Tìm kiếm
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5684:2003 về An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
| Số hiệu: | TCVN 5684:2003 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Nơi ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Người ký: | *** |
| Ngày ban hành: | Năm 2003 | Ngày hiệu lực: | *** |
| Lĩnh vực: | Xây dựng - Đô thị | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
| ICS: | 13.220 |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
(qui định)
Trang bị hệ thống phòng cháy và chữa cháy tại kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ
A.1 Trang bị hệ thống phòng cháy và chữa cháy tại kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ được qui định trong bảng A.1.
Bảng A.1 – Trang bị hệ thống phòng cháy và chữa cháy tại kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ
|
Tên hạng mục công trình |
Hệ thống đo nồng độ |
Hệ thống chữa cháy |
|
|
Cố định |
Bán cố định |
||
|
1 Bể chứa dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ : |
|
|
|
|
1.1 Bể nối có dung tích ≥ 2000 m3 |
- |
+ |
- |
|
1.2 Bể nổi có dung tích từ 400 m3 đến dưới 2000 m3 . |
- |
+ |
- |
|
1.3 Bể nổi có đường kính ≥ 18 m |
- |
- |
+ |
|
1.4 Bể nổi có đường kính <18 m |
- |
+ |
- |
|
1.5 Bể nổi có chiều cao ≥ 15 m |
- |
- |
+ |
|
1.6 Bể nổi có chiều cao từ 6 m đến dưới 15 m |
- |
+ |
- |
|
1.7 Bể nửa nổi nửa ngầm có dung tích từ > 4000 m3 |
- |
- |
+ |
|
1.8 Bể nửa nổi nửa ngầm có dung tích từ 800 m3 đến 4000 m3 |
- |
+ |
- |
|
1.9 Bể nửa nổi nửa ngầm có đường kính ≥18 m |
- |
- |
+ |
|
1.10 Các bể ngầm có dung tích ≥ 1000 m3 |
- |
- |
+ |
|
2 Bể và trạm nạp khí đốt hoá lỏng (LPG): |
- |
- |
+ |
|
2.1 Bể có dung tích ≤ 60 m3 |
- |
- |
+ |
|
2.2 Bể có dung tích > 60 m3 |
- |
+ |
- |
|
2.3 Trạm đóng nạp LPG vào bình có từ 6 đầu nạp trở lên |
+ |
- |
+ |
|
Chú thích - Dấu (+) phải trang bị, dấu (-) không phải trang bị. |
|||
(quy định)
Trang bị phương tiện chữa cháy cơ giới tại các kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ
B.1 Trang bị phương tiện chữa cháy cơ giới tại các kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ được quy định trong bảng B.1.
Bảng B.1 – Trang bị phương tiện chữa cháy cơ giới tại các kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ
|
Dung tích kho |
Xe chữa cháy, chiếc |
Máy bơm chữa cháy di động, chiếc |
Ghi chú |
|
1 Kho có dung tích lớn hơn 50 000 m3 |
2 |
- |
Xe chữa cháy chuyên dùng, sử dụng nước và bọ để chữa đám cháy chất lỏng. |
|
2 Kho có dung tích từ 15 000 m3 đến 50 000 m3 |
1 |
1 |
Xe chữa cháy chuyên dùng, sử dụng nước và bọt để chữa đám cháy chất lỏng. |
|
3 Kho có dung thích nhỏ hơn 15 000 m3 |
- |
2 |
Trong đó 1 chiếc dự phòng. |
(quy định)
Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ
C.1 Kho dầu mỏ và sản dầu mỏ
Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại kho dầu mỏ và sản dầu mỏ được quy định trong bảng C.1.
Bảng C.1 – Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ
|
Tên hạng mục công trình |
Xe đẩy bột >= 25 kg |
Bình khí CO2 |
Bình bột *** 6-10 kg |
Thùng cát |
Xẻng ,cái |
Chăn, m**** cái |
Phun nước 200 l,cái |
Xô múc nước,cái |
Ghi chú |
||||
|
1,5-2kg |
5-6kg |
0,5 m3 |
1 m3 |
1 x 1 |
1x1.5 |
1 x 2 |
|||||||
|
1. Dàn xuất nhập ôtô xitéc |
1 |
- |
- |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
1 |
1 |
2 |
Mỗi họng xuất 1 bình 6-10kg |
|
2. Xuất nhập đường sắt |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Mỗi pha một xe đẩy |
|
- Một phía |
- |
- |
- |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
1 |
1 |
2 |
Mỗi họng xuất 1 bình |
|
- Hai phía |
- |
- |
- |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
2 |
2 |
4 |
|
|
3. Trạm bơm xăng dầu (<= 50 m2 sàn) |
- |
2 |
2 |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Có thể thay bình C O2 bằng bình bột |
|
4. Kho chứa sản phẩm đóng thùng( <= 200 m2 sàn). |
1 |
- |
- |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
5. Nơi đóng dầu phuy (<= 50 m2 sàn) |
- |
- |
- |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
1 |
1 |
2 |
|
|
6. Cột bơm trong kho |
- |
- |
- |
2 |
- |
- |
- |
- |
1 |
- |
- |
- |
|
|
7. Cụm van (<= 50 m2) |
- |
2 |
- |
2 |
- |
- |
- |
1 |
- |
- |
1 |
2 |
Bình C02 s ử dụng cho cụm van điện,bình bột cho cụm van thường. |
|
8. Cầu tàu và công trình xuất nhập khảu bằng đường thuỷ(<= 50 m dài) |
1 |
- |
2 |
4 |
- |
- |
- |
- |
- |
1 |
1 |
2 |
|
|
9. Trạm động cơ điện máy bơm |
- |
- |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Cho từng động cơ trạm bơm chính |
|
10. Bãi dầu phuy (<= 100 m2 sàn )* |
- |
- |
- |
2 |
- |
1 |
2 |
- |
2 |
- |
- |
- |
|
|
11. Phòng thí nghiệm(<= 50 m2 sàn)* |
- |
- |
1 |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
2 |
2 |
4 |
|
|
12. Xưởng hàn điện, hàn hơi( <= 50 m2 sàn )* |
- |
- |
1 |
1 |
- |
- |
- |
1 |
- |
- |
1 |
2 |
|
|
13. Buồng máy nén khí |
- |
1 |
- |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Từng phòng |
|
14. Trạm pha chế , tái sinh dầu (<= 100 m2 sàn )* |
1 |
- |
1 |
2 |
- |
1 |
2 |
- |
- |
2 |
2 |
4 |
|
|
15. Xưởng cơ khí (<= 200 m2 sàn)* |
- |
1 |
2 |
3 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
16. Buồng, phòng sinh hoạt (<=200 m2 sàn)* |
- |
- |
1 |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1 tầng 2 bình |
|
17. Trung tâm máy tính |
- |
- |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
18. Kho vật tư (50 m2 sàn)* |
- |
- |
1 |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
19. Kho nổi hơi (<= 100 m2 sàn)* |
- |
- |
1 |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
20. Trạm bơm nước |
- |
- |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
21. Trạm biến thế điện |
- |
- |
2 |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
22. Gara ôtô ( <= 100 m2 sàn)* |
- |
- |
1 |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
2 |
2 |
4 |
|
|
23. Trạm phát điện |
- |
1 |
- |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
24. Các ngôi nhà |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Hạng A và B( <= 200 m2 sàn)* |
- |
- |
2 |
3 |
- |
- |
- |
- |
1 |
- |
1 |
2 |
|
|
- Hạng C và D( <= 300 m2 sàn)* |
- |
- |
- |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Hang E(<= 400 m2 sàn)* |
- |
- |
- |
2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
* Giá trị trong ngoặc đơn là đơn vị tính.
** Có thể thay thế xe đẩy bột thành xe đẩy bọt 100 hoặc các xe đẩy bọt có tinh năng tương đương.
*** Bình bột 6- 10 kg có thể được thay thế bằng bình bọt AB 10 lít.
**** Khi trang bị bằng chất chống cháy hoặc chân amilăng thì ko phải trang bị phuy nước hoặc xô.
C.2 Kho khí đốt hoá lỏng (LGP)
Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại kho khí đốt hoá lỏng (LPG) được quy định trong bảng C.2.
Bảng C.2 – Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại kho khí đốt hoá lỏng (LPG)
|
Tên hạng mục công trình |
Xe đẩy bột ≥25 kg |
Bình khí CO2, kg |
Bình bột 6kg- 10kg |
|
|
1,5 – 2 |
5 - 6 |
|||
|
1 Trạm đóng nạp gas vào bình có ít hơn hoặc bằng 6 đầu nạp |
1 |
- |
2 |
1 |
|
2 Trạm đóng nạp gas vào bình có nhiều hơn 6 đầu nạp |
2 |
- |
2 |
2 |
|
3 Nhà kho có diện tích sàn ≥ 100 m2 |
- |
- |
- |
4 |
|
4 Nhà kho có diện tích sàn <100 m2 |
1 |
- |
- |
2 |
|
5 Trạm bảo dưỡng vỏ bình |
1 |
- |
- |
2 |
|
6 Trạm bơm và máy nén gas |
- |
- |
2 |
2 |
|
7 Họng xuất ô tô xitéc |
- |
- |
- |
2 |
|
8 Nhà điều hành |
- |
- |
2 |
2 |
|
9 Trạm biến thế |
- |
- |
2 |
1 |
|
10 Phòng thường trực - bảo vệ |
- |
- |
1 |
1 |
(quy định)
Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại cửa hàng xăng dầu trên đất liền và cửa hàng khí đốt hoá lỏng
D.1 Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại cửa hàng xăng dầu trên đất liền được quy định trong bảng D.1.
Bảng D.1 – Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại của hàng xăng dầu trên đất liền
|
Tên hạng mục cửa hàng |
Bình bột , cái |
Cát, m3 |
Xẻng, cái |
Chăn sợi, cái |
Phu hoặc bể nước, 200 lít |
|
|
≥25 kg |
≥4 kg |
|||||
|
1 Cụm bể chứa cửa hàng cấp 1,2 |
1 |
2 |
2 |
4 |
4 |
2 |
|
2 Cụm bể cửa hàng cấp 3 |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
1 |
|
3 Cột bơm xăng dầu và nơi nạp xăng dầu |
- |
2 |
- |
- |
1 |
1 |
|
4 Nơi tra dầu mỡ |
- |
1 |
- |
- |
- |
- |
|
5 Nơi bán dầu nhờn và các sản phẩm khác |
- |
2 |
- |
- |
1 |
1 |
|
6 Phòng giao dịch bán hàng |
- |
1 |
- |
- |
- |
- |
|
7 Phòng bảo vệ |
- |
2 |
- |
- |
- |
- |
|
8 Máy phát điện trạm biến thế |
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Chú thích: + Đối với cửa hàng xăng dầu mà cụm bể chứa đặt ngầm, trên mặt khu bể có láng xi măng thì không cần phải bố trí phương tiện theo mục 1 và 2 trong bảng. + Có thể thay thế bình bột chữa cháy thành bình bọt khí CO2 có tính năng chữa cháy tương đương cho từng cửa hàng theo điều kiện cụ thể. |
||||||
D.2 Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại cửa hàng khí đốt hoá lỏng được quy định trong bảng D.2.
Bảng D.2 – Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại cửa hàng khí đốt hoá lỏng
|
Loại cửa hàng khí đốt hoá lỏng |
Bình bột,cái |
Bìn h CO2 ≥ 5 kg |
Chăn. Cái |
Thùng nước 20 lít |
Chậu nước xà phòng 2 lít |
|
|
≥8kg |
≥4 kg |
|||||
|
1 Cửa hàng chuyên kinh doanh khí đốt hoá lỏng và cửa hàng khí đốt hoá lỏng tại các điểm bán xăng dầu. |
2 |
- |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
2 Cửa hàng không chuyên doanh khí đốt hoá lỏng |
1 |
2 |
- |
2 |
1 |
1 |
Phụ lục E
(Quy định)
Trang bị phương tịên chữa cháy ban đầu tại cửa hàng xăng dầu trên mặt nước
E.1 Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại cửa hàng xăng dầu trên mặt nước được quy định trong bảng E.1.
