Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7441:2004 về hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ - Yêu cầu thiết kế, lắp đặt và vận hành
Lưu
Báo lỗi
Tìm kiếm
| Số hiệu: | TCVN 7441:2004 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Nơi ban hành: | Các cơ quan khác | Người ký: | *** |
| Ngày ban hành: | Năm 2004 | Ngày hiệu lực: | *** |
| Lĩnh vực: | Lĩnh vực khác | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
| ICS: | 75.180.01 |
(tham khảo)

Ví dụ về tính toán bẫy LPG
h3: độ cao yêu cầu của bẫy để chống LPG đi qua bẫy ra hệ thống thải. Độ cao này được tính toán dựa trên mức h2 (được đổ nước) và h1 là mức LPG lỏng tới mặt nền, nước trong h3 cân bằng với mức LPG trong h1 vậy LPG se không thoát ra ngoài.
h3 x Khối lượng riêng của nước = h2 x khối lượng riêng của nước + h1 x khối lượng riêng của LPG
h3 = h2 + h1 x khối lượng riêng của LPG/khối lượng riêng của nước.
Trong đó:
Khối lượng riêng, tính bằng kilôgam trên mét khối
Độ cao h1,h2,h3 tính bằng mét.
Chú ý tính toán:
(1) Tính toán trên chưa tính đến độ cao cột LPG bên trên mặt nền vì vậy khi ở trường hợp này phải tính thêm chiều cao lớp LPG lỏng trên mặt nền.
(2) Nếu không có LPG thì h2 = h3.
(quy định)
Phân loại vùng cho kho chứa LPG
|
Vị trí |
Phạm vi phân loại |
Vùng phân loại |
|
Bồn chứa |
(a) Trong vòng 1,5 MPa theo mọi hướng từ các vị trí nối van của bồn chứa ≤ 1,5 m trên mặt đất giảm đều tới 0 trong vòng 3 MPa từ vỏ bồn, không bao gồm phạm vi (a) |
Vùng 1
Vùng 2 |
|
Van an toàn |
a) Theo hướng xả áp
b) Trong vòng 1,5 m theo tất cả các hướng c) Lớn hơn 1,5 m nhưng trong vòng 4,5 m theo tất cả mọi hướng |
Không lắp đặt thiết bị điện Vùng 1 Vùng 2 |
|
Đấu nối nạp |
a) Trong vòng 1,5 m theo tất cả mọi hướng b) Lớn hơn 1,5 m nhưng trong vòng 4,5 m theo tất cả mọi hướng |
Vùng 1 Vùng 2 |
|
Máy hoá hơi (i) Ngoài trời Trong nhà |
a) Trong vòng 1,5 m theo tất cả mọi hường b) Lớn hơn 1,5 m nhưng trong vòng 3 m theo tất cả mọi hướng Toàn bộ phòng và bất kỳ phòng liền kề nào không loại trừ phần hơi |
Vùng 1 Vùng 2
Vùng 1 |
|
Kho chứa chai LPG |
|
|
|
(i) Kho ngoài trời |
Trong khoảng không chứa chai có chiều cao 1,5 m trên chồng chai hoặc dưới bất kỳ một mái che nào trên kho. Bên trong cua kho chứa hoặc không gian bao phủ bởi bất kỳ một mái che nào cách nền 1,5 m và giảm dần đến 0 trong khoảng cách quy định 1. |
Vùng 2
Vùng 2 |
|
(ii) Kho chứa trong nhà |
Trong các toà nhà Bên ngoài cửa ra vào, lỗ ở gần nền kho chứa, dưới 1,5 m và giảm dần đến 0 trong khoảng cách quy định trong bảng 1 |
Vùng 2 Vùng 2 |
CHÚ THÍCH 1: Bất cứ một hố, đường rãnh, hay một ống thông gió nằm phía dưới vùng 1 hoặc vùng 2 được coi như là vùng 1 trừ khi được ngăn phù hợp.
CHÚ THÍCH 2: Khi để “ngoài trời” máy hoá hơi phải được phủ bằng máy che.
(quy định)
Báo cáo tổng kết công tác kiểm tra, kiểm định, khảo sát
|
Hạng mục |
Thời hạn kiểm tra kiểm định |
Biện pháp thực hiện |
Tham chiếu |
|
Bồn dưới đất/ bồn lấp đất |
(i) Ít nhất 1 lần trong thời gian 10 năm đầu tiên khi bắt đầu sử dụng (ii) Sau khi hết hạn thời gian trên sau đó cứ 5 năm/ 1 lần |
· Kiểm tra bằng cách quan sát bên trong và kiểm tra bên ngoài · Thử thuỷ lực · Siêu âm kiểm tra độ dày · kiểm tra từ tính · Kiểm tra độ dày sơn |
|
|
Bồn trên mặt đất có lỗ người chui |
5 năm |
· Kiểm tra bằng cách quan sát bên trong và kiểm tra bên ngoài |
|
|
10 năm |
· Kiểm tra bằng quan sát bên trong và kiểm tra bên ngoài · Thử thuỷ lực · Siêu âm kiểm tra độ dày · Kiểm tra từ tính |
|
|
|
Bồn trên mặt đất có phủ lớp chống cháy |
5 năm |
· Kiểm tra bằng cách soi bên trong và kiểm tra bên ngoài |
|
|
10 năm |
· Kiểm tra bằng soi bên trong và kiểm tra bên ngoài · Thử thuỷ lực · Siêu âm kiểm tra độ dày · Kiểm tra từ tính |
|
|
|
Bồn trên mặt đất có phủ lớp chống cháy |
5 năm |
· Kiểm tra bằng quan sát bên trong và kiểm tra bên ngoài · Thử thuỷ lực · Siêu âm kiểm tra độ dày · Kiểm tra từ tính |
|
|
Bồn nhỏ |
5 năm |
Kiểm tra bằng soi bên trong và kiểm tra bên ngoài Thử thuỷ lực |
|
|
Máy hoá hơi |
5 năm |
Thử thuỷ lực |
|
|
Van an toàn |
5 năm |
· Thay thế, bảo dưỡng |
|
|
Hệ thống bảo vệ chống ăn mòn catốt |
6 tháng |
· Kiểm tra và kiểm định lại |
|
|
Ống trần |
Hàng năm |
· Kiểm tra bằng mắt/ rò rỉ |
|
|
Van an toàn thuỷ lực |
10 năm |
· Thay thế, bảo dưỡng |
|
|
Lắp đặt LPG |
Hàng năm |
· Báo cáo kiểm tra nhà máy và bảo trì |
|