Trả lời:
Giải bởi Vietjack
c) Cách 1:
Thay x = 2a + b và y = 2a – b vào biểu thức C = x2 – y2, ta được:
C = (2a + b)2 ‒ (2a ‒ b)2
= (2a)2 + 2.2a.b + b2 ‒ [(2a)2 ‒ 2.2a.b + b2]
= 4a2 + 4ab + b2 ‒ 4a2 + 4ab ‒ b2
= (4a2 ‒ 4a2) + (4ab + 4ab) + (b2 ‒ b2)
= 8ab.
Cách 2:
Thay x = 2a + b và y = 2a – b vào biểu thức C = x2 – y2, ta được:
C = (2a + b)2 ‒ (2a ‒ b)2
= [(2a + b) – (2a – b)].[(2a + b) + (2a – b)]
= (2a + b – 2a + b)(2a + b + 2a – b)
= 2b.4a = 8ab.
c) Cách 1:
Thay x = 2a + b và y = 2a – b vào biểu thức C = x2 – y2, ta được:
C = (2a + b)2 ‒ (2a ‒ b)2
= (2a)2 + 2.2a.b + b2 ‒ [(2a)2 ‒ 2.2a.b + b2]
= 4a2 + 4ab + b2 ‒ 4a2 + 4ab ‒ b2
= (4a2 ‒ 4a2) + (4ab + 4ab) + (b2 ‒ b2)
= 8ab.
Cách 2:
Thay x = 2a + b và y = 2a – b vào biểu thức C = x2 – y2, ta được:
C = (2a + b)2 ‒ (2a ‒ b)2
= [(2a + b) – (2a – b)].[(2a + b) + (2a – b)]
= (2a + b – 2a + b)(2a + b + 2a – b)
= 2b.4a = 8ab.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 3:
Biết rằng x = 2a + b và y = 2a – b. Tính các biểu thức sau theo a và b.
a)
Biết rằng x = 2a + b và y = 2a – b. Tính các biểu thức sau theo a và b.
a)
Câu 6:
Thay mỗi dấu * bằng một đơn thức thích hợp để nhận được một đồng nhất thức.
a) (a + *)2 = a2 + 4ab + 4b2;
Thay mỗi dấu * bằng một đơn thức thích hợp để nhận được một đồng nhất thức.
a) (a + *)2 = a2 + 4ab + 4b2;
Câu 7:
Chứng minh rằng, với mọi số nguyên n,
a) (2n + 1)2 − (2n − 1)2 chia hết cho 8;
Chứng minh rằng, với mọi số nguyên n,
a) (2n + 1)2 − (2n − 1)2 chia hết cho 8;
Câu 12:
Tính giá trị của biểu thức:
a) P = (x – 10)2 – x(x + 80) tại x = 0,87;
Tính giá trị của biểu thức:
a) P = (x – 10)2 – x(x + 80) tại x = 0,87;


