- Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của X có 35
- Trong các phản ứng sau: (1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4
- Chia 2,290 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn thành hai phần bằng nhau. Phần 1 hòa tan hoàn
- Hợp chất X có dạng A2B5, tổng số hạt proton trong phân tử là 70. Số hạt mang điện
- Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 . Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M
- Trong nguyên tử hạt mang điện tích âm là
- Cho công thức hoá học của sắt (III) oxit là Fe2O3, hidro clorua là HCl. CTHH đúng
- Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất
- Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì
- Nitrogen giúp bảo quản tinh trùng, phôi, máu và tế bào gốc. Biết nguyên tử nitrogen có tổng
- Trong hợp chất của lưu huỳnh, hàm lượng lưu huỳnh chiếm 50%. Hợp chất đó có công
- Để phân biệt 3 mẫu hợp kim riêng biệt Mg – Al; Mg – K; Mg – Ag cần dùng tối thiểu
- Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng
- Cho 16,0 gam sắt (III) oxit vào 150 gam dung dịch axit sunfuric 2,94%. Tìm khối lượng
- Một hỗn hợp gồm CO và CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với hiđro là 18,2
- Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của hiđroxit là 107 đvC
- Nguyên tử X có tổng số các loại hạt bằng 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
- Có một hỗn hợp rắn gồm: Cát, muối ăn, bột sắt. Hãy nêu phương pháp tách hỗn hợp
- Số ml dung dịch NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dung dịch HCl có pH = 1 là
- Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2, đun nóng
- Cho sơ đồ phản ứng sau: BaCO3 + HCl → BaCl2 + H2O + CO2
- Công thức Cấu tạo của BF3 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của SCl2 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của CCl4 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của NCl3 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của PCl3 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của CHCl3 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của C2H6 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của F2O theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của CF4 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của PH3 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của HCN theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của HOCl theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của CS2 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của C2H4 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của C2H2 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của HNO3 (nitric acid) theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của SO3 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của CO theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của SO2 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của CH4 (Methane) theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của NH3 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của H2S theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của H2O theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của HCl theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của N2 (Nitrogen) theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của F2 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của O2 (Oxygen) theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của H2 (Hydrogen) theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của Cl2 theo chương trình mới
- Công thức Cấu tạo của CO2 (carbon dioxide) theo chương trình mới
- Công thức electron của BF3 theo chương trình mới
- Công thức electron của SCl2 theo chương trình mới
- Công thức electron của CCl4 theo chương trình mới
- Công thức electron của NCl3 theo chương trình mới
- Công thức electron của PCl3 theo chương trình mới
- Công thức electron của CHCl3 theo chương trình mới
- Công thức electron của C2H6 theo chương trình mới
- Công thức electron của F2O theo chương trình mới
- Công thức electron của CF4 theo chương trình mới
