Phụ lục A
(Tham khảo)
Ví dụ về lượng chất chữa cháy thiết kế của một số loại chất rắn tạo Sol-khí
|
STT
|
Thành phần hóa học theo khối lượng
|
Nồng độ thiết kế, g/m3
(đã bao gồm hệ số an toàn 1,3)
|
Nồng độ thiết kế tối đa cho khu vực thường có người, g/m3
(đã bao gồm hệ số an toàn 1,3)
|
|
Đám cháy loại A
|
Đám cháy loại B
|
Đám cháy loại C
|
|
1
|
77 % KNO3
|
4 % K2CO3
|
< 1% Mg
|
18 % Epoxy Resin Polymer
|
109.2
|
109.2
|
109.2
|
109.2
|
|
2
|
75 %
KNO3
|
16,5 %
Dicyandiamide
|
8,5 % Organic Resin
|
97
|
55
|
- Thiết bị điện với chất cháy loại B: 62;
- Thiết bị điện với chất cháy loại A: 97;
|
100
|
CHÚ THÍCH: Số liệu trong Phụ lục A được lấy theo tài liệu FWSA.EX16201 - Fixed condensed aerosol extinguishing system units, UL; FWSA.EX15004 - Fixed condensed aerosol extinguishing system units, UL.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] NFPA 2010 : 2020 Standard for fixed aerosol fire-extinguishing systems.
[2] ISO 15779 : 2011 Condensed aerosol fire extinguishing systems - Requirements and test methods for components and system design, installation and maintenance - General requirements.
[3] FWSA.EX16201 - Fixed condensed aerosol extinguishing system units, UL.
[4] FWSA.EX15004 - Fixed condensed aerosol extinguishing system units, UL.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ, định nghĩa
4 Qui định chung
5 Các quy định chung về an toàn
6 Các thành phần của hệ thống chữa cháy bằng Sol-khí
7 Thiết kế và lắp đặt hệ thống
8 Phê duyệt lắp đặt
9 Kiểm tra, thử nghiệm và bảo dưỡng
Phụ lục A: Lượng chất chữa cháy thiết kế của một số loại chất rắn tạo Sol-khí
Thư mục tài liệu tham khảo