- Cho các số: 10 873; 818 000; 193 039; 19 381. Viết các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
- Cho dãy các số tự nhiên dưới đây. 2, 12, 22, 32, 42, 52, 62,... a) Bắt đầu từ số 12, mỗi số trong dãy số trên hơn số
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 2, 4, 6, 8, 10, 12, …., …..
- Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số
- Công ty A cung cấp dịch vụ du lịch với giá 18 500 000 đồng. Công ty B cung cấp dịch vụ
- Cho các số: 198 837 881, 983 918, 8 000 281, 80 000 281. Viết các số đã cho theo thứ tự: a) Từ lớn đến bé
- Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
- Số 3 873 918 làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được số nào dưới đây
- Bác Ba đi siêu thị mua đồ. Bác đã làm tròn số tiền chi tiêu đến hàng trăm nghìn thì số tiền đó khoảng
- Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu
- Trong các số 738 038 398, 7 488 000, 10 874 555, 8 000 000, số nào thoả mãn đồng thời các điều kiện
- Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Số lớn nhất có sáu chữ số là
- Trong các số 123 456 789, 1 234 567, 210 987 543, 987 654 321, số nào thoả mãn đồng thời các điều kiện
- Bài 11: Hàng và lớp
- Trong các số 28 351, 476 383, 3 000, 333, số nào có chữ số 3 thuộc lớp nghìn
- Dùng các tấm thẻ dưới đây, ghép được một số có sáu chữ số sao cho lớp nghìn không chứa chữ số 4
- Trong các số 235 038, 400 000 000, 2 000 000, 2 222, số nào có chữ số 2 thuộc lớp triệu
- Trong các số 333 222, 371 398, 993 377, 111 385, số nào có các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau
- Cho dãy các chữ số 8 5 7 2 5 3 1 7. Xoá 2 chữ số trong dãy trên thu được số có sáu chữ số thoả mãn
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 384 200 = 300 000 + ….. + 4 000 + 200
- An viết 1 số có hai chữ số và 1 số có bốn chữ số cạnh nhau thì được 1 số có sáu chữ số là: 140 293
- Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000
- Bài 9: Luyện tập chung trang 33
- Mai dùng ê ke vẽ góc đỉnh O; cạnh OM, ON có số đo 90 độ, góc đỉnh O; cạnh ON, OP có số đo
- Hoàng Hậu hẹn Thỏ Trắng đến dự tiệc trà. Biết tiệc trà bắt đầu lúc kim giờ và kim phút
- Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
- Bạn Nam vẽ hai mũi tàu như hình sau. Em hãy ghi chữ A vào con tàu có mũi là một góc tù
- Rô-bốt cắt chiếc bánh hình tròn thành 3 miếng như hình vẽ dưới đây. Bạn Linh lấy một miếng
- a) Vẽ thêm đoạn thẳng XZ để tạo với đoạn thẳng XY một góc nhọn
- Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu).Quan sát các mặt đồng hồ sau và cho biết
- Miệng của chiếc hộp đựng dế than, dế lửa và dế út tiêu có dạng là các hình tứ giác như hình sau
- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Ở một ngã tư, bốn anh em chia tay nhau
- a) Vẽ thêm đoạn thẳng OP để đoạn thẳng OP tạo với đoạn thẳng OA một góc tù
- Hai bạn đứng dựa lưng vào nhau rồi mỗi bạn đi thẳng về phía trước. Đường đi của mỗi bạn
- Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc
- Bài 6: Luyện tập chung trang 20
- Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. 63 968, 57 379, 56 949, 65 607
- a) Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất? 30 000 + 20 000 x 2
- a) Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất? 30 000 + 20 000 x 2
- b) Biểu thức nào dưới đây có giá trị bé nhất? 90 000 – 6 000 x 5
- Một trận đấu bóng đá có 25 827 khán giả vào sân xem trực tiếp, trong đó có 19 473 khán giả
- Tính giá trị của biểu thức. a) 32 750 – 27 750 : 5
- Tính giá trị của biểu thức. a) a + b – 457 với a = 643 và b = 96
- Việt mua 8 quyển vở và 1 quyển truyện thiếu nhi. Mỗi quyển vở giá 6 500 đồng
- Tính giá trị của biểu thức. a) (13 528 – 7 425) x 5
- Nam hỏi chị Lan: Chị Lan ơi, năm nay chị bao nhiêu tuổi?. Chị Lan trả lời: Năm nay
- Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính
- Đàn vịt thứ nhất có 1 500 con. Đàn vịt thứ hai có nhiều hơn đàn vịt thứ nhất 400 con
- Một cửa hàng, ngày thứ Sáu bán được 12 máy tính, ngày thứ Bảy bán được nhiều hơn ngày thứ Sáu
- Bài 4: Biểu thức chữ
- Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Chu vi P của hình vuông có cạnh a được tính theo công thức: P = a x 4
- a) Nối giá trị của biểu thức 35 + 5 x a (cột bên trái) với kết quả thích hợp (cột bên phải)
- Số ? Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: P = (a + b) x 2
- Độ dài quãng đường ABCD được tính theo công thức S = m + n + p. Hãy tính độ dài quãng đường
- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.Với giá trị nào của m dưới đây thì biểu thức 12 : (3 – m)
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là a, b, c
- Bài 3: Số chẵn, số lẻ
- Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Từ 110 đến 131 có ...... số chẵn, có ...... số lẻ
- Biết 124 và 126 là hai số chẵn liên tiếp. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau ...... đơn vị
- Từ ba thẻ số 9, 3, 0 lập được: Các số lẻ có ba chữ số là: ………
