Câu hỏi:
16/09/2026 8
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
A. Cần Thơ.
B. Nam Định.
C. Ninh Bình.
D. Nhật Lệ.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Phương pháp:
Atlat Địa lí Việt Nam trang 23.
Cách giải:
Nhật Lệ là cảng biển.
Chọn D.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động giao thông vận tải đường ô tô ở nước ta hiện nay?
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động giao thông vận tải đường ô tô ở nước ta hiện nay?
Câu 2:
Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta, khu vực I có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta, khu vực I có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh Hà Tĩnh?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh Hà Tĩnh?
Câu 5:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng vòng cung?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng vòng cung?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 7:
Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu là
Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu là
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
Câu 10:
Cho bảng số liệu:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2000- 2022
Năm
2000
2010
2015
2020
2022
Than sạch (Nghìn tấn)
11.609,0
44.835,0
41.664,0
44.598,4
49.854,7
Dầu tho khai thác (Nghìn tấn)
16.291,0
15.014,0
18.746,0
11.470,0
10.840,0
Điện phát ra (Triệu Kwh)
26.683,0
91.722,0
157.949,0
235.410,4
258.790,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2000 - 2022?
Cho bảng số liệu:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2000- 2022
|
Năm |
2000 |
2010 |
2015 |
2020 |
2022 |
|
Than sạch (Nghìn tấn) |
11.609,0 |
44.835,0 |
41.664,0 |
44.598,4 |
49.854,7 |
|
Dầu tho khai thác (Nghìn tấn) |
16.291,0 |
15.014,0 |
18.746,0 |
11.470,0 |
10.840,0 |
|
Điện phát ra (Triệu Kwh) |
26.683,0 |
91.722,0 |
157.949,0 |
235.410,4 |
258.790,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2000 - 2022?
Câu 11:
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
Câu 15:
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực công nghiệp Nhà nước?
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực công nghiệp Nhà nước?
Câu hỏi mới nhất
Xem thêm »-
-
-
-
-
-
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2007 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2007
2010
2015
2019
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
111,4
157,1
327,6
517,3
545,3
Cán cân xuất nhập khẩu
-14,2
-12,7
-3,6
11,1
19,9
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2007 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-
-
-
-