Bảng E.1 – Trang bị phương tiện chữa cháy ban đầu tại cửa hàng xăng dầu trên mặt nước
|
Dung tích xăng dầu của cửa hàng( m3) |
Bình bột, bình |
Bình khí CO2 5 kg, bình |
Chăn, cái |
|
|
≥25 kg |
≥ 8 kg |
|||
|
≥ 100 ÷ 150 |
2 |
4 |
1 |
4 |
|
≥ 61 ÷ 100 |
1 |
3 |
1 |
3 |
|
≥ 16 ÷ 61 |
1 |
2 |
1 |
2 |
|
< 16 |
- |
2 |
- |
2 |
(Quy định)
Khoảng cách tối thiểu từ cửa hàng xăng dầu trên mặt nước đến các hạng mục xây dựng
F.1 Khoảng cách tối thiểu từ cửa hàng xăng dầu trên mặt nước đến các hạng mục xây dựng được quy định trong bảng F.1.
Bảng F.1 - Khoảng cách tối thiểu từ cửa hàng xăng dầu trên mặt nứơc đến các hạng mục xây dựng
|
Hạng mục xây dựng |
Khoảng cách tối thiểu ,m |
|||||
|
Dung tích xăng dầu của cửa hàng , m3 |
||||||
|
≥ 100 ÷ 150 |
≥ 61 ÷ 100 |
≥ 16 ÷ 61 |
<16 |
|||
|
Bến đò, bến phà, cảng, cầu khu nuôi trồng thuỷ sản |
100 |
100 |
100 |
70 |
||
|
Nơi sản xuất có phát hoả hoặc tia lửa |
30 |
25 |
20 |
15 |
||
|
Công trình dân dụng và các công trình xây dựng khác |
Bậc chịu lửa |
I, II |
15 |
12 |
10 |
5 |
|
III |
20 |
15 |
12 |
10 |
||
|
IV, V |
25 |
20 |
15 |
12 |
||
|
Chú thích - Trường hợp công trình dân dụng và các công trình xây dựng khác trong bảnc ó bậc chịu lửa cấp I, II, III và mặt tường về phía cửa hàng xăng dầu là tường ngăn cháy thì không quy định khoảng cách |
||||||
(tham khảo)
1. Luật Phòng cháy và chữa cháy số : 27/2001/QH10.
2. Nghị định số 10-CP ngày 17/02/1993 của chính phủ “ Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu”.
3. Nghị định số 47/1999 /NĐ-CP của chính phủ ngày 05/07/1999 “ Sửa đổi, bổ sung quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu, ban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17/2/1993 của chính phủ”.
4. TCVN 5303 :1990 An toàn cháy - Thuật ngự và định nghĩa.
5. Thông tư liên tịch Bộ Thương mại - Bộ Công an số 15/2001/TTLT-BTM-BCA ban hành ngày 10/5/2001 Quy định việc trang bị và quản lý các phương tiện chữa cháy trong các kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ.
6. NFPA-58: Storage and handling of liquefied petroleum gases (tồn chứa và xếp dỡ khí đốt hoà lỏng).
7. NFPA-59: Standdard for storage and handling of liquefied petroleum gases at utility gas plants, 1995 edition( Tiêu chuẩn tồn chứa và xếp dỡ ở các kho khí đốt hoá lỏng).
8. AS 1596-1989 Storage and maintenance of liquefied petroleum gases ( Tiêu chuẩn Australia - tồn chứa và bảo quản khí đốt hoá lỏng).
9. API Standard 2610: Design, Construction, Operation,, Maintenance, and of Terminal & Tank Facilities (Thiết kế, xây dựng,vận hành, bảo quản, và kiểm tra các thiết bị và bể chứa).
