xy + 6y + 5 = 0.\) Tính giá trị của biểu thức \[P = {\left( {x - 3} \right)^{2023}} + {\left( {y - 2} \right)^{2023}} + {\left( {x + y - 5} \right)^{2023}}\].
Câu 4:
Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
Câu 5:
(1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) \[xy - 3x\]; b) \({\left( {x + y} \right)^2} - 9{x^2}\); c) \( - 7xy + 3{x^2} + 2{y^2}\).
(1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) \[xy - 3x\]; b) \({\left( {x + y} \right)^2} - 9{x^2}\); c) \( - 7xy + 3{x^2} + 2{y^2}\).
Câu 7:
(2,0 điểm) Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), đường trung tuyến \(AM.\) Gọi \(D\) là trung điểm của \(AB\), \(E\) là điểm đối xứng của \(M\) qua \(D\).
a) Các tứ giác \(AEMC\) là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác vuông \(ABC\) cần thêm điều kiện gì thì tứ giác \(AEBM\) là hình vuông?
(2,0 điểm) Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), đường trung tuyến \(AM.\) Gọi \(D\) là trung điểm của \(AB\), \(E\) là điểm đối xứng của \(M\) qua \(D\).
a) Các tứ giác \(AEMC\) là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác vuông \(ABC\) cần thêm điều kiện gì thì tứ giác \(AEBM\) là hình vuông?
Câu 9:
(1,0 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.

a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
?
?
?
Nhập khẩu
?
?
?
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
(1,0 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.

a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
|
Giai đoạn |
Quý I/2020 |
Quý I/2021 |
Quý I/2022 |
|
Xuất khẩu |
? |
? |
? |
|
Nhập khẩu |
? |
? |
? |
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 10:
(1,0 điểm) Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài \[BC = 63{\rm{ m}}.\] Cùng thời điểm đó, một cây cột \[DE\] cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m (hình vẽ). Tính chiều cao của tháp.

(1,0 điểm) Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài \[BC = 63{\rm{ m}}.\] Cùng thời điểm đó, một cây cột \[DE\] cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m (hình vẽ). Tính chiều cao của tháp.

Câu 11:
Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu nào trong các loại dữ liệu sau:
Câu 13:
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một quốc gia được biểu diễn trong bảng sau:
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Nhiệt độ (°C) |
2 |
3 |
5 |
15 |
20 |
30 |
29 |
27 |
20 |
15 |
12 |
7 |
Câu 14:
Cho biết \(\Delta ABC\) có \(AB = 4\,\,{\rm{cm}}\,{\rm{,}}\) \(BC = 6\,\,{\rm{cm}}\,{\rm{,}}\) \(\,\,CA = 8\,\,{\rm{cm}}\) và \[AD\] là đường phân giác của \(\Delta ABC\). Độ dài cạnh \[DB\] là




