-
Dự đoán lượng chất rắn có thể bị hòa tan vào nước tại 35 độ C và 80 độ C
-
Từ kết quả thu được ở trên, có thể rút ra kết luận gì về độ tan của chất
-
Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn bão hòa ở nhiệt độ phòng thí nghiệm
-
Tính nồng độ mol của dung dịch sulfuric acid biết 250 ml dung dịch chứa 9,8 gam H2SO4
-
Cần thêm bao nhiêu gam NaOH vào 120 gam dung dịch NaOH 20% để thu được dung dịch
-
25 ml sodium hydroxide 0,20 M phản ứng vừa đủ với 10 ml hydrochloric acid theo phương trình
-
Quan sát dụng cụ chứa dung dịch hydrochloric acid 0,01 M (hình 6.1)
-
Cho biết tên của dụng cụ thí nghiệm, câu a Bài 6.12 trang 18 SBT
-
Xác định thể tích của dung dịch hydrochloric acid
-
Tính số mol của hydrochloric acid trong dụng cụ trên, câu c Bài 6.12 trang 18 SBT
-
Từ dung dịch NaCl 1M hãy trình bày cách pha chế 250 ml dung dịch NaCl 0,2 M
-
Đốt cháy hoàn toàn 1,24 gam phosphorus trong bình chứa 1,92 gam khí oxygen
-
Cho 4,8 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 3,65 gam hydrochloric acid (HCl)
-
Trong phòng thí nghiệm khí O2 được điều chế từ phản ứng nhiệt phân potassium permanganate
-
Nhiệt phân potassium chlorate (KClO3) thu được potassium chloride (KCl)
-
Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng KClO3 qua nhiệt độ, xt tạo KCl + O2
-
Biết khối lượng potassium chlorate đem nung là 36,75 gam, thể tích khí oxygen
-
Đốt cháy hoàn toàn a gam bột aluminium cần dùng hết 19,2 gam khí O2
-
Đốt cháy than đá (thành phần chính là carbon) sinh ra khí carbon dioxide theo phương trình
-
Trong công nghiệp để sản xuất vôi sống (thành phần chính là CaO) người ta nung đá
-
Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ aluminium oxide (Al2O3) theo phương trình
-
Số nguyên tử hydrogen trong 0,05 mol khí hydrogen là
-
a mol khí chlorine 12,04 x 10^23 phân tử Cl2. Giá trị của a là
-
Điền thông tin còn thiếu vào chỗ …… trong các câu sau: Khối lượng của 2 mol Mg(OH)2 là
-
Điền thông tin còn thiếu vào chỗ …… trong các câu sau: Khối lượng của 2 mol Mg(OH)2 là ……
-
Điền thông tin còn thiếu vào chỗ …… trong các câu sau: Số mol của 50 gam CaCO3 là ……
-
Điền thông tin còn thiếu vào chỗ …… trong các câu sau: Số mol của 27 gam nước là ……
-
Điền thông tin còn thiếu vào chỗ …… trong các câu sau: Khối lượng của 0,2 mol Na2O là ……
-
Điền thông tin còn thiếu vào chỗ …… trong các câu sau: Số nguyên tử oxygen có trong 0,5 mol
-
Hoàn thành thông tin trong bảng sau bằng cách điền vào chỗ ... cho phù hợp, bài 4.4 trang 14
-
Hoàn thành thông tin trong bảng sau bằng cách điền vào chỗ …., câu a bài 4.4 trang 14 SBT
-
Hãy vẽ hình (lập phương, cầu …) so sánh thể tích các chất khí trên ở cùng điều kiện nhiệt độ
-
Cho biết khối lượng N phân tử những chất sau: khí oxygen (O2), muối ăn (NaCl)
-
Xác định tên các nguyên tố biết: 0,02 mol nguyên tố X có khối lượng là 1,28 gam
-
Xác định tên các nguyên tố biết: 0,02 mol nguyên tố X có khối lượng là 1,28 gam
-
Xác định tên các nguyên tố biết: 0,5 mol nguyên tố Y có khối lượng là 16 gam
-
Xác định tên các nguyên tố biết: 0,2 mol nguyên tố Z có khối lượng là 6,2 gam
-
Một hợp chất có công thức hóa học là XO2, có khối lượng mol phân tử là 44 gam/mol
-
Tính số mol và thể tích (ở đkc) của 6,4 gam các chất khí X Y và Z biết: Tỉ khối của khí X với H2
-
Có 5 bình (1) (2) (3) (4) và (5) có thể tích bằng nhau ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất