Tìm kiếm
Phụ lục: Thông tư 49/2024/TT-BGTVT
| Số hiệu: | 49/2024/TT-BGTVT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Giao thông vận tải | Người ký: | Nguyễn Duy Lâm |
| Ngày ban hành: | 15/11/2024 | Ngày hiệu lực: | 01/01/2025 |
| Ngày công báo: | 09/01/2025 | Số công báo: | Từ số 35 đến số 36 |
| Lĩnh vực: | Giao thông - Vận tải | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
MÔ TẢ GIAO THỨC TRUYỀN DỮ LIỆU GIỮA CÁC
MÁY CHỦ SÁT HẠCH VÀ MÁY CHỦ GÍAM SÁT SÁT HẠCH
|
Thông số |
Yêu cầu |
|
Mô hình API |
Theo chuẩn RESTful API, hỗ trợ kiểu dữ liệu JSON. |
|
Thông tin server |
Do Cục Đường bộ Việt Nam công bố. |
|
Quy định |
- Thông tin, dữ liệu cung cấp phải đảm bảo đầy đủ theo cấu trúc, định dạng quy định tại phụ lục này - Thông tin, dữ liệu cung cấp phải bảo đảm kịp thời, chính xác, đầy đủ, không được sửa chữa hoặc làm sai lệch dữ liệu trước, trong hoặc sau khi truyền dữ liệu. |
|
Giao thức truyền |
Giao thức kết nối https sử dụng chứng chỉ TLS (được quy định tại Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2020/CATTT) |
|
Định dạng dữ liệu gửi đi |
Dữ liệu gửi lên server là định dạng JSON. Thêm header: Content-Type: application/json |
|
Định dạng dữ liệu nhận về |
Để nhận về dữ liệu dạng JSON Thêm header: Accept: application/json |
|
Tiêu chuẩn dữ liệu |
Hệ thống hỗ trợ dữ liệu chuẩn Unicode (UTF-8) (4) |
|
Tiêu chuẩn thời gian |
Sử dụng chuẩn UNIX time (Giờ UTC+7): Thời gian Unix được định nghĩa bằng số giây kể từ 00:00:00 theo giờ Phối hợp Quốc tế ngày 1 tháng 1 năm 1970, trừ đi giây nhuận. Tính đến giây. |
|
Bảo mật |
- Giao thức truyền sử dụng HTTPS - Đăng nhập và phân quyền sử dụng JWT (5) - Chỉ cấp phép truyền dữ liệu cho một số IP định trước trong yêu cầu kết nối của doanh nghiệp. Các IP không được đăng kí sẽ không kết nối được đến phần mềm giám sát sát hạch Sở GTVT. |
|
Độ trễ cho phép cho việc truyền dữ liệu |
2 phút |
|
Kích thước tối đa của một ảnh |
512 KB Đây là kích thước tối đa của một ảnh mà Sở GTVT ghi nhận là một ảnh có kích thước hợp lệ. |
|
Đồng bộ thời gian |
Theo chuẩn NTP. TTSH cần đồng bộ thời gian với máy chủ nhà cung cấp. |
Dữ liệu trả về có định dạng chung như sau:
|
Tên trường |
Mô tả |
|
Code |
Mã lỗi (Giá trị 1 nếu request thành công) |
|
Message |
Thông tin chi tiết về lỗi (“Thành công” hoặc không có nếu request thành công) |
|
Data |
Dữ liệu trả về (Tùy thuộc vào từng API mà có các dữ liệu trả về khác nhau) |
|
Extra |
Thông tin bổ sung (nếu có) |
|
Exception |
Lỗi xảy ra (nếu có). TTSH thường xuyên kiểm tra trường Exception này để xem thông tin nguyên nhân gây lỗi, mã lỗi. |
|
ExceptionMessage |
Mô tả chi tiết về Exception (Nếu có). TTSH thường xuyên kiểm tra trường ExceptionMessage để xem nguyên nhân, cách khắc phục. |
Lưu ý: Do cần thời gian kết nối và thời gian xử lý yêu cầu nên kết quả trả về có thể phải chờ 1 khoảng thời gian (khuyến nghị để thời gian timeout khi gửi yêu cầu khoảng 10 phút)
2. Yêu cầu đối với dữ liệu khi truyền
a. Bảo mật kênh truyền bằng HTTP
Các máy chủ của TTSH tham gia quá trình truyền, phần mềm giám sát sát hạch Sở GTVT đều sử dụng HTTPS. Đây là yêu cầu tất yếu của các trang web hiện nay.
b. Bảo mật bằng IP
- Mỗi một trung tâm sát hạch phải đăng kí danh sách IP tại Việt Nam với Sở GTVT. Các IP không được đăng kí sẽ không truyền được dữ liệu.
- Khi có sự thay đổi, bổ sung IP thì TTSH phải thông báo cho Sở GTVT.
c. Bảo mật JWT
Để đăng nhập và truyền dữ liệu được với phần mềm giám sát sát hạch Sở GTVT phương thức bảo mật là JWT (JSON Web Token).
- Người dùng đăng nhập với tên đăng nhập và mật khẩu của tài khoản truyền dữ liệu qua hàm đăng nhập (hướng dẫn ở mục 2.4.a)
- Máy chủ sẽ nhận được yêu cầu của người dùng, đồng thời kiểm tra thông tin tên đăng nhập và mật khẩu.
- Máy chủ sau khi kiểm tra thông tin người dùng, nếu đúng sẽ trả một JWT về cho người dùng, nếu không quay lại bước 1.
- Người dùng sẽ sử dụng mã JWT để tiếp tục sử dụng cho các yêu cầu kế tiếp trên miền của máy chủ.
- Máy chủ sẽ không cần phải kiểm tra lại thông tin người dùng mà chỉ cần kiểm tra đúng JWT đã được cấp từ đó tăng tốc độ sử dụng trên miền giảm thời gian truy vấn.
- Máy chủ trả phản hồi phù hợp cho người dùng.
3. Các bước của quá trình truyền dữ liệu giữa phần mềm giám sát tại TTSH và Sở GTVT
Bước 1: Trung tâm sát hạch thực hiện đăng ký user với Sở GTVT. Sau bước này thì TTSH có được user & password để truyền dữ liệu vào hệ thống.
Bước 2: Trung tâm sát hạch thực hiện login để lấy Token. Nếu đăng nhập thành công thì TTSH nhận được mã Token. Đây là mã bảo mật truyền dữ liệu qua lại. Mã Token có thời hạn. TTSH chú ý kiểm tra Token có hết hạn hay không.
Bước 3: Khởi tạo quá trình truyền thông qua tập lệnh API được mô tả kèm theo tài liệu này. TTSH tiến hành tra soát các thông tin mà hệ thống trả về. Nếu mã trả về là OK thì hệ thống đã nhận được dữ liệu. Nếu lỗi xảy ra thì TTSH kiểm tra thông báo đi kèm về nguyên nhân gây lỗi để khắc phục.
Bước 4: Trong quá trình truyền TTSH định kì kiểm tra thông tin trạng thái hệ thống. Nếu hệ thống bận thì vui lòng chờ đến chu kì kiểm tra kế tiếp. Chỉ khi máy chủ trả về trạng thái sẵn sàng nhận dữ liệu thì TTSH được phép truyền.
Bước 5: Lặp lại bước 3 và bước 4. TTSH phải có hệ thống cảnh báo những dữ liệu lỗi và kiểm tra toàn bộ các dữ liệu lỗi hàng ngày. Tránh trường hợp bị lỗi kéo dài, ảnh hưởng đến học viên và dữ liệu báo cáo của Sở GTVT. Sở GTVT vẫn ghi nhận các lỗi này để đánh giá chất lượng truyền dẫn, ghi nhận dữ liệu của TTSH.
Bước 6: Hàng ngày TTSH phải có tránh nhiệm đối soát lượng dữ liệu truyền hàng ngày, dữ liệu lỗi, dữ liệu truyền thành công để tiến hành khắc phục ngay lập tức khi có sự cố.
● Lưu ý:
- Kiểm tra thời gian của máy chủ truyền dẫn với máy chủ của CĐBVN để tránh trường hợp lệch thời gian.
- Kiểm tra định kỳ trạng thái truyền nhận/ bận / sẵn sàng của máy chủ để tránh trường hợp gây quá tải đường truyền.
- Có cơ chế giám sát việc truyền nhận, tránh truyền lặp lại dữ liệu số lượng lớn. Máy chủ CĐBVN có thể khóa tạm thời một user nếu thực hiện truyền sai quy định, truyền dữ liệu ảo, truyền dữ liệu quá lớn trong thời gian dài.
4. Các bước của quá trình truyền dữ liệu giữa phần mềm giám sát tại TTSH và các phần mềm sát hạch (Sát hạch lý thuyết/Sát hạch trên đường/Sát hạt Mô phỏng/Sát hạch thực hành)
Bước 1: Trung tâm sát hạch thực hiện đăng ký user của các môn (Sát hạch lý thuyết/Sát hạch trên đường/Sát hạt Mô phỏng/Sát hạch thực hành) với Phần mềm Giám sát sát hạch. Sau bước này thì TTSH có được user & password để truyền dữ liệu vào hệ thống giám sát tại TTSH.
Bước 2: Trung tâm sát hạch thực hiện login để lấy Token. Nếu đăng nhập thành công thì TTSH nhận được mã Token. Đây là mã bảo mật truyền dữ liệu qua lại. Mã Token có thời hạn. TTSH chú ý kiểm tra Token có hết hạn hay không.
Bước 3: Khởi tạo quá trình truyền thông qua tập lệnh API được mô tả kèm theo tài liệu này. TTSH tiến hành tra soát các thông tin mà hệ thống trả về. Nếu mã trả về là OK thì hệ thống đã nhận được dữ liệu. Nếu lỗi xảy ra thì TTSH kiểm tra thông báo đi kèm về nguyên nhân gây lỗi để khắc phục
4.1. Đăng nhập và duy trì phiên truyền dữ liệu
Hàm đăng nhập
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/provider/login |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API này cho phép các TTSH lấy token của phiên đăng nhập. Token cung cấp quyền giao tiếp với phần mềm giám sát sát hạch Sở GTVT |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
UserName |
String |
20 |
X |
Tên người dùng |
|
|
Password |
String |
20 |
X |
Mật khẩu của người dùng |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Token |
String |
2000 |
X |
Mã token sử dụng để xác thực JWT |
|
● Lưu ý:
- Trong trường hợp đăng nhập thành công thì hệ thống sẽ trả về trường Token là giá trị mã bảo mật phiên hiện tại. Trong token sẽ chứa một vài thông tin liên quan đến thời hạn của token, TTSH trích xuất lấy thông tin này và đăng nhập lại tạo token trong trường hợp cần thiết
- Trong trường hợp đăng nhập không thành công thì hệ thống trả về mã lỗi.
- Tham khảo thêm bảng mã trạng thái lỗi thực hiện lệnh.
- Hệ thống chỉ nhận thao tác sau khi đã đăng nhập thành công
a. Hàm đăng xuất
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/provider/logout |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API này cho phép đăng xuất một user khỏi hệ thống |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
UserName |
String |
20 |
X |
Tên đăng nhập người dùng |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
|
Code |
Int |
5 |
X |
Trạng thái thực hiện lệnh |
● Lưu ý:
- Code = 1 là thành công
- Tham khảo thêm bảng mã lỗi thực hiện lệnh.
b. Hàm đổi mật khẩu
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/provider/changepassword |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API này cho phép đổi mật khẩu của một user trên hệ thống |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
UserName |
String |
20 |
X |
Tên đăng nhập người dùng |
|
|
Password |
String |
20 |
X |
Mật khẩu của người dùng |
|
|
NewPassword |
String |
20 |
X |
Mật khẩu mới |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
|
Code |
Int |
5 |
X |
Trạng thái thực hiện lệnh |
c. Hàm kiểm tra thời gian máy chủ
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/server/getcurrentime |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API này cho phép lấy thông tin thời gian hiện tại của server |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
UserName |
String |
20 |
X |
Tên đăng nhập người dùng |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
|
CurrentTime |
Datetime |
|
X |
Thời gian hiện tại của Server |
4.2. Các hàm truyền dữ liệu từ Sở GTVT
a) Dữ liệu thông tin sát hạch
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/exam |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép truyền thông tin dữ liệu sát hạch từ phần mềm giám sát sát hạch tại Sở GTVT tới Trung tâm sát hạch |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) DepartmentTransport: Mã sở GTVT |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
TotalRecords |
Int |
5 |
|
Tổng số bản ghi |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamName |
String |
255 |
X |
Tên kỳ sát hạch |
|
|
CenterID |
String |
10 |
X |
Mã trung tâm sát hạch |
|
|
ExamDate |
Date |
10 |
X |
Ngày sát hạch Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
ExamTime |
Int |
4 |
X |
Giờ sát hạch Định dạng hhmm VD: 730; 1400 |
|
|
DecisionNo |
String |
30 |
|
Số quyết định |
|
|
DecisionDate |
Date |
10 |
|
Ngày quyết định Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
DecisionMaker |
String |
255 |
|
Người ra quyết định |
|
|
BoardExaminers |
List<Boar dData> |
|
|
Danh sách hội đồng sát hạch Tham chiếu mục 2. Dữ liệu hội đồng sát hạch |
|
|
TotalRegister |
Int |
8 |
|
Tổng số học viên đăng ký |
|
|
StudentData |
List<Stud entData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch Tham chiếu mục 3. Dữ liệu học viên dự sát hạch |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
b) Dữ liệu hội đồng sát hạch
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
BoardExaminers |
List<BoardData> |
|
|
Danh sách hội đồng sát hạch |
|
Position |
Int |
2 |
|
Chức vụ: 1. Chủ tịch hội đồng sát hạch 2. Ủy viên Giám đốc trung tâm sát hạch 3. Ủy viên Giảm đốc cơ sở đào tạo 4. Ủy viên tổ trưởng tổ sát hạch 5. Ủy viên thư ký 6. Sát hạch viên |
|
ExaminersName |
String |
100 |
|
Họ và tên sát hạch viên |
c) Dữ liệu học viên dự sát hạch
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch |
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
Gender |
Int |
1 |
X |
Giới tính 0 - Nam, 1 - Nữ, 2 - Khác |
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
CountryCode |
String |
3 |
X |
Danh mục nước Thuộc danh mục |
|
Residence |
String |
255 |
|
Nơi cư trú |
|
ResidenceCode |
String |
30 |
X |
Mã đơn vị hành chính Thuộc danh mục |
|
ResidenceManage |
String |
30 |
X |
Mã đơn vị quản lý Thuộc danh mục |
|
FileNumber |
String |
30 |
|
Số hồ sơ |
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
TrainingCode |
String |
5 |
|
Mã cơ sở đào tạo |
|
DepartmentTransp ort |
String |
2 |
X |
Sở GTVT Thuộc danh mục |
|
CourseId |
String |
112 |
|
Mã khóa học |
|
HealthCertificate |
Int |
2 |
|
Giấy chứng nhận sức khỏe: 1: Hợp lệ 0: Không |
|
LicenseAvailableNo |
String |
12 |
|
Số GPLX đã có |
|
LicenseAvailableType |
String |
5 |
|
Hạng GPLX đã có. Thuộc danh mục: + A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
LicenseAvailableUnit |
String |
255 |
|
Đơn vị quản lý GPLX đã có |
|
LicenseAvailableExpired |
Date |
10 |
|
Ngày hết hạn GPLX đã có Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
YearExperience |
Int |
4 |
|
Số năm lái xe |
|
KmExperience |
Int |
8 |
|
Số km an toàn |
|
GraduationCertificate |
String |
30 |
|
Số giấy chứng nhận tốt nghiệp |
|
VocationalCertificate |
String |
30 |
|
Số chứng chỉ nghề |
|
ExamContent |
Int |
5 |
X |
Nội dung sát hạch. Thuộc danh mục: 1: SH lần đầu (LT+H+D) 2: Lý thuyết 3: Lý thuyết + Trong hình 4: Lý thuyết + Trong hình + Trên đường 5: Trong hình + Trên đường 6: Đường 7: Trong hình 8: GPLX 11: SH lần đầu (L+M+H+Đ) 12: SH lại L+M+H+Đ 13: SH lại M+H+Đ 14: SH lại L+M |
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: + A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
ReasonExamination |
String |
500 |
|
Lý do sát hạch |
|
ImageData |
String |
|
X |
Ảnh học viên Base64 Định dạng: JPEG, PNG |
|
ImageQuality |
Int |
2 |
X |
Chất lượng ảnh: - 1: true - 0: false |
4.3. Các hàm truyền dữ liệu từ máy chủ giám sát trung tâm sát hạch đến Sở GTVT
a. Dữ liệu truyền thông tin kết quả sát hạch từng môn từ Trung tâm sát hạch tới phần mềm giám sát sát hạch tại Sở GTVT:
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/result |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép truyền thông tin kết quả sát hạch từng môn từ Trung tâm sát hạch tới phần mềm giám sát sát hạch tại Sở GTVT |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) CenterID: Mã trung tâm sát hạch |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên |
|
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: + A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamType |
Int |
2 |
X |
Môn sát hạch: 1: Lý thuyết 2: Mô phỏng 3: Trong hình 4: Trên đường |
|
|
StartTime |
Instant |
20 |
X |
Thời gian bắt đầu sát hạch Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
EndTime |
Instant |
20 |
|
Thời gian kết thúc kết thúc Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
Result |
Int |
5 |
X |
Điểm sát hạch |
|
|
ProviderReceiveTime |
Instant |
|
X |
Thời gian máy chủ NCC, TTSH nhận được dữ liệu sát hạch của thí sinh từ máy chủ các môn sát hạch. Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
TimesExam |
Int |
3 |
X |
Số lần sát hạch của thí sinh |
|
|
Reason |
String |
500 |
|
Lý do sát hạch lại Bắt buộc khi số lần sát hạch của thí sinh >1 |
|
|
ImageData |
String |
|
|
Ảnh học viên Base64 Định dạng: JPEG, PNG |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
b. Dữ liệu truyền thông tin tổng hợp kết quả sát hạch từ Trung tâm sát hạch tới phần mềm giám sát sát hạch tại Sở GTVT:
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/summary |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép truyền thông tin kết quả sát hạch từng môn từ Trung tâm sát hạch tới phần mềm giám sát sát hạch tại Sở GTVT |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) CenterID: Mã trung tâm sát hạch |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên |
|
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: + A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
TheoryResults |
String |
2 |
|
Bắt buộc nhập ít nhất dữ liệu của 1 môn, bao gồm trường kết quả thi và điểm Kết quả thi lý thuyết DA: Đạt RO: Không đạt |
|
|
TheoryPoint |
Int |
5 |
|
Điểm lý thuyết |
|
|
SimulationResults |
String |
2 |
|
Kết quả thi mô phỏng DA: Đạt RO: Không đạt |
|
|
SimulationPoint |
Int |
5 |
|
Điểm mô phỏng |
|
|
TestRoutesResults |
String |
2 |
|
Kết quả thi trong hình DA: Đạt RO: Không đạt |
|
|
TestRoutesPoint |
Int |
5 |
|
Điểm trong hình |
|
|
RoadResults |
String |
2 |
|
Kết quả thi trên đường DA: Đạt RO: Không đạt |
|
|
RoadPoint |
Int |
5 |
|
Điểm trên đường |
|
|
Summary |
String |
5 |
X |
Tổng hợp kết quả sát hạch DA: Đạt RO: Không đạt |
|
|
Dữ liệu trả về |
|
|
|
|
|
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
c. Dữ liệu truyền thông tin điểm danh từ hệ thống giám sát sát hạch trung tâm sát hạch tới phần mềm giám sát hạch tại Sở Giao thông vận tải:
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/rollcall |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép truyền thông tin điểm danh từ hệ thống giám sát sát hạch Trung tâm sát hạch tới phần mềm giám sát hạch tại Sở GTVT |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) CenterID: Mã trung tâm sát hạch |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên |
|
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: + A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
TheoryRollCall |
Int |
5 |
|
Bắt buộc nhập ít nhất 1 giá trị điểm danh Điểm danh thi lý thuyết 0: Vắng mặt 1: Có |
|
|
SimulationRollCall |
Int |
5 |
|
Điểm danh thi mô phỏng 0: Vắng mặt 1: Có |
|
|
TestRoutesRollCall |
Int |
5 |
|
Điểm danh thi trong hình 0: Vắng mặt 1: Có |
|
|
RoadRollCall |
Int |
5 |
|
Điểm danh thi trên đường 0: Vắng mặt 1: Có |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
d. Dữ liệu truyền thông tin hủy kết quả sát hạch
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/cancel |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép truyền thông tin hủy kết quả sát hạch |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) CenterID: Mã trung tâm sát hạch |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên |
|
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: + A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamType |
Int |
2 |
X |
Môn sát hạch: 1: Lý thuyết 2: Mô phỏng 3: Trong hình 4: Trên đường |
|
|
TimesExam |
Int |
3 |
X |
Số lần sát hạch của thí sinh |
|
|
Reason |
String |
500 |
X |
Lý do hủy kết quả sát hạch |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
4.4. Các hàm truyền và nhận dữ liệu giữa máy chủ giám sát trung tâm sát hạch và máy chủ sát hạch lý thuyết
4.4.1. Dữ liệu truyền từ máy chủ giám sát sát hạch của Trung tâm sát hạch tới máy chủ sát hạch lý thuyết
a) Dữ liệu danh sách sát hạch lý thuyết
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/theoryexam |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép truyền dữ liệu từ máy chủ giám sát sát hạch của Trung tâm sát hạch tới máy chủ sát hạch lý thuyết |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) CenterID: Mã trung tâm sát hạch |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
ProviderId |
String |
20 |
X |
Đơn vị cung cấp |
|
|
TotalRecords |
Int |
5 |
|
Tổng số bản ghi |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamDate |
Date |
10 |
X |
Ngày sát hạch Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
ExamTime |
Int |
4 |
X |
Giờ sát hạch Định dạng hhmm VD: 0730; 1400 |
|
|
DecisionNo |
String |
30 |
|
Số quyết định |
|
|
DecisionDate |
Date |
10 |
|
Ngày quyết định Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
DecisionMaker |
String |
255 |
|
Người ra quyết định |
|
|
BoardExaminers |
List<Board Data> |
|
|
Danh sách hội đồng sát hạch Tham chiếu mục 2. Dữ liệu hội đồng sát hạch |
|
|
StudentData |
List<Stude ntData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch Tham chiếu mục 3. Dữ liệu học viên dự sát hạch lý thuyết |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
b) Dữ liệu hội đồng sát hạch
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
BoardExaminers |
List<BoardData> |
|
|
Danh sách hội đồng sát hạch |
|
Position |
Int |
2 |
|
Chức vụ: 1. Chủ tịch hội đồng sát hạch 2. Ủy viên Giám đốc trung tâm sát hạch 3. Ủy viên Giảm đốc cơ sở đào tạo 4. Ủy viên tổ trưởng tổ sát hạch 5. Ủy viên thư ký 6. Sát hạch viên |
|
ExaminersName |
String |
100 |
|
Họ và tên sát hạch viên |
c) Dữ liệu học viên dự sát hạch lý thuyết
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch |
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
Gender |
Int |
1 |
X |
Giới tính 0 - Nam, 1 - Nữ, 2 - Khác |
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
CountryCode |
String |
3 |
X |
Danh mục nước Thuộc danh mục |
|
Residence |
String |
255 |
|
Nơi cư trú |
|
ResidenceCode |
String |
30 |
X |
Mã đơn vị hành chính Thuộc danh mục |
|
ResidenceManage |
String |
30 |
X |
Mã đơn vị quản lý Thuộc danh mục |
|
FileNumber |
String |
30 |
|
Số hồ sơ |
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
TrainingCode |
String |
5 |
|
Mã cơ sở đào tạo |
|
ExamContent |
Int |
5 |
X |
Nội dung sát hạch. Thuộc danh mục: 1: SH lần đầu (LT+H+D) 2: Lý thuyết 3: Lý thuyết + Trong hình 4: Lý thuyết + Trong hình + Trên đường 5: Trong hình + Trên đường 6: Đường 7: Trong hình 8: GPLX 11: SH lần đầu (L+M+H+Đ) 12: SH lại L+M+H+Đ 13: SH lại M+H+Đ 14: SH lại L+M |
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: +A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
ReasonExamination |
String |
255 |
|
Lý do sát hạch |
|
ImageData |
String |
|
X |
Ảnh học viên Base64 Định dạng: JPEG, PNG |
|
ImageQuality |
Int |
2 |
X |
Chất lượng ảnh: - 1: true - 0: false |
|
ContentNote |
String |
500 |
|
Ghi chú |
4.4.2. Dữ liệu truyền thông tin kết quả sát hạch lý thuyết từ phần mềm sát hạch lý thuyết đến phần mềm giám sát sát hạch trung tâm sát hạch
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/theoryresult |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép cập nhật thông tin kết quả sát hạch lý thuyết từ phần mềm sát hạch lý thuyết đến phần mềm giám sát sát hạch trung tâm sát hạch |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) ProviderId: Đơn vị cung cấp |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
CenterID |
String |
20 |
X |
Mã trung tâm sát hạch |
|
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch |
|
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: + A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamType |
Int |
2 |
X |
Môn sát hạch: 1: Lý thuyết |
|
|
StartTime |
Instant |
20 |
X |
Thời gian bắt đầu sát hạch Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
EndTime |
Instant |
20 |
|
Thời gian kết thúc kết thúc Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
Result |
Int |
5 |
X |
Điểm sát hạch |
|
|
ImageData |
String |
|
|
Ảnh học viên Base64 Định dạng: JPEG, PNG |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
4.5. Các hàm truyền và nhận dữ liệu giữa máy chủ giám sát trung tâm sát hạch và máy chủ sát hạch mô phỏng
4.5.1. Dữ liệu truyền dữ liệu từ máy chủ giám sát sát hạch của Trung tâm sát hạch tới máy chủ sát hạch mô phỏng
a) Dữ liệu danh sách sát hạch mô phỏng
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/simulationexam |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép truyền dữ liệu từ máy chủ giám sát sát hạch của Trung tâm sát hạch tới máy chủ sát hạch mô phỏng |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) CenterID: Mã trung tâm sát hạch |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
|
ProviderId |
String |
20 |
X |
Đơn vị cung cấp |
|
TransactionCode |
String |
255 |
X |
Mã giao dịch |
|
|
DateSent |
Date |
20 |
X |
Ngày gửi Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ VD: 2024-01-01T00:00:00Z |
|
|
Sender |
String |
255 |
X |
Người gửi |
|
|
TotalRecords |
Int |
5 |
|
Tổng số bản ghi |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamDate |
Date |
10 |
X |
Ngày sát hạch Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
ExamTime |
Int |
4 |
X |
Giờ sát hạch Định dạng hhmm VD: 730; 1400 |
|
|
DecisionNo |
String |
30 |
|
Số quyết định |
|
|
DecisionDate |
Date |
10 |
|
Ngày quyết định Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
DecisionMaker |
String |
255 |
|
Người ra quyết định |
|
|
BoardExaminers |
List<BoardData> |
|
|
Danh sách hội đồng sát hạch Tham chiếu mục 2. Dữ liệu hội đồng sát hạch |
|
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch Tham chiếu mục 3. Dữ liệu học viên dự sát hạch mô phỏng |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
b) Dữ liệu hội đồng sát hạch
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
BoardExaminers |
List<BoardData> |
|
|
Danh sách hội đồng sát hạch |
|
Position |
Int |
2 |
|
Chức vụ: 1. Chủ tịch hội đồng sát hạch 2. Ủy viên Giám đốc trung tâm sát hạch 3. Uỷ viên Giảm đốc cơ sở đào tạo 4. Ủy viên tổ trưởng tổ sát hạch 5. Ủy viên thư ký 6. Sát hạch viên |
|
ExaminersName |
String |
100 |
|
Họ và tên sát hạch viên |
c) Dữ liệu học viên dự sát hạch
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch |
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
Gender |
Int |
1 |
X |
Giới tính 0 - Nam, 1 - Nữ, 2 - Khác |
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
CountryCode |
String |
3 |
X |
Danh mục nước Thuộc danh mục |
|
Residence |
String |
255 |
|
Nơi cư trú |
|
ResidenceCode |
String |
30 |
X |
Mã đơn vị hành chính Thuộc danh mục |
|
ResidenceManage |
String |
30 |
X |
Mã đơn vị quản lý Thuộc danh mục |
|
FileNumber |
String |
30 |
|
Số hồ sơ |
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
TrainingCode |
String |
5 |
|
Mã cơ sở đào tạo |
|
ExamContent |
Int |
5 |
X |
Nội dung sát hạch. Thuộc danh mục: 1: SH lần đầu (LT+H+D) 2: Lý thuyết 3: Lý thuyết + Trong hình 4: Lý thuyết + Trong hình + Trên đường 5: Trong hình + Trên đường 6: Đường 7: Trong hình 8: GPLX 11: SH lần đầu (L+M+H+Đ) 12: SH lại L+M+H+Đ 13: SH lại M+H+Đ 14: SH lại L+M |
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: +A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
ReasonExamination |
String |
255 |
|
Lý do sát hạch |
|
ImageData |
String |
|
X |
Ảnh học viên Base64 Định dạng: JPEG, PNG |
|
ImageQuality |
Int |
2 |
X |
Chất lượng ảnh: - 1: true - 0: false |
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
ContentNote |
String |
500 |
|
Ghi chú |
4.5.2. Dữ liệu truyền thông tin kết quả sát hạch mô phỏng từ phần mềm sát hạch mô phỏng đến phần mềm giám sát sát hạch trung tâm sát hạch
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/simulationresult |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép cập nhật thông tin kết quả sát hạch mô phỏng từ phần mềm sát hạch mô phỏng đến phần mềm giám sát sát hạch trung tâm sát hạch |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) ProviderId: Đơn vị cung cấp |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
CenterID |
String |
20 |
X |
Mã trung tâm sát hạch |
|
|
DateSent |
Date |
20 |
X |
Ngày gửi Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ VD: 2024-01-01T00:00:00Z |
|
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch |
|
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: + A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamType |
Int |
2 |
X |
Môn sát hạch: 2: Mô phỏng |
|
|
StartTime |
Instant |
20 |
X |
Thời gian bắt đầu sát hạch Định dạng: yyyy-mm- dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
EndTime |
Instant |
20 |
|
Thời gian kết thúc kết thúc Định dạng: yyyy-mm- dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
Result |
Int |
5 |
X |
Điểm sát hạch |
|
|
ImageData |
String |
|
|
Ảnh học viên Base64 Định dạng: JPEG, PNG |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
4.6. Các hàm truyền và nhận dữ liệu giữa máy chủ giám sát trung tâm sát hạch và máy chủ sát hạch trong hình
4.6.1. Dữ liệu truyền dữ liệu từ máy chủ giám sát sát hạch của Trung tâm sát hạch tới máy chủ sát hạch trong hình
a) Dữ liệu danh sách sát hạch trong hình
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/testroutesexam |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép truyền dữ liệu từ máy chủ giám sát sát hạch của Trung tâm sát hạch tới máy chủ sát hạch trong hình |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) CenterID: Mã trung tâm sát hạch |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
|
ProviderId |
String |
20 |
X |
Đơn vị cung cấp |
|
TransactionCode |
String |
255 |
X |
Mã giao dịch |
|
|
DateSent |
Date |
20 |
X |
Ngày gửi Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ VD: 2024-01-01T00:00:00Z |
|
|
Sender |
String |
255 |
X |
Người gửi |
|
|
TotalRecords |
Int |
5 |
|
Tổng số bản ghi |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamDate |
Date |
10 |
X |
Ngày sát hạch Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
ExamTime |
Int |
4 |
X |
Giờ sát hạch Định dạng hhmm VD: 730; 1400 |
|
|
DecisionNo |
String |
30 |
|
Số quyết định |
|
|
DecisionDate |
Date |
10 |
|
Ngày quyết định Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
DecisionMaker |
String |
255 |
|
Người ra quyết định |
|
|
BoardExaminers |
List<BoardData> |
|
|
Danh sách hội đồng sát hạch Tham chiếu mục 2. Dữ liệu hội đồng sát hạch |
|
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch Tham chiếu mục 3. Dữ liệu học viên dự sát hạch trong hình |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
b) Dữ liệu hội đồng sát hạch
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
BoardExaminers |
List<BoardData> |
|
|
Danh sách hội đồng sát hạch |
|
Position |
Int |
2 |
|
Chức vụ: 1. Chủ tịch hội đồng sát hạch 2. Ủy viên Giám đốc trung tâm sát hạch 3. Ủy viên Giảm đốc cơ sở đào tạo 4. Ủy viên tổ trưởng tổ sát hạch 5. Ủy viên thư ký 6. Sát hạch viên |
|
ExaminersName |
String |
100 |
|
Họ và tên sát hạch viên |
c) Dữ liệu học viên dự sát hạch trong hình
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch |
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
Gender |
Int |
1 |
X |
Giới tính 0 - Nam, 1 - Nữ, 2 - Khác |
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
CountryCode |
String |
3 |
X |
Danh mục nước Thuộc danh mục |
|
Residence |
String |
255 |
|
Nơi cư trú |
|
ResidenceCode |
String |
30 |
X |
Mã đơn vị hành chính Thuộc danh mục |
|
ResidenceManage |
String |
30 |
X |
Mã đơn vị quản lý Thuộc danh mục |
|
FileNumber |
String |
30 |
|
Số hồ sơ |
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
TrainingCode |
String |
5 |
|
Mã cơ sở đào tạo |
|
ExamContent |
Int |
5 |
X |
Nội dung sát hạch. Thuộc danh mục: 1: SH lần đầu (LT+H+D) 2: Lý thuyết 3: Lý thuyết + Trong hình 4: Lý thuyết + Trong hình + Trên đường 5: Trong hình + Trên đường 6: Đường 7: Trong hình 8: GPLX 11: SH lần đầu (L+M+H+Đ) 12: SH lại L+M+H+Đ 13: SH lại M+H+Đ 14: SH lại L+M |
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: +A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
ReasonExamination |
String |
255 |
|
Lý do sát hạch |
|
ImageData |
String |
|
X |
Ảnh học viên Base64 Định dạng: JPEG, PNG |
|
ImageQuality |
Int |
2 |
X |
Chất lượng ảnh: - 1: true - 0: false |
|
ContentNote |
String |
500 |
|
Ghi chú |
4.6.2. Dữ liệu truyền thông tin kết quả sát hạch trong hình từ phần mềm sát hạch trong hình đến phần mềm giám sát sát hạch trung tâm sát hạch
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/testroutesresult |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép cập nhật thông tin kết quả sát hạch trong hình từ phần mềm sát hạch trong hình đến phần mềm giám sát sát hạch trung tâm sát hạch |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) ProviderId: Đơn vị cung cấp |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
CenterID |
String |
20 |
X |
Mã trung tâm sát hạch |
|
|
DateSent |
Date |
20 |
X |
Ngày gửi Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ VD: 2024-01-01T00:00:00Z |
|
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch |
|
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: + A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamType |
Int |
2 |
X |
Môn sát hạch: 3: Trong hình |
|
|
StartTime |
Instant |
20 |
X |
Thời gian bắt đầu sát hạch Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
EndTime |
Instant |
20 |
|
Thời gian kết thúc kết thúc Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
Result |
Int |
5 |
X |
Điểm sát hạch |
|
|
ImageData |
String |
|
|
Ảnh học viên Base64 Định dạng: JPEG, PNG |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
4.7. Các hàm truyền và nhận dữ liệu giữa máy chủ giám sát trung tâm sát hạch và máy chủ sát hạch trên đường
4.7.1. Dữ liệu truyền dữ liệu từ máy chủ giám sát sát hạch của Trung tâm sát hạch tới máy chủ sát hạch trên đường
a) Dữ liệu danh sách sát hạch trên đường
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/roadexam |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép truyền dữ liệu từ máy chủ giám sát sát hạch của Trung tâm sát hạch tới máy chủ sát hạch trên đường |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) CenterID: Mã trung tâm sát hạch |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
|
ProviderId |
String |
20 |
X |
Đơn vị cung cấp |
|
TransactionCode |
String |
255 |
X |
Mã giao dịch |
|
|
DateSent |
Date |
20 |
X |
Ngày gửi Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ VD: 2024-01-01T00:00:00Z |
|
|
Sender |
String |
255 |
X |
Người gửi |
|
|
TotalRecords |
Int |
5 |
|
Tổng số bản ghi |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamDate |
Date |
10 |
X |
Ngày sát hạch Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
ExamTime |
Int |
4 |
X |
Giờ sát hạch Định dạng hhmm VD: 730; 1400 |
|
|
DecisionNo |
String |
30 |
|
Số quyết định |
|
|
DecisionDate |
Date |
10 |
|
Ngày quyết định Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
DecisionMaker |
String |
255 |
|
Người ra quyết định |
|
|
BoardExaminers |
List<BoardData> |
|
|
Danh sách hội đồng sát hạch Tham chiếu mục 2. Dữ liệu hội đồng sát hạch |
|
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch Tham chiếu mục 3. Dữ liệu học viên dự sát hạch trên đường |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
b) Dữ liệu hội đồng sát hạch
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
BoardExaminers |
List<BoardData> |
|
|
Danh sách hội đồng sát hạch |
|
Position |
Int |
2 |
|
Chức vụ: 1. Chủ tịch hội đồng sát hạch 2. Ủy viên Giám đốc trung tâm sát hạch 3. Ủy viên Giảm đốc cơ sở đào tạo 4. Ủy viên tổ trưởng tổ sát hạch 5. Ủy viên thư ký 6. Sát hạch viên |
|
ExaminersName |
String |
100 |
|
Họ và tên sát hạch viên |
c) Dữ liệu học viên dự sát hạch trên đường
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch |
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
Gender |
Int |
1 |
X |
Giới tính 0 - Nam, 1 - Nữ, 2 - Khác |
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
CountryCode |
String |
3 |
X |
Danh mục nước Thuộc danh mục |
|
Residence |
String |
255 |
|
Nơi cư trú |
|
ResidenceCode |
String |
30 |
X |
Mã đơn vị hành chính Thuộc danh mục |
|
ResidenceManage |
String |
30 |
X |
Mã đơn vị quản lý Thuộc danh mục |
|
FileNumber |
String |
30 |
|
Số hồ sơ |
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
TrainingCode |
String |
5 |
|
Mã cơ sở đào tạo |
|
ExamContent |
Int |
5 |
X |
Nội dung sát hạch. Thuộc danh mục: 1: SH lần đầu (LT+H+D) 2: Lý thuyết 3: Lý thuyết + Trong hình 4: Lý thuyết + Trong hình + Trên đường 5: Trong hình + Trên đường 6: Đường 7: Trong hình 8: GPLX 11: SH lần đầu (L+M+H+Đ) 12: SH lại L+M+H+Đ 13: SH lại M+H+Đ 14: SH lại L+M |
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: +A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
ReasonExamination |
String |
255 |
|
Lý do sát hạch |
|
ImageData |
String |
|
X |
Ảnh học viên Base64 Định dạng: JPEG, PNG |
|
ImageQuality |
Int |
2 |
X |
Chất lượng ảnh: - 1: true - 0: false |
|
ContentNote |
String |
500 |
|
Ghi chú |
4.7.2. Dữ liệu truyền thông tin kết quả sát hạch trên đường từ phần mềm sát hạch trên đường đến phần mềm giám sát sát hạch trung tâm sát hạch
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/data/roadresult |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API cho phép cập nhật thông tin kết quả sát hạch trên đường từ phần mềm sát hạch trên đường đến phần mềm giám sát sát hạch trung tâm sát hạch |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) ProviderId: Đơn vị cung cấp |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
CenterID |
String |
20 |
X |
Mã trung tâm sát hạch |
|
|
DateSent |
Date |
20 |
X |
Ngày gửi Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ VD: 2024-01-01T00:00:00Z |
|
|
StudentData |
List<StudentData> |
|
X |
Danh sách học viên dự sát hạch |
|
|
StudentId |
String |
30 |
X |
Mã đăng ký |
|
|
FullName |
String |
255 |
X |
Họ và tên học viên |
|
|
DateOfBirth |
Date |
10 |
X |
Ngày sinh Định dạng: yyyy-mm-dd VD: 2024-01-01 |
|
|
CCCDID |
String |
50 |
X |
CMND/ CCCD/ Hộ chiếu |
|
|
RegistrationNo |
String |
30 |
X |
Số báo danh |
|
|
ExamType |
String |
5 |
X |
Hạng sát hạch. Thuộc danh mục: + A1: Hạng A1 + A: Hạng A + B1: Hạng B1 + B: Hạng B + C1: Hạng C1 + C: Hạng C + D2: Hạng D2 + D1: Hạng D1 + D: Hạng D + BE: Hạng BE + C1E: Hạng C1E + CE: Hạng CE + D2E: Hạng D2E + D1E: Hạng D1E + DE: Hạng DE |
|
|
ExamCode |
String |
20 |
X |
Mã kỳ sát hạch |
|
|
ExamType |
Int |
2 |
X |
Môn sát hạch: 4: Trên đường |
|
|
StartTime |
Instant |
20 |
X |
Thời gian bắt đầu sát hạch Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
EndTime |
Instant |
20 |
|
Thời gian kết thúc kết thúc Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
Result |
Int |
5 |
X |
Điểm sát hạch |
|
|
ImageData |
String |
|
|
Ảnh học viên Base64 Định dạng: JPEG, PNG |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
Code |
Int |
5 |
X |
Mã thực thi lệnh |
|
4.8. Hàm kiểm tra trạng thái hệ thống
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/server/getserverstatus |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API này cho phép lấy trạng thái hiện tại của hệ thống. Tùy trạng thái vận hành của hệ thống thì hàm này sẽ trả về trạng thái hệ thống có sẵn sàng tiếp nhận dữ liệu hay không. |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) CenterID: Mã trung tâm sát hạch |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
UserName |
String |
20 |
X |
Tên đăng nhập người dùng |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
|
State |
Int |
1 |
X |
Trạng thái hiện tại của hệ thống |
|
StateMessage |
String |
255 |
X |
Thông báo về trạng thái hiện tại của hệ thống |
|
|
NextUpdateTime |
DateTime |
|
X |
Thời gian có thông tin cập nhật mới. Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
Danh sách các trạng thái hệ thống:
- State = 1. Hệ thống hoạt động bình thường. Sẵn sàng tiếp nhận dữ liệu.
- State = 2. Hệ thống đang bận. Vui lòng kiểm tra chu kì cập nhật tiếp theo.
Kiểm tra số phiên truyền thành công trong khoảng thời gian
|
Thông số |
Mô tả |
||||
|
URL |
api/v1/server/getstatistic |
||||
|
Phương thức |
POST |
||||
|
Mô tả |
API này cho phép lấy kết quả thống kê kết quả truyền dữ liệu của trung tâm sát hạch |
||||
|
Header |
Authorization Token (Được khởi tạo sau quá trình login) CenterID: Mã trung tâm sát hạch |
||||
|
Dữ liệu đầu vào |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
ExamCode |
String |
20 |
|
Mã kỳ sát hạch |
|
|
TimeFrom |
Instant |
|
X |
Thời gian từ Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
TimeTo |
Instant |
|
X |
Thời gian đến (thời gian gian không được quá 7 ngày từ TimeFrom) Định dạng: yyyy-mm-dd’T’hh:mm:ss’Z’ |
|
|
Dữ liệu trả về |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài kí tự |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
NumberOfSuccess |
Int |
5 |
X |
Tổng số phiên nhận thành công trong khoảng thời gian tương ứng với điều kiện truy vấn. VD: Nếu chỉ truyền CenterID thì hệ thống trả kết quả số lượng các phiên truyền thành công trong khoảng thời gian yêu cầu. Nếu truyền thêm các thông tin khác như ExamCode thì hệ thống sẽ trả về kết quả chi tiết theo điều kiện truyền. |
|
