Câu hỏi:

17/06/2026 387

Hoàn thành hội thoại dựa vào các từ cho trước

do , name, What, an, too

Bob:   Hi. I’m Bob. What’s your (1) ___________?

Clara: My name is Clara. Nice to meet you.

Bob:   Nice to meet you, (2) ___________.

Clara: What is your nationality?

Bob:   I’m American. (3) ___________ about you?

Clara: I’m English. Can you sing (4) ___________ English song?

Bob:   Yes, I can. I can sing and dance. Do you like playing the guitar?

Clara: Yes, I (5) ___________. I want to learn to play it.

Bob:   I can teach you.

Clara: That’s great.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án là:

1. name

Câu hỏi tên bạn là gì là “what’s your name?”

2. too

“Too” có nghĩa là “cũng”, dùng khi nhắc lại ý giống ng trước.

3. What

Để hỏi người kia cùng câu hỏi, ta dùng “what about you?” (còn bạn thì sao?)

4. an

An đứng trước nguyên âm “e” của từ English.

5. do

Câu hỏi là do thì câu trả lời cũng phải là do.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

Can/ football/ you/ play?

Xem đáp án » 17/06/2026 620

Câu 2:

Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B

Xem đáp án » 17/06/2026 400

Câu 3:

Cho dạng đúng của các động từ sau

He can (climb) _________________ the trees.

Xem đáp án » 17/06/2026 380

Câu 4:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 371

Câu 5:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 369

Câu 6:

Cho dạng đúng của các động từ sau

What day (be) _________________ it today?

Xem đáp án » 17/06/2026 369

Câu 7:

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

 you/ subjects/ today/ What/ have/ do?

Xem đáp án » 17/06/2026 364

Câu 8:

Cho dạng đúng của các động từ sau

They (play) _________________ the piano now.

Xem đáp án » 17/06/2026 356

Câu 9:

Cho dạng đúng của các động từ sau:

I (stay) _________________ at home yesterday.

Xem đáp án » 17/06/2026 349

Câu 10:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 328

Câu 11:

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

She/ very/ cooking/ much/ likes.

Xem đáp án » 17/06/2026 321

Câu 12:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 316

Câu 13:

Cho dạng đúng của các động từ sau:

When (be) _________________ your birthday?

Xem đáp án » 17/06/2026 314

Câu 14:

Cho dạng đúng của các động từ sau

Today she (have) _________________ English and history.

Xem đáp án » 17/06/2026 314

Câu 15:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 304

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »